Không có trung tâm thương mại nào ở thị trấn của chúng ta 50 năm trước... Read and circle ( đọc và khoanh tròn ).[r]
Trang 1BÀI HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 5 C,D
UNIT 11: In the museum
Link:
https://drive.google.com/open?id=1jBjkkewYfpEhioLRBPWkRKTRyo-Zp7Ud Thứ hai ( 6-4-2020)
LESSON 1: WORDS
1.Listen , point , and repeat : ( track 98)
Hướng dẫn: học sinh nghe, chỉ và lập lại những từ sau theo file đính kèm gởi qua zalo
bus: xe buýt
helicopter: máy bay trực thăng
motocycle: xe máy
plane: máy bay
taxi: xe taxi
train: tàu hỏa
trolley: xe đẩy
2.Listen and read: ( track 99)
Trang 2Hướng dẫn: học sinh nghe,và đọc bài hội thoại theo file đính kèm gởi qua zalo
Dịch:
Bức tranh1
Holly: Đây là gì? Đó là một cái xe đẩy sao?
Max: Không, không phải Nó là xe ngựa Cỗ xe ngựa từ 200 năm trước
Bức tranh 2
Amy: Nhìn những cái này! Có nhiều loại xe lửa thú vị từ hàng trăm năm trước Leo: Wow! Có cả ván trượt từ 50 năm trước! Và chúng rất lớn!
Bức tranh 3
Amy: Nhìn cái xe máy này, Leo!
Leo: Oh, wow! Nó rất ngầu!
Amy: Anh có thể chụp ảnh cho em được không?
Leo: Chắc chắn rồi
Bức tranh 4
Max: Leo! Người đàn ông đó đang nhìn vào ván trượt của anh
Trang 3Người đàn ông: Wow! Nhìn này! Đây là ván trượt từ 50 năm trước!
Leo: Không, xin lỗi Đó là ván trượt của cháu Nó chỉ mới 2 năm thôi ạ
3 Vận dụng :
Tập chép: Phụ Huynh cho học sinh học thuộc, đọc và tập chép mỗi từ bằng Tiếng Anh
3 dòng
1 bus ( n ) : xe buýt
Bus bus bus bus bus bus bus
………
………
2 helicopter ( n ) :trực thăng
………
………
………
3.motorcycle ( n ) : xe máy
………
………
………
4 plane ( n ) : máy bay
………
………
………
5 taxi ( n ) :xe taxi
………
………
………
6 train ( n ) : tàu hỏa
………
………
………
7 trolley ( n ) : xe đẩy
………
Trang 4……….
………
Thứ tư ( 8-4-2020)
Làm bài tập sách Workbook trang 74
Hướng dẫn
1 Nhìn và đếm Viết số vào các câu cho sẵn
2 Nhìn và đọc Viết yes hoặc no
Thứ sáu ( 10- 4-2020)
LESSON 2: GRAMMAR
1.Listen to the story and repeat Act Nghe câu chuyện của lesson 1 và lặp lại Đóng vai
nhân vật trong câu chuyện
2 Listen and repeat Lắng nghe và lặp lại.
Dịch:
Có một công viên ở thị trấn của chúng ta 50 năm trước
Không có trung tâm thương mại nào ở thị trấn của chúng ta 50 năm trước
Có nhiều con tàu thú vị 100 năm trước
Trang 5Không có bất kì máy bay nào 200 năm trước.
There was : Đã có một … ( dùng cho danh từ số ít)
There were ; Đã có nhiều ….( dùng cho danh từ số nhiều từ 2 trở lên)
3 Read and circle ( đọc và khoanh tròn )
1 There was/ were a park in our town one hundred years ago.
2 There was/ were trains one hundred years ago.
3 There was/ were a hotel in the town ten years ago.
4 There was/ were lots of buses twenty years ago.
4 Look and write Nhìn và viết was/were/ wasn't/ weren't.
1 There wasn't a singer at the party last Saturday
2 There _ eight children at the party
3 There _ any flowers in the room
4 There _ a CD player in the room
5 There _ lots of sandwiches at the party
6 There _ a TV in the room
Thứ hai ( 13-4-2020)
Làm bài tập sách Workbook trang 75
Hướng dẫn:
1 Viết There was hoặc There were
2 Viết There was, There were, There wasn’t hoặc There weren’t
Thứ tư ( 15-4-2020)
1 Look and say.
Trang 6Hướng dẫn:
+ There were buses => It's Picture B
+ There weren't any cars => It's Picture A
+ There weren't any bicycles => It's Picture B
+ There were planes => It's Picture B
2 Write four sentences.
One hundred years ago: There weren't any motorcycles There …
Hướng dẫn:
One hundred years ago: There weren't any motorcycles There weren't any cars There weren't buses There were bicycles
3 Listen and sing Track 101
4 Sing and do.
Our town has a history
Our town has a history
It's very old, you know!
Here's a picture of our town
Two hundred year ago
There weren't any buses then,
And there weren't any trains
There weren't any planes
There were shops and markets then,
And there were hotels, too
There were parks and café,
There was a lot to do!
Trang 7Thị trấn của chúng tôi trong lịch sử
Thị trấn của chúng tôi trong lịch sử
Bạn biết đấy, nó rất cổ kính!
Đây là bức tranh về thị trấn của chúng tôi
200 năm trước
Không có bất kì một xe buýt nào,
Và không có bất kì con tàu nào
Không có bất kì taxi nào,
Và không có bất kì máy bay nào
Có nhiều cửa hàng và chợ
Và cũng có khách sạn
Có công viên và cả quán cà phê
Có nhiều thứ để làm!
Thứ sáu ( 17-4-2020)
Làm bài tập sách Workbook trang 76
Hướng dẫn:
1 Khoanh tròn từ đúng
2 Nghe đoạn hội thoại, bôi đen ô chọn đúng ( track 24) giáo viên sẽ gởi track qua zalo
* Lưu ý :
- Học sinh có thể in ra để làm bài hoặc làm bài vào tập Học sinh nhớ giữ lại bài làm để nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại