1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

ANH VĂN 5 - ĐỀ 9

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Furthest (nghĩa rộng ra) Near Nearest (về khoảng cách) Next (về thứ tự).. Late Latest (về thời gian) Last (về thứ tự).[r]

Trang 1

Công thức so sánh

So sánh hơn của

tính từ ngắn S1 + adj - er + than + S2 He’s younger than me

So sánh hơn của

tính từ dài S + more + adj + than + S2 She’s more difficult to deal with than her brother so be careful

Tính từ ngắn ( short Adjective) là tính tứ chỉ có một âm tiết (ví dụ: smart, dumb, fast, fat, slow, thin, thick, long, short, v.v) Thêm ER

*** ( Short) Adjective + ER + than

Tính từ dài ( long) Adjective là tính có từ hai âm tiết trở lên (ví dụ: stupid,

beautiful, difficult, expensive, v.v)

**** More + ( long) Adjective + in, all, of

Tuy nhiên chúng ta cũng có một vài trường hợp đặc biệt khác:

Với những tính từ dài có hai âm tiết nhưng tận cùng bằng -er, -le, -ow, -et, ta xem như là một tính từ ngắn (ví dụ: clever ⇒ cleverer; simple ⇒ simpler; quiet ⇒ quieter).

Với những tính từ ngắn, nếu sau phụ âm là một nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm (ví dụ: big ⇒ bigger, sad ⇒ sadder).

Với những tính từ và trạng từ có hai âm tiết mà tận cùng bằng -y, ta chuyển -y thành -i rồi thêm đuôi -er hoặc -est (ví dụ: early ⇒ earlier; dirty ⇒ dirtier).

Tuy nhiên, những trạng từ có hai âm tiết mà tận cùng bằng -ly, ta cần dùng cấu trúc

"more" hoặc "most" (ví dụ: quick ⇒ more quickly; likely ⇒ more likely).

Exercise:Bảng tính từ so sánh hơn và trạng từ bất quy tắc

ính từ/ Trạng từ So sánh hơn

1.beautiful

2.hot

3.crazy

4.slowly

5.few

6.little

7.bad

8.good

9.attractive 10.big

Trang 2

Bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn và tính từ dài

1 Are cats ………… (intelligent) than dogs?.

2 She is……… (young) than John.

3 Canada is far ………… (large) than Vietnam.

4 My garden is a lot ……… (colourful) than this park.

5 She is ……… (quiet) than her sister.

6 My Geography class is ……… (boring) than my Math class.

7 7 This book is (long)……….that one

8 The man is ( handsome) ………than Tom.

9 She swims (slow)……… than Mary.

10 Mr Tony is (old) ……… than my father

11.He is (clever) ……… student in my group.

12 She can’t stay (long) ……….than 30 minutes.

13 It’s (good) ……… holiday I’ve had.

14 Well, the place looks (clean) ……….now.

15 The red shirt is better but it’s (expensive) ……… than the white one 16.I’ll try to finish the job (quick).……….

17 Being a firefighter is (dangerous) ……… than being a builder.

18 This is (exciting) ……… film I’ve ever seen.

19 He runs ( fast )……….of all.

20 My Tam is one of (popular) ……… singers in my country.

SO SÁNH HƠN NHẤT

Trường hợp So sánh nhất (Superlative)

Good/ well Best

Bad/ badly Worst

Many/ much Most

Far Farthest (về khoảng cách)

Furthest (nghĩa rộng ra) Near Nearest (về khoảng cách)Next (về thứ tự)

Late Latest (về thời gian)Last (về thứ tự)

Old

Oldest (về tuổi tác) Eldest (về cấp bậc hơn là tuổi tác)

Trang 3

Bảng tính từ so sánh hơn và trạng từ bất quy tắc

ính từ/ Trạng từ So sánh hơn

1.beautiful more beautiful

9.attractive more attractive

Trang 4

Bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn và tính từ dài

11 Are cats …more intelligent than dogs?.

12 She is…younger………….than John.

13 Canada is far …larger……… than Vietnam.

14 My garden is a lot …more colourful… than this park.

15 She is … quieter… than her sister.

16 My Geography class is …more boring ………than my Math class.

17 7 This book is …….longer….that one

18 The man is more handsome……… than Tom.

19 She swims ….slower…than Mary.

20 Mr Tony is …….older than my father

11.He is………… the cleverest……… student in my group.

12 She can’t stay ……… longer …….than 30 minutes.

13 It’s ……… the best……… holiday I’ve had.

14 Well, the place looks ……….clean…… now.

15 The red shirt is better but it’s more expensive……… than the white one 16.I’ll try to finish the job quickly.

17 Being a firefighter is …………more dangerous………… than being a builder.

18 This is more exciting………… film I’ve ever seen.

19 He runs the fastest of all.

20 My Tam is one of ……….the most popular……singers in my country.

Trường hợp So sánh nhất (Superlative)

Good/ well Best

Bad/ badly Worst

Many/ much Most

Far Farthest (về khoảng cách)Furthest (nghĩa rộng ra)

Trang 5

Next (về thứ tự) Late Latest (về thời gian)Last (về thứ tự)

Old

Oldest (về tuổi tác) Eldest (về cấp bậc hơn là tuổi tác)

Ngày đăng: 21/02/2021, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w