* Nguyên tắc: phân huỷ những hợp chất giàu oxi, kém bền.. ozon.[r]
Trang 1khái quát về nhóm oxi Hợp chất với hiđro : H 2 O H 2 S H 2 Se H 2 Te
Tính bền giảm dần
Hợp chất hiđroxit : H 2 SO 4 H 2 SeO 4 H 2 TeO 4
Tính axit giảm dần
S khác nhau gi a Oxi và các nguyên t trong nhóm ự ữ ố
Nguyên t O không có phân l p d nên có s oxi hoá -2 trong các h p ch t(tr OFử ớ ố ợ ấ ừ 2 có SOH +2)
Nguyên tử của những nguyên tố còn lại (S, Se, Te) có phân lớp electron d còn trống
Khi được kích thích, những e ngoài cùng của những nguyên tử S, Se, Te có thể chuyển lên các obitan d trống để lớp ngoài cùng có 4e hoặc 6e độc thân tham gia liên kết với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, vì vậy chúng thể hiện số ôxi hoá + 4, + 6
oxi
1 Tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt,…) tạo ra hợp chất ion
0 0 t 0 +1 - 2
4Na + O2 2Na2O
0 0 t 0 +2 - 2
2Mg + O2 2MgO
2 Tác dụng với phi kim
C + O2 CO2
2P + 5O2 2P2O5
Các oxit là hợp chất công hoá trị, O thường có số oxi hoá là -2
3 Tác dụng với hợp chất
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
H2S +3/2O2 SO2 + H2O
Điều chế oxi:
1 Trong phòng TN:
* Nguyên tắc: phân huỷ những hợp chất giàu oxi, kém bền
ví dụ: KMnO4 , KClO3 , H2O2 …
2KClO3 2KCl + 3O2
2H2O2 2H2O + O2
0
t
2 Trong công nghiệp:
a) Từ không khí: Chưng cất phân đoạn không klhí lỏng
b) Từ nước:
Điện phân dung dịch nước có hoà tan các axit mạnh hoặc bazơ mạnh
2H2O 2H2 + O2
Trong tự nhiên:
6CO2 + 6H2O C6 H12O6 + 6O2
ozon và hidro peoxit
I ozon
Có tính oxi hoá rất mạnh và mạnh hơn oxi
+ Tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt)
2Ag + O3 Ag2O + O2
Quang hợp
Trang 2+ Oxi hoá được I- thành I2.
2KI + O3 + H2O I2 + KOH +O2
II Hidro peoxit
a Tính chất vật lý
Chất lỏng, không màu, năng hơn nước, tan tốt trong nước
b Tính chất hoá học
+ Tính kém bền
2H2O2
xt
2H2O + O2
+ tính oxi hoá
H2O2 + KNO2 H2O + KNO3
H2O2 + 2KI I2 + 2KOH
+ Tính oxi hoá
Ag2O + H2O2 2Ag + H2O + O2
lưu huỳnh
1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro:
2
0
Al + 3S0 t0
+3 2
2 3
Al S
0
2
H + S0 t0
+1 2 2
H S
- Trong các phản ứng này lưu huỳnh thể hiện tính oxh:
0
S + 2e S-2
2 Lưu huỳnh tác dụng với phi kim:
0 0 +4 -2
0 0 +6 -1
- Trong các phản ứng này lưu huỳnh thể hiện tính khử:
0
S +4S + 4e
0
S +6S + 6e
3 Sản xuất lưu huỳnh.
+ Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí
2H2S + O2 2S + 2H2O
+ Dùng H2S khử SO2
2H2S + SO2 3S + 2H2O
hidro sunfua
Tính chất hoá học :
a) Tính axit yếu :
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + NaOH Na2S + H2O
Sản phẩm muối tuỳ theo tỉ lệ mol H2S và NaOH phản ứng
b) Tính khử
2H2S + O2 2S + 2H2O
2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O
H S + 4Br + 7H O H SO + 8HBr
Trang 3H2S + Cl2(k) 2 HCl + S
Kết luận : H 2 S có tính axit yếu và tính khử.
Điều chế
Nguyên tắc: Muối sunfua + axit
FeS + 2HCl = FeCl2 + H2S
Tính chất của muối sunfua
+ Sunfua kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be) vừa tan trong nước, vừa tan trong axit:
Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
+ Sunfua một số kim loại nặng như PbS, CuS, HgS, Ag2S…không tan
trong nước và cũng không tác dụng với các axit HCl, H2SO4 loãng
+ Sunfua của những kim loại còn lại như FeS, ZnS…không tan trong nước nhưng tan được trong các axit HCl, H2SO4 loãng:
ZnS + H2SO4 ZnSO4 + H2S
Lưu huỳnh dioxit lưu huỳnh tri oxit
1 Tính chất hoá học:
a Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
SO2 + H2O ⇌ H2SO3
SO2 + NaOH NaHSO3 tỉ lệ nNaOH : nCO2 ≤ 1:1
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O tỉ lệ nNaOH : nCO2 ≥ 2:1
tỉ lệ 1< nNaOH : nCO2 < 2 thỡ cú cả 2 muối trờn
b SO2 là chất vừa có tính khử vừa có tính oxihoá
SO 2 là chất oxi hoá
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
SO2 + 2Mg S + 2MgO
SO 2 là chất khử
2SO2 + O2
0
2 5 ,
V O t
2SO3
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
2 Điều chế
Trong phòng thí nghiệm
Na2SO3+ H2SO4 Na2SO4+ SO2+H2O
Trong công nghiệp
S + O2
0
t
SO2
4FeS2 + 11O2
0
t
2Fe2O3 + 8SO2
3 SO 3
a Tan vô hạn trong nớc và trong H2SO4
SO3 + H2O H2SO4
nSO3 + H2SO4 H2SO4.nSO3 oleum
b Tính chất hoá học
SO3 là một oxit axit mạnh;
SO3 + MgO MgSO4
SO 3 + 2NaOH Na 2 SO 4 + 2H 2 O
c Điều chế
2SO2 + O2
0
2 5 ,
V O t
2SO3
Trang 4V 2 O 5
t0 0
AXIT SUNFURIC MUốI SUNFAT
Tính chất hoá học
a) Tính axit của Axit H 2 SO 4 loãng
- Tác dụng với KL, ôxit bazơ, bazơ và muối
H2SO4 + Fe FeO4 + H2
H2SO4 + Na2O
H2SO4 + KOH
H2SO4 + Na2SO4
Kết luận: H2SO4 là một axit mạnh
b) Tính oxihóa của Axit H 2 SO 4 đặc
* Tác dụng với Kim loại
0 +6 t 0 +2 +4
Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
(đặc)
0 +6 t 0 +3 +4
2Fe+ 6H2SO4Fe2(SO4)3+ 3SO2+ 6H2O
(đặc)
KL: Axit H2SO4 oxihoá hầu hết các KL (trừ Au, Pt) Al, Fe, Cs …thụ động với H2SO4 đặc, nguội
* Tác dụng với phi kim
2H2SO4, đặc + S 3SO2 + 2H2O
2H2SO4 + C 2H2O + 2SO2 + CO2
* Oxi hoá 1 số hợp chất khác
H2SO4, đặc + 2HI I2 + 2H2O + SO2
H2SO4, đặc + H2S SO2 + 2H2O + S
Sản xuất axit sunfuric
Phương pháp tiếp xúc
Bư
ớc 1: Sản xuất SO2
S + O2
0
t
SO2 hoặc 4FeS2 + 11O2
0
t
8SO2 + 2Fe2O3
B
ước 2 : Sản xuất SO3
2SO2 + O2 ⇌ 2 SO3
B
ước 3 : Sản xuất H2SO4
- Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc 98%
H2SO4 đặc + nSO3 H2SO4.nSO3
H2SO4.nSO3 +nH2O (n+1) H2SO4
- pha loãng oleum bằng nước
Muối sunfat và nhân biết ion SO24
- Các muối sunfat đều tan trừ BaSO4, SrSO4, PbSO4 không tan
- Nhận biết: Dùng dung dịch muối bari hoặc Ba(OH)2
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 ↓ trắng + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 ↓ trắng+2NaCl