Câu 10: Mạch gốc gen bị đột biến mất một bộ ba ở khoảng giữa.. giới nguyên sinh..[r]
Trang 1Bài kiểm tra 15 phút –số 1
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau
Câu 1: Đột biến gen phụ thuộc vào:
A Loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác nhân B Đặc điểm cấu trúc của gen
C Thời điểm xảy ra đột biến D Cả A, B, C đúng
Câu 2: Để phát huy hết tiềm năng của giống cần phải:
A Tạo giống mới B Cải tạo giống cũ
C Nuôi trồng đúng kỹ thuật D Chọn cá thể có năng suất cao nhất làm giống Câu 3: Để phân thành đột biến trội lặn, người ta căn cứ vào:
A Đối tượng xuất hiện đột biến B Mức độ xuất hiện đột biến
C Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến
D Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp sau
Câu 4: Đột biến NST là quá trình:
A.Thay đổi thành phần prôtêin trong NST
B Phá hủy mối liên kết giữa prôtêin và ADN
C Thay đổi cấu trúc NST trên từng NST
D Thay đổi cách sắp xếp ADN trong từng NST
Câu 5: Ruồi giấm 2n=8 NST Có người nói thể 3 nhiễm kép có 10 NST là đúng hay sai?
A Đúng B Chưa đủ dữ kiện để trả lời C Không đúng vì thể 3 nhiễm kép có 11 NST
D Không đúng vì thể 3 nhiễm kép có 5 NST
Câu 6: Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả:
A Tăng sức đề kháng B Gây chết hoặc giảm sức sống
C Không ảnh hưởng gì D Cơ thể chỉ mất đi một số tính trạng Câu7: Đột biến là gì?
A Sự biến đổi về số lượng, cấu trúc ADN, NST
B Sự thay đổi đột ngột về một số tính trạng nào đó
C Sự thay đổi về một kiểu gen của cơ thể D Sự xuất hiện nhiều kiểu hình có hại Câu 8: Điều nào sau đây là không đúng đối với thường biến ?
A Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định
B Có lợi cho sinh vật C Không di truyền
D Xuất hiện riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng Câu 9: Một gen có 720 G và 3A= 2G bị đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit Số liên kết hiđrô của gen đột biến là:
A 3210 B 3120 C 2880 D 3240
Trang 2Câu 10: Mạch gốc gen bị đột biến mất một bộ ba ở khoảng giữa Sau đột biến, chuỗi pôlypeptit được tổng hợp sẽ:
A Không thay đổi số axit amin B Tăng một axit amin
C Giảm 1 axit amin D Tăng 2 axit amin
Bài kiểm tra 15 phút –Số 1
Họ và tên: ……… Lớp: ……….
Câu1: Tế bào là
A.đơn vị tiến hoá cơ sở của sinh giới
B đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống
C đơn vị cơ bản của sinh giới
D đơn vị phân loại cơ bản của sinh giới
Câu 2: Nhân sơ là cấu trúc đặc trưng nhất của giới nào?
A Giới nguyên sinh B Giới khởi sinh
C Giới nấm D Giới thực vật, giới động vật
Câu 3: Sống dị dưỡng hoại sinh là đặc trưng nhất ở giới sinh vật nào?
A.Giới nấm B Giới thực vật, giới động vật
C Giới nguyên sinh D Giới khởi sinh
Câu 4: Glucozơlà đơn phân cấu tạo nên
A ADN B protêin
C mỡ D xellulozơ
Câu 5: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên
A ADN B protêin
C tinh bột D mỡ
Câu 6: Liên kết peptit nằm trong cấu trúc của phân tử nào dưới đây?
A ADN B Cacbon hyđrat
C Lipit D Protêin
Câu7: Vai trò nào dưới đây là không phải của nước trong tế bào?
A Là nguồn dự trữ năng lượng
B Là dung môi hoà tan các chất
C Là môi trường diễn ra phản ứng sinh hoá
D Đảm bảo sự ổn định nhiệt
Câu 8: Quần thể là
A.Đơn vị dinh dưỡng của hệ sinh thái
B Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống
C Đơn vị sinh sản của sinh giới
D Đơn vị phân loại cơ bản của sinh giới
Câu 9: Sống di chuyển là điểm đặc trưng nhất của
A giới động vật B giới nấm
C giới thực vật D giới nguyên sinh
Trang 3Câu 10: Glixerol và axit béo là thành phần cấu tạo nên
A ADN B protêin C xellulozơ D mỡ
Bài kiểm tra 45 phút- giữa kì I
Họ và tên:……….Lớp………
I Trắc nghiệm(7.5 điểm)
Đánh dấu x vào đáp án đúng
Câu 1: Loại biến dị nào sau đây không di truyền được?
A Đột biến gen B Đột biến NST C Thường biến D Biến dị tổ hợp
Câu 2: Tính chất biểu hiện của đột biến là
A ngẫu nhiên B.đột ngột, gián đoạn, riêng lẻ
C đồng loạt, xác định D cả Avà C đúng
Câu 3: Nguyên nhân gây ra đột biến là
A do tác nhân lý hóa của môi trường B rối loạn sinh lý, hoá sinh trong tế bào
C do con người, sinh vật D cả A và B đúng
Câu 4: Một gen bị đột biến mất đi một bộ ba ở khoảng giữa của mạch gốc Chiều dài gen đột
biến sẽ
A tăng 10,2 A0 B.giảm 10,2 A0 C tăng 20,4 A0 D giảm 20,4A0
Câu5: Trường hợp nào dưới đây thuộc thể dị bội?
A Tế bào mang 3 NST ở 1cặp NST nào đó B Tế bào có 3n NST
C Tế bào mang 5n NST D.Tế bào có n NST
Câu 6: Hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc NST?
A.Hội chứng Đao B Hội chứng Claiphentơ
C Hội chứng Tơcnơ D Hội chứng khóc mèo kêu
Câu 7: Yếu tố nào quy định kiểu hình của cơ thể?
A Kiểu gen B Môi trường
C Tương tác giữa kiểugen và môi trường D Tất cả sai
Câu 8: Thường biến xảy ra từ khi nào?
A Từ khi cơ thể còn non B Khi cơ thể đã tưởng thành
C Khi cơ thể đã già D Từ khi sinh ra cho đến lúc chết
Câu 9: Thể đa bội thường gặp ở
A thực vật B động vật C con người D vi sinh vật
Câu 10: Bệnh nào sau đây ở người do đột biến gen trội gây ra?
A.Bạch tạng B Hồng cầu hình liềm C Mù màu D Điếc bẩm sinh
Câu 11: Một prôtêin bình thường có 400 axit amin Đột biến mất axit amin thứ 350 Gen tổng
hợp phân tử prôtêin đó đã mất bộ ba nào ?
A 349 B 350 C 351 D 352
Câu 12: Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
Trang 4B tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể bị đột biến
C tập hợp các dạng đột biến của
D tập hợp các NST của cơ thể bị đột biến Câu 13: Bố mẹ có kiểu hình bình thường sinh con bạch tạng là do A tương tác gen trội theo kiểu bổ trợ B đột biến gen C phản ứng của cơ thể trước môi trường D cả A và B Câu 14: Lúa nước 2n=24 Số NST ở thể 3 nhiễm là A 23 B 13 C 26 D 25 Câu 15: Cơ chế phát sinh đột biến đa bội là gì? A Bộ NST tăng lên gấp đôi B Rối loạn sự hình thành thoi vô sắc C Tất cả NST không phân li D Tác nhân đột biến cắt đứt dây tơ vô sắc II Tự luận (2.5 điểm) 1 So sánh ADN plasmid với ADN nhiễm sắc thể? (1.5điểm) 2 Thế nào là kỹ thuật cấy gen? Có mấy cách cấy gen? (1.0 điểm) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
………
………