Daïng 1: Trong caùc hoaït ñoäng döôùi ñaây, hoaït ñoäng naøo laëp vôùi soá laàn chöa bieát tröôùc.. a) Tính tổng của 20 số tự nhiên đầu tiên.[r]
Trang 1Câu lệnh lặp với số lần xác định có dạng:
For biến đếm:=giá trị đầu to giá trị cuối do câu lệnh Trong đó: - for, to, do là các từ khoá
- biến đếm là kiểu số nguyên
Số vòng lặp= giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Câu lệnh lặp với số lần chưa xác định có dạng
While điều kiện do câu lệnh
Trong đó: - điều kiện là phép so sánh
- câu lệnh có thể đơn hoặc ghép
Trang 2Dạng 1: Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động
nào lặp với số lần chưa biết trước
a) Tính tổng của 20 số tự nhiên đầu tiên
b) Nhập một số hợp lệ, ví dụ số nguyên trong
khoảng từ 0 đến 10 vào máy tính Nếu số khơng
hợp lệ thì yêu cầu nhập lại
c) Nhập các số nguyên từ bàn phím cho đến khi đủ
50 số
d) Nhập các số từ bàn phím và tính tổng cho đến khi tổng đầu tiên < 1000 thì kết thúc
Trang 3Dạng 2: gạch chân chỗ sai trong mỗi câu lệnh sau và
sửa lại cho đúng
a) while i:=1 do t:=10;
b) while a<=b ; do writeln(‘ a khơng nhỏ hơn b’); c) while s<=10 do n:=n+1; s:=s+n;
d) For i:=1,2 to 15,3 do writeln(‘M’);
e) For i:=100 to 1 do writeln(‘M’);
=> while x=1 do t:=10;
=> while a<=b do writeln(‘ a khơng nhỏ hơn b’);
=> while s<=10 do begin n:=n+1; s:=s+n; end;
=> For i:=1 to 15 do writeln(‘M’);
=> For i:=1 to 100 do writeln(‘M’);
Trang 4Dạng 3: Sau khi thực hiện mỗi đoạn lệnh sau
Chương trình sẽ in ra kết quả gì?
a) So:=1;
While so<10 do writeln(so);
So:=so+1;
b) X:=0; tong:=0;
While tong<=10 do
begin
Writeln(tong);
Tong:=tong+1;
End;
X:=tong;
Trang 5Dạng 3: Sau khi thực hiện mỗi đoạn lệnh sau Chương trình sẽ in ra kết quả gì?
So:=1;
While so<10 do writeln(so);
So:=so+1;
Kết quả: In ra vô hạn số 1, mỗi số trên một
dòng
vòng ĐK in ra
2 3 4 5
Đ Đ Đ Đ Đ
1 1 1 1
…
1<10
Trang 6X:=0; tong:=0;
While tong<=10 do
begin
Writeln(tong);
Tong:=tong+1;
End;
X:=tong;
0<=10
1 2 3 4 5 6 7
Đ Đ Đ Đ Đ Đ Đ
0
Vòng đk in tong tổng
1
3 4 5 6 7
2 3 4 5 6