Nhận định được một trường hợp có thương tổn cơ quan/tạng trong ổ bụng sau chấn thương/vết thương bụng 4.. Thường gây tổn thương tạng đặc → Xuất huyết nội • Tạng trong ổ bụng cũng có thể
Trang 1CH N TH Ấ Ư Ơ NG –
Trang 23 Nhận định được một trường hợp có thương tổn cơ
quan/tạng trong ổ bụng sau chấn thương/vết thương bụng
4 Nắm nguyên tắc xử trí một trường hợp chấn thương/vết
thương bụng
Trang 4Nguyên nhân & C ch ơ ế
Chấn thương bụng kín:
• 2 cơ chế tác động lực chính
Đè nén trực tiếp: gây tăng đột
ngột áp lực trong ổ bụng
Thay đổi quán tính đột ngột:
gây kéo căng giữa phần cố
• Do tai nạn, ẩu đả (hung khí:
bạch khí, hỏa khí)
Trang 5Thường gây tổn thương tạng đặc
→ Xuất huyết nội
• Tạng trong ổ bụng cũng có
thể bị tổn thương do chấn thương/vết thương ở nền ngực,tầng sinh môn
Trang 6Liên quan các vùng & t ng th ạ ươ ng t n ổ
Liên quan các vùng & t ng th ạ ươ ng t n ổ
Các vùng Ranh gi i Ranh gi i ớ ớ Các t ng b t n th Các t ng b t n th ạ ạ ị ổ ị ổ ươ ươ ng ng
Trang 7Các tạng ổ bụng/ trong vùng nền ngực
Trang 8Các tạng vùng bụng chính
Trang 9Các tạng vùng chậu
Trang 10Tạng sau phúc mạc
Trang 12T n su t ầ ấ
T n su t ầ ấ các t ng b t n th các t ng b t n th ạ ạ ị ổ ị ổ ươ ươ ng ng
Trang 13Tiếp cận & sơ cấp cứu ban đầu theo trình tự ưu tiên ABCDE
airway – breathing – circulation – disability – exposure
Thăm khám toàn diện để phát hiện các thương tổn kết hợp
◦ Xác định những tổn thương có thể gây nguy hại đến tính mạng:
hô hấp, sọ não, cột sống, xương khớp…
◦ Thăm khám và hồi sức phải được tiến hành khẩn trương cùng lúc
Quyết định can thiệp phẫu thuật ngay hay khảo sát thêm về CLS? hội chẩn chuyên khoa?
Trang 14• Cơ chế chấn thương: hướng – cường độ lực tác động,
• Thời gian bị tai nạn & sơ cấp cứu ban đầu
• Các triệu chứng: đau bụng, nôn máu, tiểu máu
• Các bệnh lý sẵn có
Trang 15Xác định tình trạng bụng : xem có các dấu hiệu
◦ Tổn thương tại thành bụng: vết trầy sướt, vết thương,chỗ bầm máu
◦ Chảy máu trong ổ bụng
Trang 16• Thay đổi huyết động
• Shock: rối loạn tri giác,
suy đa cơ quan
Trang 19Chuẩn bị các XN cần thiết cho việc hồi sức, truyền máu và phẫu thuật:
Trang 20◦ Phát hiện tổn thương ngực
đi kèm: gãy xương sườn,
TMMP,TKMP
◦ Vỡ cơ hoành: bất thường
vòm hoành, quai ruột nằm
trong lồng ngực, tube levin
Trang 21Ưu điểm:
phương tiện đầu tay trong chẩn đoán
phát hiện dịch tự do trong ổ bụng khi có > 100 ml
thực hiện nhanh chóng tại giường,không xâm lấn
FAST (focused assessment with sonography for trauma):
tập trung phát hiện dịch tự do ở 4 vị trí :
khoảng quanh màng ngoài tim
hạ sườn phải, hạ sườn trái vùng chậu.
được xem là dương tính khi có dịch ở 1 trong 4 vị trí
Siêu âm
Trang 22CT-Scan
Trang 23Diagnostic peritoneal lavage (DPL)
◦ Có dịch ổ bụng/CT-Scan mà không phát hiện tổn thương tạng đặc
=>có vỡ tạng rỗng? Nên thực hiện DPL
◦ Tê tại chỗ, rạch da dưới rốn khoảng 1,5cm, đưa 1 catheter xuống túi cùng Douglas, bơm khoản 1lit nước rồi rút ra xét nghiệm mẫu
Trang 24◦ Giảm tỉ lệ mở bụng trắng
◦ Vai trò của nội soi ổ bụng:
trong CTBK: chưa được chấp nhận rộng rãi
trong VTTB: có thủng phúc mạc, có tổn thương tạng?
◦ Thay thế vai trò của DPL
N i soi b ng ch n oán ộ ổ ụ ẩ đ
Trang 25Gặp trong CTBK hơn là VTTB
Đau ¼ bụng trên trái hay lan lên vai trái
Khi có gãy x.sườn thấp bên trái→ có vỡ lách không?
Có dấu hiệu chảy máu trong ổ bụng
Trang 26Theo AAST(The American Association of the Surgery of
M c ứ độ T máu T máu ụ ụ V nhu mô gan V nhu mô gan ỡ ỡ
I T máu d T máu d ụ ụ ướ ỏ ướ ỏ i v < 10% di n tích b m t i v < 10% di n tích b m t ệ ệ ề ặ ề ặ V t rách v < 1 cm chi u sâu V t rách v < 1 cm chi u sâu ế ế ỏ ỏ ề ề
II T máu d T máu d ụ ụ ướ ỏ ướ ỏ i v 10-50% di n tích b m t i v 10-50% di n tích b m t ệ ệ ề ặ ề ặ
Có t máu trong nhu mô lách, kích th ụ ướ c <5
Có t máu trong nhu mô lách, kích th ụ ướ c <5
cm.
V t rách sâu 1-3 cm, không t n V t rách sâu 1-3 cm, không t n ế ế ổ ổ
th ươ ng các bè m ch máu ạ
th ươ ng các bè m ch máu ạ
III -T máu d -T máu d ụ ụ ướ ỏ ướ ỏ i v > 50% di n tích b m t, i v > 50% di n tích b m t, ệ ệ ề ặ ề ặ
ho c là kh i máu t d ặ ố ụ ướ ỏ i v hay máu t nhu ụ
ho c là kh i máu t d ặ ố ụ ướ ỏ i v hay máu t nhu ụ
mô v và ang lan t a ỡ đ ỏ
mô v và ang lan t a ỡ đ ỏ
- T máu trong nhu mô lách kích th ụ ướ c >5 cm
- T máu trong nhu mô lách kích th ụ ướ c >5 cm
IV - V t rách gây t n th - V t rách gây t n th ế ế ổ ổ ươ ươ ng các ng các
m ch máu phân thùy ho c r n ạ ặ ố
m ch máu phân thùy ho c r n ạ ặ ố
lách.
- 25% lách b thi u máu nuô ị ế
- 25% lách b thi u máu nuô ị ế i
V V lách hoàn toàn ho c V lách hoàn toàn ho c ỡ ỡ ặ đứ ặ đứ t m ch t m ch ạ ạ
máu r n lách ố
máu r n lách ố
Trang 27V lách ỡ
Trang 28Do chấn tương hay vết thương
Đau ¼ bụng trên P
Dấu hiệu: Chảy máu trong ổ bụng
Trang 29M c ứ độ
M c ứ độ T máu T máu ụ ụ Rách nhu mô gan
I T máu d T máu d ụ ụ ướ ỏ ướ ỏ i v < 10% di n tích b i v < 10% di n tích b ệ ệ ề ề
m t ặ
m t ặ
V t rách bao, sâu < 1 cm chi u sâu ế ề
V t rách bao, sâu < 1 cm chi u sâu ế ề
II - T máu d - T máu d ụ ụ ướ ướ i bao 10-50% di n tích i bao 10-50% di n tích ệ ệ
b m t ề ặ
b m t ề ặ
- Có t máu trong nhu mô gan, kích ụ
- Có t máu trong nhu mô gan, kích ụ
th ướ c < 10 cm đườ ng kính
th ướ c < 10 cm đườ ng kính
V t rách sâu 1-3 cm, chi u dài < 10cm V t rách sâu 1-3 cm, chi u dài < 10cm ế ế ề ề
III - D - D ướ ướ i bao, >50% di n tích gan i bao, >50% di n tích gan ệ ệ
- T máu trong nhu mô gan >10cm ụ
- T máu trong nhu mô gan >10cm ụ
- T n th ổ ươ ng các tm sát gan (tm ch sau ủ
- T n th ổ ươ ng các tm sát gan (tm ch sau ủ
gan ho c tm gan) ặ
gan ho c tm gan) ặ
VI - Đứ Đứ t lìa gan t lìa gan
Trang 31Thường gặp trong VTTB hơn là CTBK Các dấu hiệu của viêm phúc mạc :
Gđ đầu: triệu chứng ít, khu trú
Gđ sau: triệu chứng rõ hơn, lan rộng Thám sát vết thương thấy thủng phúc mạc
X-quang: liềm hơi dưới hoành
CT-Scan: hơi trong ổ bụng
Trang 32FAST
Trang 33• Tiếp cận & sơ cứu BN, xử trí theo trình tự ưu tiên
Trang 34• BN có rối loạn huyết động sau chấn thương mà không có tổn thương đầu, ngực => xem như có chảy máu trong ổ bụng hay sau phúc mạc cho đến khi tìm được nguyên nhân khác
• Có dịch ổ bụng/ CT-Scan mà không thấy tổn thương tạng đặc → có khả năng vỡ tạng rỗng?
• Thám sát vết thương bụng “tại chổ” khi không có dấu hiệu tổn thương tạng trong ổ bụng