Câu 20: Phenol tác dụng được với các chất nào sau đây. Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu..[r]
Trang 1ĐỀ HÓA 11 HỌC KÌ II NĂM 2010 – 1011
ĐỀ 1 ( Đề chính thức ) I/ TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây:
Câu 1: Phenolphtalein là hợp chất hữu cơ có thành phần % khối lượng C, H lần lượt
là 75,47 % ; 4,35 % còn lại là O Biết khối lượng mol phân tử phenolphtalein bằng 318g/mol CTPT của phenolphtalein là:
A C10H7O2 B C20H14O2 C C10H7O D C20H14O4
Câu 2: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau:
CH3 C H2 5
A 3-etyl -5-metylhexan B 2-etyl -4-metylhexan
C 4-etyl -2-metylhexan D Octan
Câu 3: Sản phẩm chính thu được khi cho
CH 3
tác dụng với Cl2
as
1:1
là:
A
Cl
CH3 CH2 C CH3
CH3
B.
2
CH CH2 CH CH3
CH
C.
CH3 CH CH CH3
Cl CH3
D
CH3 Cl
Câu 4: Thành phần chính của khí thiên nhiên là :
A Metan B Etan C Propan D Butan
Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân ?
A 10 B 11 C 12 D.13
Câu 6: Dẫn khí axetilen vào dung dịch AgNO3/ NH3 thu được kết tủa vàng là :
A Ag2C2 B Ag2C C AgC2 D Ag4C3
Câu7: Sản phẩm chính thu được khi cho
CH3 CH C CH3
CH 3
tác dụng với HCl :
A 2-clo-2-metyl butan B 1- clo-3-metyl butan
C 2-clo-3-metylbutan D 1- clo-2-metyl butan
Câu 8: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau CH3 – C C – CH2 – CH3 là:
A Metyletylaxetilen B Etylmetylaxetilen
C Pent – 2 – in D Cả B và C đúng
Trang 2Câu 9: Khi đun nóng ancol etylic ở 1700C với H2SO4 đặc thì thu được sản phẩm chính là:
A C2H4 B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OC2H5
Câu 10: Đốt cháy một Hiđrocacbon thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O Hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng của:
Câu 11: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các 3 chất lỏng Benzen,
Stiren, Etylbenzen :
A Dd AgNO3/NH3 B Dd KMnO4 C Dd NaOH D Quì tím
Câu 12: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau
CH3
A 2 – metyl – butan-1-ol B 2 – metylpropan – 3 – ol
C 2 – metyl – propan-1-ol D 2 – metyl – propan – 2 – ol
Câu 13: CTCT nào sau đây có đồng phân hình học :
A CH2 = CH – CH3 B CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
C CH2 = CH – CH2 – CH3 D
CH3 C C CH2 CH3
CH3 CH3
Câu 14: Để trùng hợp nhựa P.P người ta dùng monome nào sau đây :
A CH2 = CH2 B CH2 = CH – CH2 – CH3
C CH2 = CH – Cl D CH2 = CH – CH3
Câu 15: Để phân biệt glixerol và ancol metylic ta dùng thuốc thử nào sau đây:
Câu 16: Oxi hóa ancol bằng CuO đun nóng thu được anđehit thì ancol đó là ancol bậc
mấy ?
Câu 17: Cho Toluen tác dụng với Cl2 ( điều kiện : ánh sáng ) thì thu được sản phẩm là:
A 1 – clo – 4 – metyl benzen B 1 – clo – 2 – metyl benzen
C 1 – clo – 3 – metyl benzen D Benzyl clorua
Câu 18: Tính khối lượng thuốc nổ TNT thu được từ 1 tấn Toluen với H = 80%
A 1 tấn B 2 tấn C 2,5 tấn D 3,125 tấn
Câu 19: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là
A CnH2n+2 B CnH2n C CnH2n-2 D CnH2n-6
Câu 20: Ancol và ete là 2 đồng phân thuộc loại:
A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân vị trí nhóm chức
C Đồng phân mạch cacbon D Đồng phân hình học
II/ TỰ LUẬN ( 5 điểm ):
Câu 1:( 1 điểm ) Viết các PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Glucozơ (1) ancol etylic (2) etylen (3) etan (4) etyl clorua
Câu 2: ( 2 điểm ) Trình bày PPHH để nhận biết các chất sau bị mất nhãn: Etan, eten,
etin
Trang 3Câu 3: ( 2 điểm ) Cho 21,4g hỗn hợp gồm Propanol và Phenol tác dụng với Na thu
được 3,36 lít khí ( ở đktc ) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu
ĐỀ HÓA 11 HỌC KÌ II NĂM 2010 – 1011
ĐỀ 2 ( Đề chính thức ) I/ TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,88g hợp chất hữu cơ A thu được 1,76g CO2 và 0,72g
H2O Tỉ khối hơi của A so với không khí xấp xỉ 3,04 CTPT của A là:
A C4H10O B C4H8O2 C C4H10O2 D.C4H8
Câu 2: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau:
CH3
A 2 – metyl – butan-1-ol B 2 – metylpropan – 3 – ol
C 2 – metyl – propan -1-ol D 2 – metyl propan – 2 – ol
Câu 3: Sản phẩm chính thu được khi cho
CH 3
tác dụng với Cl2
as 1:1
là:
A
Cl
CH3 CH2 C CH3
CH3
B
2
CH CH2 CH CH3
CH
C
CH3 CH CH CH3
Cl CH3
D
CH
Cl 3
Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?
A 4 B 5 C 6 D.7
Câu 5: Sản phẩm chính thu được khi cho
CH3 CH C CH3
CH 3
tác dụng với H2O :
A 2 – metyl – butan-1-ol B 2 – metylbutan – 2 – ol
C 2 – metyl – propan-1-ol D 2 – metyl propan – 2 – ol
Câu 6: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau CH3 – C C – CH2 – CH2 – CH3 là:
A Metylpropylaxetilen B Etylmetylaxetilen
C Hex – 2 – in D Cả A và C đúng
Câu 7: Khi đun nóng ancol etylic ở 1400C với H2SO4 đặc thì thu được sản phẩm chính là:
A C2H4 B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OC2H5
Câu 8: Đốt cháy một Hiđrocacbon thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 1,8g H2O Hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng của:
Trang 4A Anken B Xicloankan C.Ankan D Ankađien
Câu 9: Từ 1 tấn Toluen người ta điều chế được 1,5 tấn thuốc nổ TNT Hiệu suất của
phản ứng trênlà:
Câu 10: Công thức chung thuộc dãy đồng đẳng của Ankin là:
A CnH2n+2 B CnH2n C CnH2n-2 D CnH2n-6
Câu 11: Cho Toluen tác dụng với Cl2 ( có bột Fe, t0 ) thì thu được sản phẩm là:
A 1 – clo – 4 – metyl benzen B 1 – clo – 2 – metyl benzen
Câu 12: Để trùng hợp nhựa P.E người ta dùng monome nào sau đây :
A CH2 = CH2 B CH2 = CH – CH2 – CH3
C CH2 = CH – Cl D CH2 = CH – CH3
Câu 13: Hiện tượng quan sát được khi cho glixerol vào Cu(OH)2 là:
A Xuất hiện kết tủa đỏ gạch B Xuất hiện kết tủa xanh
C Kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh lam D Mất màu kết tủa
Câu 14: Để nhận biết metan và etylen ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A dd Br2 B dd AgNO3/NH3 C dd NaOH D Quì tím
Câu 15: CTCT của hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học :
A But – 2 – en B Propylen
C Axetylen D 2,3 - đimetyl but – 2 – en
Câu 16: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau
CH3 CH CH2 CH CH2 CH3
A 3-etyl -5-metylhexan B 2-etyl -4-metylhexan
C 4-etyl -2-metylhexan D Octan
Câu 17: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất lỏng Benzen,
Toluen, Hexen :
A Dd AgNO3/NH3 B Dd KMnO4 C Dd NaOH D Quì tím
Câu 18: Ancol và ete là 2 đồng phân thuộc loại:
A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân vị trí nhóm chức
C Đồng phân mạch cacbon D Đồng phân hình học
Câu 19: Phenol tác dụng được với các chất nào sau đây?
Câu 20: Oxi hóa ancol bằng CuO đun nóng thu được xeton thì ancol đó là ancol bậc
mấy ?
II/ TỰ LUẬN ( 5 điểm ):
Câu 1:(1 điểm) Viết các PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Canxi cacbua (1) Axetilen (2) Benzen (3) Brombenzen
etylen
Câu 2: (2 điểm) Trình bày PPHH để nhận biết các chất sau bị mất nhãn: Butan, But –
2 – en, But – 1 – in
Trang 5Câu 3: (2 điểm) Cho 33,6 g hỗn hợp gồm Butanol và Phenol tác dụng với Na thu
được 4,48 lít khí ( ở đktc ) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu
ĐỀ HÓA 11 HỌC KÌ II NĂM 2010 – 1011
ĐỀ 3 ( Đề chính thức ) I/ TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây:
Câu 1: Sản phẩm chính thu được khi cho
CH3 CH2 CH CH3
CH 3
tác dụng với Cl2
as 1:1
là:
A
Cl
CH3
B
2
CH
C
CH3 Cl
D
CH3 CH CH CH3
Cl CH
3
Câu 2: Thành phần chính của khí thiên nhiên là :
A Metan B Etan C Propan D Butan
Câu 3: Dẫn khí axetilen vào dung dịch AgNO3/ NH3 thu được kết tủa vàng là :
A Ag2C2 B Ag2C C AgC2 D Ag4C3
Câu 4: Phenolphtalein là hợp chất hữu cơ có thành phần % khối lượng C, H lần lượt
là 75,47 % ; 4,35 % còn lại là O Biết khối lượng mol phân tử phenolphtalein bằng 318g/mol CTPT của phenolphtalein là:
A C10H7O2 B C20H14O2 C C10H7O D C20H14O4
Trang 6Câu 5: Sản phẩm chính thu được khi cho
CH3 CH C CH3
CH 3
tác dụng với HCl :
A 2-clo-2-metyl butan B 1- clo-3-metyl butan
C 2-clo-3-metylbutan D 1- clo-2-metyl butan
Câu 6: Khi đun nóng ancol etylic ở 1700C với H2SO4 đặc thì thu được sản phẩm chính là:
A C2H4 B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OC2H5
Câu 7: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân ?
A 10 B 11 C 12 D.13
Câu 8: Đốt cháy một Hiđrocacbon thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O Hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng của:
Câu 9: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau CH3 – C C – CH2 – CH3 là:
A Metyletylaxetilen B Etylmetylaxetilen
C Pent – 2 – in D Cả B và C đúng
Câu 10: CTCT nào sau đây có đồng phân hình học :
A CH2 = CH – CH3 B CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
C CH2 = CH – CH2 – CH3 D
CH3 C C CH2 CH3
Câu 11: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau:
A 3-etyl -5-metylhexan B 2-etyl -4-metylhexan
C 4-etyl -2-metylhexan D Octan
Câu 12: Ancol và ete là 2 đồng phân thuộc loại:
A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân vị trí nhóm chức
C Đồng phân mạch cacbon D Đồng phân hình học
Câu 13: Để trùng hợp nhựa P.P người ta dùng monome nào sau đây :
A CH2 = CH2 B CH2 = CH – CH2 – CH3
C CH2 = CH – Cl D CH2 = CH – CH3
Câu 14: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các 3 chất lỏng Benzen,
Stiren, Etylbenzen :
A Dd AgNO3/NH3 B Dd KMnO4 C Dd NaOH D Quì tím
Câu 15: Để phân biệt glixerol và ancol metylic ta dùng thuốc thử nào sau đây:
Câu 16: Cho Toluen tác dụng với Cl2 ( điều kiện : ánh sáng ) thì thu được sản phẩm là:
A 1 – clo – 4 – metyl benzen B 1 – clo – 2 – metyl benzen
C 1 – clo – 3 – metyl benzen D Benzyl clorua
Câu 17: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau
CH 3
Trang 7A 2 – metyl – butan-1-ol B 2 – metylpropan – 3 – ol
C 2 – metyl – propan-1-ol D 2 – metylpropan – 2 – ol
Câu 18: Tính khối lượng thuốc nổ TNT thu được từ 1 tấn Toluen với H = 80%
A 1 tấn B 2 tấn C 2,5 tấn D 3,125 tấn
Câu 19: Oxi hóa ancol bằng CuO đun nóng thu được anđehit thì ancol đó là ancol bậc
mấy ?
Câu 20: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là
A CnH2n+2 B CnH2n C CnH2n-2 D CnH2n-6
II/ TỰ LUẬN ( 5 điểm ):
Câu 1: (1 điểm) Viết các PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Metan (1) axetylen (2) etylen (3) ancol etylic (4) đietyl ete
Câu 2: (2 điểm) Trình bày PPHH để nhận biết các chất sau bị mất nhãn: Propan,
propen, propin
Câu 3: (2 điểm) Cho 15,4g hỗn hợp gồm Propanol và Phenol tác dụng với Na thu
được 2,24 lít khí ( ở đktc ) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu
ĐỀ HÓA 11 HỌC KÌ II NĂM 2010 – 1011
ĐỀ 4 ( Đề chính thức ) I/ TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây:
Câu 1: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau
CH3 CH CH2 OH
CH3
A 2 – metyl – butan-1-ol B 2 – metylpropan – 3 – ol
C 2 – metyl – propan-1-ol D 2 – metylpropan – 2 – ol
Câu 2: Để nhận biết metan và etylen ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A dd Br2 B dd AgNO3/NH3 C dd NaOH D Quì tím
Câu 3: Từ 1 tấn Toluen người ta điều chế được 1,5 tấn thuốc nổ TNT Hiệu suất của
phản ứng trênlà:
Câu 4: Ancol và ete là 2 đồng phân thuộc loại:
A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân vị trí nhóm chức
C Đồng phân mạch cacbon D Đồng phân hình học
Câu 5: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau:
CH3 CH CH2 CH CH2 CH3
CH3 C H2 5
A 3-etyl -5-metylhexan B 2-etyl -4-metylhexan
C 4-etyl -2-metylhexan D Octan
Câu 6: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?
A 4 B 5 C 6 D.7
Trang 8Câu 7: Sản phẩm chính thu được khi cho
CH3 CH2 CH CH3
CH 3
tác dụng với Cl2
as 1:1
là:
A
Cl
CH3
B
2
CH
C
CH3 Cl
D
CH3 CH CH CH3
Cl CH
3
Câu 8: Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT sau CH3 – C C – CH2 – CH2 – CH3 là:
A Metylpropylaxetilen B Etylmetylaxetilen
C Hex – 2 – in D Cả A và C đúng
Câu 9: Sản phẩm chính thu được khi cho
CH3 CH C CH3
CH 3
tác dụng với H2O :
A 2 – metyl – butan-1-ol B 2 – metylbutan – 2 – ol
C 2 – metyl – propan-1-ol D 2 – metyl propan – 2 – ol
Câu 10: Đốt cháy một Hiđrocacbon thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 1,8g H2O Hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng của:
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,88g hợp chất hữu cơ A thu được 1,76g CO2 và 0,72g
H2O Tỉ khối hơi của A so với không khí xấp xỉ 3,04 CTPT của A là:
A C4H10O B C4H8O2 C C4H10O2 D.C4H8
Câu 12: Công thức chung thuộc dãy đồng đẳng của Ankin là:
A CnH2n+2 B CnH2n C CnH2n-2 D CnH2n-6
Câu 13: Để trùng hợp nhựa P.E người ta dùng monome nào sau đây :
A CH2 = CH2 B CH2 = CH – CH2 – CH3
C CH2 = CH – Cl D CH2 = CH – CH3
Câu 14: Khi đun nóng ancol etylic ở 1400C với H2SO4 đặc thì thu được sản phẩm chính là:
A C2H4 B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OC2H5
Câu 15: Hiện tượng quan sát được khi cho glixerol vào Cu(OH)2 là:
A Xuất hiện kết tủa đỏ gạch B Xuất hiện kết tủa xanh
C Kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh lam D Mất màu kết tủa
Câu 16: Oxi hóa ancol bằng CuO đun nóng thu được xeton thì ancol đó là ancol bậc
mấy ?
Câu 17: CTCT của hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học :
A But – 2 – en B Propylen
Trang 9C Axetylen D 2,3 - đimetyl but – 2 – en
Câu 18: Cho Toluen tác dụng với Cl2 ( có bột Fe, t0 ) thì thu được sản phẩm là:
A 1 – clo – 4 – metyl benzen B 1 – clo – 2 – metyl benzen
Câu 19: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các 3 chất lỏng Benzen,
Toluen, Hexen :
A Dd AgNO3/NH3 B Dd KMnO4 C Dd NaOH D Quì tím
Câu 20: Phenol tác dụng được với các chất nào sau đây?
II/ TỰ LUẬN ( 5 điểm ):
Câu 1: (1 điểm)Viết các PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Glucozơ (1) ancol etylic (2) etylen (3) etan (4) etyl clorua
Câu 2: (2 điểm) Trình bày PPHH để nhận biết các chất sau bị mất nhãn: Metan,
etylen, propin
Câu 3:(2 điểm) Cho 19g hỗn hợp gồm Ancol metylic và Phenol tác dụng với Na thu
được 4,48 lít khí ( ở đktc ) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu