Mục tiêu thăm khám vùng vai Sờ được các mốc xương: mấu động lớn, mỏm cùng, mỏm quạ Xác định rãnh delta-ngực Vẽ được trục cánh tay Khám và đo tầm hoạt động các vận động của vùng va
Trang 1KHÁM CHI TRÊN
Kỹ năng
Trang 2Huấn luyện kỹ năng
KHÁM LÂM SÀNG
CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
Trang 3KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
Trang 4Mục tiêu thăm khám vùng vai
Sờ được các mốc xương: mấu động lớn, mỏm cùng, mỏm quạ
Xác định rãnh delta-ngực
Vẽ được trục cánh tay
Khám và đo tầm hoạt động các vận động của vùng vai, phân biệt vận động khớp vai với vùng vai
Test : Apprehension, Yergason , Drop arm
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
Trang 5KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
Trang 6TƯ THẾ NGƯỜI ĐƯỢC KHÁM
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
NHÌN
Trang 8NHÌN SAU NHÌN BÊN
NHÌN TRƯỚC
HÌNH DÁNG BÌNH THƯỜNG VÙNG VAI
Xương đòn Khớp cùng đòn
Khớp ức đòn
Trang 9NHỮNG DẤU HIỆU BẤT THƯỜNG
Gãy xương đòn (P)
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
NHÌN
Trang 10Trật khớp cùng đòn T
NHỮNG DẤU HIỆU BẤT THƯỜNG
NHÌN KHÁM VÙNG VAI & CÁNH TAY
Trang 11Dấu vai vuông (T) Mất rãnh delta ngực (T)
NHỮNG DẤU HIỆU BẤT THƯỜNG
NHÌN KHÁM VÙNG VAI & CÁNH TAY
Trang 12Teo cơ delta (T)
NHỮNG DẤU HIỆU BẤT THƯỜNG
NHÌN KHÁM VÙNG VAI & CÁNH TAY
Trang 13Winged scapula
NHỮNG DẤU HIỆU BẤT THƯỜNG
NHÌN KHÁM VÙNG VAI & CÁNH TAY
Trang 14KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
Trang 16VẬN ĐỘNG
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
Trang 17• Dang - Khép
• Đưa trước - Đưa sau
• Xoay ngoài - Xoay trong
3 cặp vận động :
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 18KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 19Xương vai di động khi vận động vòng vai
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 20Xương vai di động khi vận động vòng vai
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 21Để khám riêng vận động khớp vai ( vai - cánh tay)
cần phải giữ không cho xương bả vai di động.
Có hai cách :
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 22ĐƯA TRƯỚC – ĐƯA SAU
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 23DẠNG - KHÉP
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 24XOAY NGOÀI – XOAY TRONG
(cách 1)
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 25XOAY NGOÀI – XOAY TRONG
( cách 2 )
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 28KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
Trang 29Piano sign : trật khớp cùng đòn
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 33Dấu hiệu “lò xo”: trật khớp vai
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 34Apprehension test (+): trật khớp vai tái hồi
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 35Drop arm test : khám gân cơ trên gai
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 36Drop arm test (+): rách gân cơ trên gai
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 37Yergason test : (ngửa cẳng tay có kháng lực)
Khám gân cơ nhị đầu
KHÁM VÙNG VAI
& CÁNH TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 38KHÁM VÙNG KHUỶU
&
CẲNG TAY
Trang 39Mục tiêu thăm khám vùng khuỷu
Sờ được các mốc xương: mỏm trên lồi cầu,
mỏm trên ròng rọc, mỏm khuỷu, chỏm xương quay
Vẽ được trục cánh tay - cẳng tay
Khám và đo tầm hoạt động các vận động bình thường của khớp khuỷu
Test Cozen
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 40KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 41NHÌN TRƯỚC NHÌN BÊN NHÌN SAU
NHÌN
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 43NHỮNG DẤU HIỆU BẤT THƯỜNG
Trật khuỷu
NHÌN
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 44Vẹo trong khuỷu (T)
NHỮNG DẤU HIỆU BẤT THƯỜNGNHÌN
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 45KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 46LIÊN QUAN CỦA 3 MỐC XƯƠNG :
mỏm trên lồi cầu - mỏm khuỷu - mỏm trên ròng rọc
MK MTRR MTLC
Đường Nelaton Tam giác Hueter
Trang 47Khuỷu duỗi nhìn sau Khuỷu gập nhìn sau
NHÌN
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 48CÁCH SỜ CHỎM QUAY
NHÌN
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 49VẬN ĐỘNG
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 51GẬP- DUỖI KHUỶU
VẬN ĐỘNG
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 52GẬP - DUỖI KHUỶU
VẬN ĐỘNG
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 53Khởi đầu
SẤP - NGỬA CẲNG TAY VẬN ĐỘNG
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 54Đo ROM
VẬN ĐỘNG
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 55NGỬA – SẤP CẲNG TAY Lưu ý : cánh tay giữ sát thân người
VẬN ĐỘNG
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 56KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 57Cozen test: duỗi cổ tay có kháng lực(viêm mỏm trên lồi cầu ngoài)
Test
KHÁM VÙNG KHUỶU &
CẲNG TAY
Trang 60KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
Trang 61MỤC TIÊU THĂM KHÁM
Sờ được các mốc xương: mỏm trâm quay, mỏm trâm trụ, hố lào
Vẽ được trục cẳng tay - bàn tay và ngón tay
Khám và đo tầm hoạt động các vận động bình thường các khớp cổ tay
Cách khám các gân gấp và gân duỗi
Test: Tinel, Phalen, Froment, Finkelstein, Allen
Vẽ sơ đồ cảm giác ở bàn tay
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
Trang 62KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
Trang 63TRỤC BÀN TAY VÀ CÁC NGÓN
Khi duỗi ngón : qui tụ vào xương nguyệt
Khi gập ngón : qui tụ vào xương thuyền
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
NHÌN
Trang 64Khi khép các ngón : đầu búp ngón và móng nằm trên một vòng cung
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
NHÌN
Trang 65Bàn tay cơ năng:
tư thế như lúc nghỉ
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
NHÌN
Trang 66NHỮNG DẤU HIỆU BẤT THƯỜNG:
Trang 67Biến dạng vẹo trục ngón 2
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
NHÌN
Trang 68Viêm đa khớp dạng thấp
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
NHÌN
Trang 70Teo mô cái
(chèn ép TK giữa)
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
NHÌN
Trang 71Dấu “ bàn tay ru õ”(liệt TK quay)
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
NHÌN
Trang 72KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
Trang 74Hố lào : xương thuyền, ĐM quay, nhánh cảm giác TK quay
Hố lào
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
SỜ
Trang 75KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
SỜ
Trang 76VẬN ĐỘNG
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
Trang 78GẬP - DUỖI
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 79NGHIÊNG TRỤ – NGHIÊNG QUAY
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 80ROM vận động các khớp bàn ngón và liên đốt
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
VẬN ĐỘNG
Trang 81KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
Trang 82KHÁM GÂN GẤP
SÂU
Gân gấp sâu bám ở nền đốt 3; gấp đốt 3 vào đốt 2
KHÁM CỔ TAY, BÀN TAY, NGÓN TAY
Test
Trang 83KHÁM GÂN GẤP
NÔNG
Gân gấp nông bám ở nền đốt 2 ; gấp đốt 2 vào đốt 1
KHÁM CỔ TAY, BÀN TAY, NGÓN TAY
Test
Trang 85Test Froment (+): liệt
thần kinh trụ Động tác của cơ gấp ngón cái
Trang 88Test Finkelstein : Hội chứng De Quervain (Viêm bao gân dạng dài+duỗi ngắn ngón cái)
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
Test
Trang 89Test Allen : Khảo sát ĐM quay, trụ
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
Test
Trang 90Test Allen (+) ĐM quay tổn thươngï
KHÁM CỔ TAY,
BÀN TAY, NGÓN TAY
Test