1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Download Đề thi thử đại học môn Sinh học

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 35,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí sẽ làm cho các quần thể trong loài bị [r]

Trang 1

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu , từ câu 1 đến câu 40 )

Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

A Khi mụi trường khụng bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.

B Khi mụi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luụn lớn hơn mức tử vong.

C Khi mụi trường khụng bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luụn nhỏ hơn mức tử vong.

D Khi mụi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luụn tối đa, mức tử vong luụn tối thiểu Cõu 2 Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt cú khả năng nảy mầm trờn đất bị nhiễm mặn, alen a

quy định hạt khụng cú khả năng này Từ một quần thể đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền thu được tổng số 10000 hạt Đem gieo cỏc hạt này trờn một vựng đất bị nhiễm mặn thỡ thấy cú 6400 hạt nảy mầm Trong số cỏc hạt nảy mầm, tỉ lệ hạt cú kiểu gen dị hợp tử tớnh theo lớ thuyết là

A 36% B 16% C 25% D 75%

Cõu 3: : Cho cỏc phương phỏp tạo giống tiến hành ở thực vật:

(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ (2) Cho thụ phấn khỏc loài kết hợp gõy đột biến đa bội hoỏ

(3) Dung hợp tế bào trần khỏc loài (4) Nuụi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoỏ cỏc dũng đơn bội

Cỏc phương phỏp tạo ra giống mới cú độ thuần chủng cao nhất là:

A (1), (3) B (2), (3) C (2), (4) D (1), (4) Câu 4 Tần số kiểu gien của quần thể biến đổi theo nhiều hướng thớch nghi với những điều kiện sống

khỏc nhau khụng đồng nhất sau đú tần số alen ở mỗi hướng được bảo tồn ổn định làm cho quần thể bị phõn húa thành nhiều kiểu hỡnh là kết quả của quỏ trỡnh:

A Chọn lọc vận động B Cỏch ly C Chọn lọc phõn húa D Chọn lọc ổn định

Cõu 5 Với phộp lai giữa cỏc cỏ thể cú kiểu gen AabbDd và AaBbDd, xỏc suất thu được kiểu hỡnh

A - B - D - là:

A 56,25% B 37,5% C 28,125% D 12,5%.

Cõu 6: Khi trong một sinh cảnh cựng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và cú chung nguồn

sống thỡ sự cạnh tranh giữa cỏc loài sẽ

A làm chỳng cú xu hướng phõn li ổ sinh thỏi B làm cho cỏc loài trờn đều bị tiờu diệt.

C làm tăng thờm nguồn sống trong sinh cảnh D làm gia tăng số lượng cỏ thể của mỗi loài Cõu 7 Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hoỏ nhỏ:

A Là quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới.

B Là quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc đơn vị tiến hoỏ trờn loài.

C Là quỏ trỡnh làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

D Là quỏ trỡnh tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể.

Cõu 8: Ở người, gen lặn gõy bệnh bạch tạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng

quy định da bỡnh thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bỡnh thường thỡ cú một người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng cú da bỡnh thường, xỏc suất sinh con bỡnh thường của họ là

A 0,005% B 0,0075% C 0,9925% D 0,9975%.

Câu 9 Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

A Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trờng

B Các cá thể tận dụng đợc nhiều nguồn sống từ môi trờng

C Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

D Các cá thể tăng cờng cạnh tranh nhau để tranh giành nguồn sống

Câu 10 Sự tổng hợp ARN được thực hiện:

A Trong nhõn đối với mARN, cũn tARN và rARN được tổng hợp ở ngoài nhõn

B Trong nhõn đối với tARN, cũn mARN và rARN được tổng hợp ở ngoài nhõn

C.Theo nguyờn tắc bổ sung dựa trờn một mạch của gen cú chiều 3’-5’

Trang 2

D Theo nguyên tắc bổ sung dựa trên hai mạch của gen có chiều 3’-5’

C©u11 Điểm giống nhau trong hoạt động của Operon Lac trong môi trường có và không có Lactozơ:

A Vùng vận hành đều bị gắn prôtêin ức chế

B Có hiện tượng chất cảm ứng làm bất hoạt prôtêin ức chế

C Enzim ARN polimeraza không tiếp xúc với vùng khởi động

D Gen điều hoà đều tiến hành phiên mã để tổng hợp prôtêin ức chế

C©u 12 Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đòi hỏi môi trường cung cấp số lượng nuclêotit các loại:

A=400, U=360, G=240, X=480 Số lượng nuclêotit từng loại của gen là:

C A=200, T=180, G=120, X=240 D A=180, T=200, G=240, X=360

C©u 13: Ở đậu Hà lan: Tính trạng hạt trơn là trội so với hạt nhăn Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt

nhăn thu được F1 đồng loạt hạt trơn F1 tự thụ phấn được F2 Cho rằng mỗi quả đậu F2 có 4 hạt Xác suất để bắt gặp quả đậu có 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là bao nhiêu?

A 3/ 16 B 27/ 256 C 9/ 16 D 9/ 256

C©u 14 Do đột biến lệch bội, ở người có dạng XXY Bệnh mù màu do đột biến gen lặn m trên NST

X Một người phụ nữ bị mù màu, kết hôn với người chồng mắt bình thường Họ sinh được một con trai

XXY nhưng không bị mù màu Điều giải thích nào sau đây là đúng ?

A Con trai đó có kiểu gen XMXMY và bị lệch bội do mẹ.

B Con trai đó có kiểu gen XMXmY và bị lệch bội do mẹ.

C Con trai đó có kiểu gen XMXMY và bị lệch bội do bố.

D Con trai đó có kiểu gen XMXmY và bị lệch bội do bố.

C©u 15 Ở 1 loài đậu, màu hoa đỏ do gen B quy định, gen A át chế màu và cho kiểu hình hoa trắng

Gen a không át chế và gen b cho hoa màu vàng Lai giữa 2 cây đậu thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng với nhau được F1 toàn đậu trắng dị hợp tử Cho F1 lai với 1 thứ hạt đậu khác ở F2 thu được kết quả 80 cây đậu hoa trắng, 60 cây đậu hoa đỏ và 20 cây đậu hoa vàng

Xác định kiểu gen của P và cây đem lai với đậu F1 Nếu cho F1 giao phấn thì ở kết quả lai sẽ xuất hiện

tỉ lệ phân tính như thế nào?

A AAbb x aaBB Aabb hoặc aaBb, 12 trắng : 3 đỏ : 1 vàng

B AABB x Aabb Aabb 9 trắng : 6 đỏ: 1 vàng

C AAbb x aaBB aaBb 12 trắng : 3 đỏ : 1 vàng

D AABB x aabb Aabb hoặc aaBb, 9 trắng: 6 đỏ: 1 vàng

C©u 16 Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen (A và a),

người ta thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn Tỉ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là

A 18,75% B 56,25% C 37,5% D 3,75%.

C©u 17 Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực Trong quá trình giảm phân xảy ra sự phân li

bất thường ở kì sau Cá thể trên có thể tạo ra loại giao tử nào:

A XY và O B X, Y, XY và O C XY, XX, YY và O D X, Y, XX, YY, XY và O C©u 18 Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, phát biểu nào dưới đây là không đúng

A Khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới

hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí sẽ làm cho các quần thể trong loài bị cách li nhau

B Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

C Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ

hợp theo những hướng khác nhau dần dần tạo thành những nòi địa lí rồi thành loài mới

D Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở động vật và thực vật

C©u 19 Ở một loài bọ cánh cứng: Gen A quy định mắt dẹt; a: mắt lồi; B: mắt xám; b: mặt trắng (Gen

A, B trội hoàn toàn) Biết gen nằm trên NST thường và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay sau khi sinh ra) Trong phép lai AaBb  AaBb người ta thu được 780 cá thể con sống sót Hỏi số cá thể con mắt lồi, màu trắng là bao nhiêu?

C©u 20 Phát biểu nào dưới đây không đúng về kích thước quần thể:

Trang 3

A Kớch thước quần thể là tổng số cỏ thể hoặc sản lượng hay tổng năng lượng của cỏc cỏ thể trong quần thể

B Kớch thước tối đa của quần thể là giới hạn về số lượng mà quần thể cú thể đạt được

C Kớch thước quần thể là đặc trưng của loài mang tớnh di truyền

D Quần thể phõn bố rộng nguồn sống dồi dào cú kớch thước lớn hơn quần thể phõn bố ở nơi hẹp nguồn sống hạn chế

Câu 21 Một tế bào sinh tinh chứa 3 cặp gen dị hợp (AB/ab)Dd Thực tế khi giảm phõn bỡnh thường,

tế bào sinh tinh đú cho tối đa mấy loại tinh trựng?

A 2 loại B 4 loại C 2 hoặc 4 hoặc 8 loại D 4 hoặc 8 loại

Câu 22 Sự di truyền nhúm mỏu A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối IA, IB, IO Kiểu gen IA IA, IA IO

qui định nhúm mỏu A Kiểu gen IB IB, IB IO qui định nhúm mỏu B Kiểu gen IA IB qui định nhúm mỏu

AB Kiểu gen IO IO qui định nhúm mỏu O Trong một quẩn thể người, nhúm mỏu O chiếm 4%, nhúm mỏu B chiếm 21% Tỉ lệ nhúm mỏu A là

A 0,25 B 0,40 C 0,45 D 0,54

Câu 23 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng về thực chất của chọn lọc tự nhiờn (CLTN) theo thuyết tiến húa

hiện đại?

A Mặt chủ yếu của CLTN là sự phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể

B Mặt chủ yếu của CLTN là đảm bảo sự sống sút của cỏ thể

C Chọn lọc những cỏ thể khoẻ mạnh cú khả năng sinh trưởng, phỏt triển và chống chịu tốt

D Tạo ra sự đa hỡnh cõn bằng trong quần thể

Câu 24 Bằng chứng sinh học phõn tử chứng minh mọi sinh vật trờn trỏi đất cú chung một nguồn gốc

là:

1 Mọi sinh vật đều sử dụng chung một loại mó di truyền

2 Đều sử dụng hơn 20 loại axit amin để cấu tạo nờn prụtờin

3 Những loài cú quan hệ họ hàng gần thỡ trỡnh tự cỏc axit amin và trỡnh tự cỏc nuclờụtit càng giống nhau

4 Mọi sinh vật được cấu tạo từ tế bào

Phương ỏn đỳng là:

A 1 và 2 B 2 và 3 C 1, 2 và 3 D 1 , 2, 3 và 4

Câu 25.Cỏ thể cú kiểu gen

ABD abd Khi giảm phõn cú hoỏn vị gen ở cặp Bb và Dd với tần số 20% Loại

giao tử abd chiếm bao nhiờu phần trăm ?

Câu 26 Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại

ađênin (A) Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85 A0 Biết rằng trong số nuclêôtit

bị mất có 5 nuclêôtit loại xitôzin (X) Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lợt là

A 370 và 730 B 375 và 745 C 375 và 725 D 355 và 745

Câu 27 Để tìm hiểu hiện tợng kháng thuốc ở sâu bọ, ngời ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để xử lý

các dòng ruồi giấm đợc tạo ra trong phòng thí nghiệm Ngay từ lần xử lý đầu tiên, tỉ lệ sống sót của các dòng đã rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tùy dòng) Kết quả thí nghiệm chứng tỏ khả năng kháng DDT

A liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trớc

B Chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT

C Là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trờng có DDT

D Không liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể

Câu 28 ở ngời, gen quy định màu mắt có 2 alen (A và a), gen quy định dạng tóc có 2 alen (B và b),

gen quy định nhóm máu có 3 alen (IA, IB và I0) Cho biết các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thờng khác nhau Số kiểu gen tối đa có thể đợc tạo ra từ 3 gen nói trên ở trong quần thể ngời là

A 54 B 24 C 10 D 64

Câu 29 ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp,

gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu đ ợc đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn: 190 cây thân cao, quả dài: 440 cây thân thấp, quả tròn; 60 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là

Trang 4

A 6% B 36% C 12% D 24%.

Câu 30 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của quá trình giao phối đối với tiến hóa?

A Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến

B Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên

C Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể

D Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền

Câu 31 Ở ngụ, giả thiết hạt phấn (n + 1) khụng cú khả năng thụ tinh; noón (n + 1) vẫn thụ tinh bỡnh

thường Gọi gen R quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen r qui định hạt trắng

Cho P: ♂RRr (2n + 1) X ♀ Rrr (2n + 1) Tỉ lệ kiểu hỡnh ở F1 là:

A 3 đỏ : 1 trắng B 5 đỏ : 1 trắng C 11 đỏ : 1 trắng D 35 đỏ : 1 trắng.

Câu 32 : Bằng cụng nghệ tế bào thực vật, người ta cú thể nuụi cấy cỏc mẩu mụ của một cơ thể

thực vật rồi sau đú cho chỳng tỏi sinh thành cỏc cõy Bằng kĩ thuật chia cắt một phụi động vật thành nhiều phụi rồi cấy cỏc phụi này vào tử cung của cỏc con vật khỏc nhau cũng cú thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm Đặc điểm chung của hai phương phỏp này là

A đều tạo ra cỏc cỏ thể con cú kiểu gen thuần chủng

B đều tạo ra cỏc cỏ thể con cú kiểu gen đồng nhất.

C đều thao tỏc trờn vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể.

D cỏc cỏ thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hỡnh.

Câu 33 Ở người, gen lặn gõy bệnh bạch tạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng

quy định da bỡnh thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bỡnh thường thỡ cú một người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng cú da bỡnh thường, xỏc suất sinh con bỡnh thường của họ là

A 0,005% B 0,0075% C 0,9925% D 0,9975%.

Câu 34 Cá rô phi Việt Nam sống đợc trong môi trờng nớc có nhiệt độ từ 5,60C đến 420C Cá chép sống ở môi trờng nớc có nhiệt độ từ 20C đến 440C Biên độ dao động nhiệt độ của ao hồ nớc ta là: ở miền Bắc từ 20C đến 420C, ở miền Nam từ 100C đến 400C Câu nào sau đây có nội dung sai?

A Cá chép và cá rô phi đều có thể nuôi đợc ở cả hai miền

B Khả năng phân bố của cá chép rộng hơn cá rô phi

C Cá chép có thể sống đợc ở mọi ao hồ của miền Nam

D Cá rô phi có thể sống đợc ở mọi ao hồ của miền Bắc

Câu 35 Điều đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là:

A Sự phồn thịnh của thực vật hạt kín, sâu bọ, chim, thú và ngời

B Chinh phục đất liền của thực vật và động vật

C Phát triển u thế của thực vật hạt trần, chim, thú

D Phát triển u thế của thực vật hạt trần, bò sát

Cõu 36 Trỡnh tự cỏc loài nào trong số trỡnh tự cỏc loài nờu dưới đõy được sắp xếp đỳng theo trỡnh tự

thời gian tiến húa?

A Homo erectus; Homo sapiens; Homo habilis; Homo neanderthalensis

B Homo habilis; Homo erectus; Homo neanderthalensis; Homo sapiens

C Homo neanderthalensis; Homo habilis; Homo sapiens; Homo erectus

D Homo habilis; Homo neanderthalensis; Homo erectus; Homo sapiens

Cõu 37.F1 thõn cao lai với cỏ thể khỏc được F2 gồm 5 thõn thấp: 3 thõn cao Sơ đồ lai của F1 là:

A AaBb x Aabb B AaBb x aabb C AaBb x AABb D AaBb x AaBB

Cõu 38 Ưu thế nổi bật của tạo dũng thuần chủng từ hạt phấn hoặc noón chưa thụ tinh thành dũng đơn

bội rồi xử lý bằng Conxixin để lưỡng bội hoỏ là:

A Tạo ra cõy dị hợp về tất cả cỏc gen nờn ưu thế cao.

B Tạo ra cõy ăn quả khụng cú hạt.

C Tạo ra cõy cú khả năng khỏng bệnh tốt.

D Tạo ra cõy cú kiểu gen đồng hợp về tất cả cỏc gen.

Cõu 39 Một loài hoa: gen A: thõn cao, a: thõn thấp, B: hoa kộp, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng.

Trong di truyền khụng xảy ra hoỏn vị gen Xột phộp lai P(Aa,Bb,Dd) ì (aa,bb,dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ

1 thõn cao, hoa kộp, trắng: 1 thõn cao, hoa đơn, đỏ: 1 thõn thấp, hoa kộp, trắng: 1 thõn thấp, hoa đơn,

đỏ kiểu gen của bố mẹ là:

ad bb ad

AD

Bb 

ad bb aD

Ad

Bb 

bd aa bD

Bd

Aa 

bd aa bd BD

Aa 

Trang 5

Cõu 40 Một quần thể thực vật tự thụ phấn cú tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là 0,45AA:0,30Aa:0,25aa Cho

biết cỏc cỏ thể cú kiểu gen aa khụng cú khả năng sinh sản Tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ kiểu gen thu được ở

F1 là:

A 0,360AA : 0,480Aa : 0,160aa B 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.

C 0,700AA : 0,200Aa : 0,100aa D 0,360AA : 0,240Aa : 0,400aa

II Phần riêng (10 câu) : Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần A hoặc B

A.Theo chơng trình chuẩn (10 câu , từ câu 41 đến câu 50)

Cõu 41.Xột một phần của chuỗi polipeptit cú trỡnh tự axit amin như sau:

Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg -

Thể đột biến về gen này cú dạng:

Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg,

Đột biến thuộc dạng:

Câu 42 Nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần

số tơng đối của cá alen của 1 quần thể

A chọn lọc tự nhiên B di nhập gen

C yếu tố ngẫu nhiên D giao phối không ngẫu nhiên

Cõu 43 Phỏt biểu đỳng về cấu trỳc thỏp tuổi của quần thể trẻ:

A Đỏy thỏp hẹp, nhúm tuổi trung bỡnh lớn hơn nhúm tuổi thấp

B Thỏp cú đỏy rộng, tỉ lệ nhúm tuổi trước sinh cao

C Đỏy thỏp rộng vừa phải, tỉ lệ sinh cõn bằng với tỉ lệ tử vong

D Đỏy thỏp rộng cạnh thỏp xiờn ớt hoặc đứng

Câu 44: ở ngời, gen D quy định tính trạng da bình thờng, alen d quy định tính trạng bạch tạng, cặp

gen này nằm trên nhiễm sắc thể thờng; gen M quy định tính trạng mắt nhìn màu bình thờng, alen m quy định tính trạng mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tơng ứng trên Y Mẹ bình thờng về cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thờng và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trờng hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ, bố là:

A DdXMXm x ddXMY B DdXMXM x DdXMY

C DdXMXm x DdXMY D ddXMXm x DdXMY

Cõu 45: Bệnh phờnilkờtụnuria (phờnilkờtụ niệu) xảy ra do:

A Chuỗi bờta trong phõn tử hờmụglụbin cú sự biến đổi 1 axit amin

B Đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể giới tớnh X

C Thiếu enzim xỳc tỏc cho phản ứng chuyển phờnilalanin trong thức ăn thành tirụzin

D Thừa enzim chuyển tirụzin thành phờnilalanin làm xuất hiện phờnilalanin trong nước tiểu

Cõu 46 Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

A Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời

B Chon lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

C Loài mới đợc hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đợc phân li tính trạng

D Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung

Cõu 47 Ở một ruồi giấm cỏi cú kiểu gen BvbV , khi theo dừi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện

thớ nghiệm, người ta phỏt hiện 360 tế bào cú xẩy ra hoỏn vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cỏch giữa

B và V là:

A 18 cM B 9 cM C 36 cM D 3,6 cM

Cõu 48: Trong tự nhiờn, thể đa bội ớt gặp ở động vật vỡ

A động vật khú tạo thể đa bội vỡ cú vật chất di truyền ổn định hơn.

B cơ chế xỏc định giới tớnh ở động vật bị rối loạn gõy cản trở trong quỏ trỡnh sinh sản.

C thực vật cú nhiều loài đơn tớnh mà đa bội dễ phỏt sinh ở cơ thể đơn tớnh.

D đa bội thể dễ phỏt sinh ở nguyờn phõn mà thực vật sinh sản vụ tớnh nhiều hơn động vật.

Cõu 49 Trong trường hợp giảm phõn và thụ tinh bỡnh thường, một gen quy định một tớnh trạng và

Trang 6

gen trội là trội hoàn toàn Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai AaBbDdHh  AaBbDdHh sẽ cho kiểu hỡnh mang 2 tớnh trạng trội và 2 tớnh trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

A 27/256 B 9/256 C 36/256 D 54/256 Cõu 50 Trong nghiờn cứu di truyền ở người, phương phỏp giỳp phỏt hiện ra nhiều bệnh tật phỏt sinh

do đột biến số lượng nhiễm sắc thể nhất là

A nghiờn cứu phả hệ B nghiờn cứu tế bào học.

C nghiờn cứu di truyền phõn tử D nghiờn cứu trẻ đồng sinh.

Cõu 51 Một cơ thể chứa cỏc cặp gen dị hợp giảm phõn bỡnh thường thấy xuất hiện loại giao tử AE

BD = 17,5% Hóy cho biết loại giao tử nào sau đõy cũn cú thể được tạo ra từ quỏ trỡnh trờn, nếu xảy ra hoỏn vị chỉ ở cặp gen Aa?

A Giao tử Ae BD = 7,5% B Giao tử aE bd = 17,5%.

Cõu 52 Ở một loài thực vật, hai cặp gen khụng alen phõn li độc lập, tỏc động bổ trợ với nhau, người ta

đem cõy F1 lai với một cõy khỏc thỡ F2 thu tỉ lệ 9 thõn cao : 7 thõn thấp Để F2 thu tỉ lệ 3 thõn cao : 1 thõn thấp thỡ F1 phải lai F1 với cõy cú kiểu gen:

A AaBb B AABb C aabb D aaBb.

Cõu 53 Một đoạn phõn tử ADN cú tổng số 3000 nuclờụtit và 3900 liờn kết hiđrụ Đoạn ADN này :

C cú 6000 liờn kết photphođieste D dài 0,408 μ m

Cõu 54 Những phương phỏp nào sau đõy luụn tạo ra được dũng thuần chủng.

1 Cho tự thụ phấn liờn tục qua nhiều thế hệ, kết hợp với chọn lọc

2 Cho hai cỏ thể khụng thuần chủng của hai loài lai với nhau được F1, tứ bội húa F1 thành thể dị đa bội

3 Cho hai cỏ thể khụng thuần chủng của cựng một loài lai với nhau được F1, tứ bội húa F1 thành thể tứ bội

4 Cụnxisin tỏc động lờn giảm phõn 1 tạo giao tử lưỡng bội, hai giao tử lưỡng bội thụ tinh tạo ra hợp tử

tứ bội

Phương ỏn đỳng:

Cõu 55 Trong những điều kiện thớch hợp nhất, lợn Ỉ 9 thỏng tuổi đạt 50 kg, trong khi đú, lợn Đại

Bạch ở 6 thỏng tuổi đó đạt 90 kg Kết quả này núi lờn :

A Kiểu gen đúng vai trũ quan trọng trong việc quyết định năng suất của giống.

B Vai trũ quan trọng của mụi trường trong việc quyết định cõn nặng của lợn.

C Vai trũ của kĩ thuật nuụi dưỡng trong việc quyết định cõn nặng của lợn.

D Tớnh trạng cõn nặng ở lợn Đại Bạch do nhiều gen chi phối hơn ở lợn Ỉ.

Cõu 56 Một cơ thể có tế bào chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính XAXa Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể này không phân li trong lần phân bào II Các loại giao

tử có thể đợc tạo ra từ cơ thể trên là:

A XAXA, XaXa, XA, Xa, O B XAXa,O, XA, XAXA

C XAXA, XAXa, XA, Xa, O D XAXa, XaXa, XA, Xa, O

Cõu 57 í nghĩa của thuyết tiến hoỏ bằng cỏc đột biến trung tớnh là

A Củng cố học thuyết tiến hoỏ của Đacuyn về vai trũ của chọn lọc tự nhiờn trong sự hỡnh thành

cỏc đặc điểm thớch nghi hỡnh thành loài mới

B Khụng phủ nhận mà chỉ bổ sung thuyết tiến hoỏ bằng con đường chọn lọc tự nhiờn, đào thải

cỏc đột biến cú hại

C Giải thớch hiện tượng đa hỡnh cõn bằng trong quần thể giao phối.

D Bỏc bỏ thuyết tiến hoỏ bằng con đường chọn lọc tự nhiờn, đào thải cỏc đột biến cú hại.

Trang 7

Cõu 58 Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exon của gen cấu trúc nhng không làm

thay đổi trình tự các axit amin do gen đó quy định tổng hợp Nguyên nhân là do

A Mã di truyền có tính thoái hóa B Mã di truyền có tính phổ biến

C Mã di truyền có tính không đặc hiệu D Mã di truyền là mã bộ ba

Cõu 59 Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trờn NST thường quy định Tại một huyện miền

nỳi, tỉ lệ người bị bệnh bạch tạng là: 1/ 10000 Tỉ lệ người mang gen dị hợp sẽ là:

A 0,5% B 49,5 % C 98,02% D 1,98 % Cõu 60 Cho cỏc nhõn tố sau:

(1) Biến động di truyền (2) Chọn lọc tự nhiờn (3) Giao phối khụng ngẫu nhiờn (4) Kớch thước

quần thể nhỏ

Cỏc nhõn tố cú thể làm nghốo vốn gen của quần thể là:

A (2), (4) B (1), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3).

Hết

Đáp án chấm thi thử đại học Năm học)

Môn sinh

CÂU Đ A CÂU Đ A CÂU Đ A CÂU Đ A CÂU Đ A CÂU Đ A

Ngày đăng: 21/02/2021, 11:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w