[r]
Trang 1Giải vở bài tập Toán 4 bài 153: Ôn tập về số tự nhiên Câu 1 Điền dấu >, < =
1201 999 24 601 2461
43 658 43 690 138 579 138 701
5178 51 00 + 78 520 000 419 999
Câu 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Chữ số thích hợp vào ô trống để có: 6425 □ 64 258 là:
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 3 Số liệu điều tra dân số của một tỉnh, thành phố ở nước ta vào tháng
4 năm 2011 được viết ở bảng sau:
Tỉnh (thành phố) Số dân
TP Hồ Chí Minh 7 521 138
a) Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong các tỉnh, thành phố trên, nơi có số dân ít nhất là Đà Nẵng: Nơi có dân số nhiều nhất là TP Hò Chí Minh
b) Viết tên các tỉnh thành phố theo thứ tự tăng dần:
Câu 4 Tìm các số tròn trăm x, biết: 190 < x < 410:
Trang 2Câu 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số lớn nhất có ba chữ số là:
- Số chẵn lớn nhất cs ba chữ số là:
- Số bé nhất có ba chữ số là:
- Số lẻ bé nhất có ba chữ số là:
Đáp án và hướng dẫn giải:
Câu 1.
1201 > 999 24 601 > 2461
3 658 < 43 690 138 579 > 138 701
5178 = 51 00 + 78 520 000 > 419 999
Câu 2
Chọn đáp án D
Câu 3
a) Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong các tỉnh, thành phố trên, nơi có số dân ít nhất là Đà Nẵng; nơi có dân số nhiều nhất là TP Hồ Chí Minh.
Trang 3b) Viết tên các tỉnh thành phố theo thứ tự tăng dần: Đà Nẵng; Vĩnh Long; Hải
Phòng; Thanh Hóa; Hà Nội; TP Hồ Chí Minh.
Câu 4.
Các số tròn trăm x, biết: 190 < x < 410 là 200; 300 và 400
Câu 5
- Số lớn nhất có ba chữ số là: 999
- Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là: 998
- Số bé nhất có ba chữ số là: 100
- Số lẻ bé nhất có ba chữ số là: 101