Caâu 1: Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần chưa biết trước?. Hàng ngày em phải học bài cho đến khi thuộc mới đi chơia[r]
Trang 1ÔN TẬP
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Phần 1: Trắc nghiệm
Phần 2: Tự luận
Trang 2Caâu 1: Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần chưa biết trước?
a Hàng ngày em phải học bài cho
đến khi thuộc mới đi chơi.
b Em bị ốm vào một dịp có dịch
cúm.
c Đến nhà bà ngoại chơi vào một
hôm cả bố và mẹ đi vắng.
d Cả a, b, c đều đúng.
Trang 3Caâu 2: Hãy xác định giá trị của x sau khi thực hiện mỗi bước sau đây, nếu ngay trước đó x=1.
If (1+2= 3) then x:= x + 1;
Trang 4Caâu 3: Hãy xác định giá trị
của x sau khi thực hiện mỗi bước sau đây, nếu ngay
trước đó x=4.
If (1 + 1 =3) or (2 + 2 = 3) then
x := x + 2.
Trang 5Caâu 4: Đâu là công việc phải thực
hiện nhiều lần với số lần biết trước?
a Hàng ngày em phải học bài cho
đến khi thuộc mới đi chơi.
b Em bị ốm vào một dịp có dịch
cúm.
c Ngày đánh răng ba lần.
d Đến nhà bà ngoại chơi vào một
hôm cả bố và mẹ đi vắng.
Trang 6Caâu 5: Cú pháp của câu lệnh
lặp for … do là?
a If (điều kiện) then (câu lệnh);
b For (biến đếm):=(giá trị đầu) to (giá trị
cuối) do (câu lệnh);
c Var n, i:interger;
d Phải kết hợp cả a, b và c.
Trang 7Caâu 6: Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu?
a Integer;
b real;
c string;
d tất cả các kiểu trên đều được
Trang 8Caâu 7: Với câu lệnh for (biến đếm):= (giá trị đầu) to (giá trị cuối) do (câu
lệnh); khi thực hiện ban đầu biến đếm nhận giá trị là 1 sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm?
a Một đơn vị
b Hai đơn vị
c Ba đơn vị
d Bốn đơn vị
Trang 9Caâu 8: Sau khi thực hiện đoạn
chương trình j:= 0; for i:= 1 to 3
do j:=j+2; thì giá trị in ra màn
hình là?
Trang 10Câu 9 : Cho S và i là biến nguyên Khi chạy đoạn chương trình :
s:=0;
for i:=1 to 10 do s := s+i;
writeln(s);
Kết quả in lên màn hình là :
a 11 b 55
c 100 d 101
Trang 11Câu 10 : Đọc chương trình sau và cho biết giá trị của
S sau khi chạy xong chương trình là bao nhiêu?
Var s,i:integer;
Begin
i:=1;
S:=0;
while i<10 do begin
s:=s*i;
i:=i+1;
end;
end.
c 0 d 362880
Trang 12Câu 11: Khi chạy chương trình :
Var S, i, j : Integer;
Begin
S := 0;
for i:= 1 to 3 do
for j:= 1 to 4 do S := S + 1 ; End.
Giá trị sau cùng của S là : a = 0 b = 12
Trang 13Câu 12: Cho S và i biến kiểu nguyên Khi chạy đoạn chương trình :
S:= 0; i:= 1;
while i<= 6 do
begin
S:= S + i;
i:= i + 2;
end;
Giá trị sau cùng của S là :
Trang 141 Nêu cú pháp và mô tả hoạt động
của câu lệnh điều kiện dạng thiếu.
2 Nêu cú pháp và mô tả hoạt động
của câu lệnh điều kiện dạng đủ.
3 Nêu cú pháp và ý nghĩa của các từ
trong câu lệnh lặp với số lần biết trước.
4 Nêu cú pháp và ý nghĩa của các từ
trong câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước.
5 Nêu cú pháp và ý nghĩa của các từ
trong câu lệnh khai báo biến mảng.