- ĐA SỐ CÁC BẠN TÍCH CỰC XÂY DỰNG BÀ VÀ GỬI BÀI KHI HỌC TEAMS, TUY NHIÊN VẪN CÒN MỘT VÀI BẠN KHÔNG CHÚ TÂM NGHE GIẢNG VÀ TƯƠNG TÁC.. TỔNG SỐ THAM GIA 61 (TEAMS).[r]
Trang 1NHẬN ĐỊNH TIẾT HỌC TRƯỚC:
-ĐA SỐ CÁC BẠN TÍCH CỰC XÂY DỰNG BÀ VÀ GỬI BÀI
KHI HỌC TEAMS, TUY NHIÊN VẪN CÒN MỘT VÀI BẠN KHÔNG CHÚ TÂM NGHE GIẢNG VÀ TƯƠNG TÁC
TỔNG SỐ THAM GIA 61 (TEAMS)
-ĐA SỐ CÁC BÀI NỘP ĐỀU ĐẠT YÊU CẦU, TUY NHIÊN
CÁC BẠN CẦN CHÚ Ý ĐẾN CÁCH TRÌNH BÀY BÀI GIẢI ĐỐI VỚI CÁC BÀI TỰ LUẬN
MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU BÀI MỚI
-HIỂU ĐƯỢC CÁCH GIẢI VÀ ĐƯA VỀ DẠNG PHƯƠNG
Trang 2ĐẠI SỐ 9
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
LUYỆN TẬP
Trang 3a) x3 - 2x2 + x = 0b) 4x2 + x - 5 = 0c) x4 - 3x2 + 2 = 0d)
? Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai 1 ẩn Hãy giải phương trình đó
KHỞI ĐỘNG
2 2
Trang 4Phương trình trùng phương là phương trình có dạng
ax4 + bx2 + c = 0 (a 0)
1 Phương trình trùng phương
Cho các phương trình:
a) 4 x 4 + x 2 - 5 = 0 b) x 3 + 3x 2 + 2x = 0 c) 5x 4 - x 3 + x 2 + x = 0 d) x 4 + x 3 - 3x 2 + x - 1 = 0 e) 0x 4 - x 2 + 1 = 0
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 5•Phương pháp giải:
Đặt x2 = t (t ≥ 0) , khi đó phương trình
ax4 + bx2 + c = 0 trở thành phương trình bậc hai
at2 + bt + c = 0
Trang 7Nêu cách giải phương trình trùng phương?
B1: Đặt x2 = t Điều kiện t 0
B2: Thay x2 = t vào pt, ta được: at2 + bt + c = 0 (*)
B3: Giải phương trình (*), chọn nghiệm t 0
B4: Thay x2= t, tìm nghiệm x
B5: Kết luận nghiệm cho phương trình đã cho
Trang 8a) 4x4 + x2 – 5 = 0 Đặt x2 = t (ĐK: t ≥ 0)
3
Trang 93 9
3 3
x x
x x
Trang 10Vậy phương trình trùng phương có thể có 1 nghiệm,
2 nghiệm, 3 nghiệm, 4 nghiệm, vô nghiệm
Phương trình trùng phương có thể có bao
nhiêu nghiệm?
Trang 112 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
3
1 9
Trang 12Khi giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu thức ta làm như sau:
B ước 1: ĐKXĐ của PT
B ước 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức;
B ước 3: Giải PT vừa nhận được;
B ước 4: Trong các giá trị tìm đ ợc của ẩn, loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định, các giá trị thoả mãn
điều kiện xác định là nghiệm của PT đã cho;
Cỏc bước gi iả
Trang 13Giải phương trình:
- Quy đ ng m u th c r i kh m u, ta đ ô â ư ô ư â ượ c:
3
1 9
x x
- Nghiệm của phương trình: x2 - 4x + 3 = 0 là x1 = …; x2 = …Giá trị x1 có thỏa mãn điều kiện không? ………
Giá trị x2 có thỏa mãn điều kiện không? ………
- Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: …………
x 1 = 1 thỏa mãn điều kiện
x 2 = 3 không thỏa mãn điều kiện nên bị loại.
x = 1
?2
Trang 142 2
Trang 15Bài tập 3: Tìm chỗ sai trong lời giải sau ?
4
x + 1 =
-x 2 - x +2 (x + 1)(x + 2) 4(x + 2) = -x 2 - x +2
Trang 163 Phương trình tích
Để giải phương trình A(x).B(x).C(x) = 0 ta giải các phương trình A(x)=0, B(x)=0, C(x) =0, tất cả các giá trị tìm được của ẩn đều là nghiệm
Phương trình tích có dạng: A(x).B(x).C(x) = 0
Một tích bằng 0 khi trong tích có một nhân tử bằng 0
Trang 17Ví dụ 2 : Giải phương trình sau :
Trang 18VËy pt: x 3 + 3x 2 + 2x = 0 cã ba nghiÖm lµ
x 1 = -1, x 2 = -2 vµ x 3 = 0
Trang 24- Nắm chắc các cách giải các dạng phương trình có thể quy