1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Download Đề kiểm tra học kì 2 hóa học khối 12- THPT Nguyễn Đình Chiểu

11 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 36,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là :A. Sau khi phản ứng xong thu.[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (năm 2010 – 2011) MÔN HÓA HỌC KHỐI 12

Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên học sinh:

Lớp: 12A

Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường , tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

A Ba, Fe, K B Na, Fe, K C Be, Na, Ca D Na, Ba, K

Câu 2: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?

Câu 3: Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào d2 NaOH dư thu được 5,376 lit khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 4: Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hoá là:

A Fe2O3, Fe2(SO4)3, FeCl3 B Fe(NO3)2 , FeCl3 C FeO, Fe2O3 D Fe(OH)2 , FeO

Câu 5: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

A Ni Zn, Pb, Sn B Ni, Sn, Zn , Pb C Pb, Sn, Ni, Zn D Pb, Ni, Sn, Zn.

Câu 6: Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là :

Câu 7: Ngâm một lá kẽm vào 0,2 lit d2 AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc , lấy lá kẽm ra, sấy khô ,thấy khối lượng lá Zn tăng 15,1g Nồng độ mol của d2 AgNO3 là

Câu 8: Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu được mg kết tủa Trị số của m là:

Câu 9: Cho phản ứng : a Fe + b HNO3 à c Fe( NO3)3 + d NO2 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng ( a + b) bằng :

Câu 10: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí bay ra B kết tủa trắng xuất hiện.C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dầnD bọt khí và kết tủa

trắng

Câu 11: Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:

A Quặng Hematit B Quặng Đolômit C Quặng Pirit D Quặng Boxit.

Câu 12: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

A ZnSO4 B ZnO C Zn(HCO3)2 D Zn(OH)2

Câu 13: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

A H2SO4 B NaCl C Na2CO3 D KNO3

Câu 14: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Fe, Fe3+, Fe2+ B Fe, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Fe, Fe3+ D Fe3+, Fe, Fe2+

Trang 2

Câu 15: Đem 2,46 g hỗn hợp X gồm Cu và Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 đặc , nóng thu được 2,688 lit

NO2 duy nhất (đktc) Thành phần % khối lượng Cu trong h2 X là

Câu 16: Cho 1,38 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 672ml khí

hiđro (đktc) KLK là:

Câu 17: Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước :

A mềm B cứng vĩnh cữu C cứng toàn phần D cứng tạm thời.

Câu 18: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A dung dịch NaOH và Al2O3 B dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

C K2O và H2O D dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

Câu 19: Cho 12,0 gam hỗn hợp Cu, Al, Cr, và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội (lấy dư) thấy có 4,48 lít (đktc) khí màu nâu đỏ thoát ra % khối lượng của đồng trong hỗn hợp là:

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 20g CaCO3 trong dung dịch HCl Dẫn toàn bộ khí thu được cho vào 100ml d2 NaOH 2,5M, hỏi sau phản ứng thu được muối gì?

A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C NaHCO3 và Na2CO3 D NaHCO3

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào d2 HNO3 loãng dư thu được 896 ml khí NO duy nhất(đktc) Giá trị của m là:

Câu 22: Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

A Xiderit ;manhetit; pirit ; hematit B Xiderit ; hematit đỏ; manhetit ; pirit.

C Hematit nâu; pirit ; manhetit ; xiderit D Pirit ; hematit; manhetit ; xiderit.

Câu 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu.

Câu 24: Để phân biệt hai khí CO2 và SO2 , người ta dùng: (1) Dung dịch nước vôi trong, (2) nước brom, (3) dung dịch KMnO4

A (1) B chỉ dùng (2) C (1), (2), (3) D (2), (3).

Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (đktc) vào d2 chứa 16g NaOH thu được dd X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là :

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 19,2gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hoá thành

NO2 rồi sục vào nước cùng với khí oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

Câu 27: Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,344 lít hỗn hợp khí X, gồm

N2O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5 (không có sản phẩm khác) Giá trị của a là:

Câu 28: Để phân biệt các dung dịch loãng : HCl, HNO3, H2SO4 có thể dung thuốc thử nào sau đây :

A Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại B Kim loại sắt và đồng.

Câu 29: Có 7 dung dịch NH4Cl, NaNO3, AlCl3, FeCl2, FeCl3, CuCl2, (NH4)2SO4 (chứa riêng biệt trong các

lọ mất nhãn) Chỉ dùng dung dịch NaOH, nhận biết được tối đa:

A 7 dung dịch B 4 dung dịch C 5 dung dịch D 6 dung dịch.

Trang 3

Câu 30: Nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 là:

Cho biết Al= 27 , Cu= 64, Zn= 65, Fe= 56, Ag= 108, Na= 23, Ca= 40, Mg= 24, K= 39, Ba= 137, H=1, O= 16, C=12, Cl= 35,5, S= 32, Cr= 52

- HẾT

-SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (năm 2010 – 2011)

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12

Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên học sinh:

Lớp: 12A

Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1: Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hoá là:

A Fe(OH)2 , FeO B Fe(NO3)2 , FeCl3 C FeO, Fe2O3 D Fe2O3, Fe2(SO4)3, FeCl3

Câu 2: Nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 là:

Câu 3: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

A Na2CO3 B H2SO4 C NaCl D KNO3

Câu 4: Ngâm một lá kẽm vào 0,2 lit d2 AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc , lấy lá kẽm ra, sấy khô ,thấy khối lượng lá Zn tăng 15,1g Nồng độ mol của d2 AgNO3 là

Câu 5: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 19,2gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hoá thành

NO2 rồi sục vào nước cùng với khí oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

Câu 7: Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu được mg kết tủa Trị số của m là:

Câu 8: Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:

A Quặng Hematit B Quặng Boxit C Quặng Pirit D Quặng Đolômit.

Câu 9: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

A Zn(HCO3)2 B Zn(OH)2 C ZnSO4 D ZnO.

Câu 10: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Fe3+, Fe, Fe2+ B Fe2+, Fe, Fe3+ C Fe, Fe3+, Fe2+ D Fe, Fe2+, Fe3+

Câu 11: Để phân biệt hai khí CO2 và SO2 , người ta dùng: (1) Dung dịch nước vôi trong, (2) nước brom, (3) dung dịch KMnO4

A (1) B chỉ dùng (2) C (1), (2), (3) D (2), (3).

Câu 12: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

Trang 4

A Ni, Sn, Zn , Pb B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni Zn, Pb, Sn D Pb, Ni, Sn, Zn.

Câu 13: Có 7 dung dịch NH4Cl, NaNO3, AlCl3, FeCl2, FeCl3, CuCl2, (NH4)2SO4 (chứa riêng biệt trong các

lọ mất nhãn) Chỉ dùng dung dịch NaOH, nhận biết được tối đa:

A 5 dung dịch B 7 dung dịch C 4 dung dịch D 6 dung dịch.

Câu 14: Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,344 lít hỗn hợp khí X, gồm

N2O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5(không có sản phẩm khác).Giá trị của a là:

Câu 15: Cho 12,0 gam hỗn hợp Cu, Al, Cr, và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội (lấy dư) thấy có 4,48 lít (đktc) khí màu nâu đỏ thoát ra % khối lượng của đồng trong hỗn hợp là:

Câu 16: Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

A Pirit ; hematit; manhetit ; xiderit B Xiderit ;manhetit; pirit ; hematit

C Xiderit ; hematit đỏ; manhetit ; pirit D Hematit nâu; pirit ; manhetit ; xiderit

Câu 17: Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào d2 NaOH dư thu được 5,376 lit khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào d2 HNO3 loãng dư thu được 896 ml khí NO duy nhất(đktc) Giá trị của m là:

Câu 19: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường , tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

A Na, Ba, K B Ba, Fe, K C Be, Na, Ca D Na, Fe, K.

Câu 20: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

A Fe và Cu B Ca và Fe C Na và Cu D Mg và Zn.

Câu 21: Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước :

A cứng tạm thời B mềm C cứng vĩnh cữu D cứng toàn phần.

Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (đktc) vào d2 chứa 16g NaOH thu được dd X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là :

Câu 23: Cho phản ứng : a Fe + b HNO3 à c Fe( NO3)3 + d NO2 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng ( a + b) bằng :

Câu 24: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí bay ra B kết tủa trắng xuất hiện.

C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D bọt khí và kết tủa trắng

Câu 25: Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là :

Câu 26: Để phân biệt các dung dịch loãng : HCl, HNO3, H2SO4 có thể dung thuốc thử nào sau đây :

A Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại B Dung dịch Ca(OH)2

C Kim loại sắt và đồng D Kim loại nhôm và sắt.

Câu 27: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl B K2O và H2O

C dung dịch NaOH và Al2O3 D dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

Trang 5

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 20g CaCO3 trong dung dịch HCl Dẫn toàn bộ khí thu được cho vào 100ml d2 NaOH 2,5M, hỏi sau phản ứng thu được muối gì?

A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C NaHCO3 và Na2CO3 D NaHCO3

Câu 29: Đem 2,46 g hỗn hợp X gồm Cu và Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 đặc , nóng thu được 2,688 lit

NO2 duy nhất (đktc) Thành phần % khối lượng Cu trong h2 X là

Câu 30: Cho 1,38 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 672ml khí

hiđro (đktc) KLK là:

Cho biết Al= 27 , Cu= 64, Zn= 65, Fe= 56, Ag= 108, Na= 23, Ca= 40, Mg= 24, K= 39, Ba= 137, H=1, O= 16, C=12, Cl= 35,5, S= 32, Cr= 52

HẾT

-SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (năm 2010 – 2011) MÔN HÓA HỌC KHỐI 12

Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên học sinh:

Lớp: 12A

Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào d2 HNO3 loãng dư thu được 896 ml khí NO duy nhất(đktc) Giá trị của m là:

Câu 2: Cho 12,0 gam hỗn hợp Cu, Al, Cr, và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội (lấy dư) thấy có 4,48 lít (đktc) khí màu nâu đỏ thoát ra % khối lượng của đồng trong hỗn hợp là:

Câu 3: Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước :

A cứng tạm thời B cứng vĩnh cữu C cứng toàn phần D mềm.

Câu 4: Ngâm một lá kẽm vào 0,2 lit d2 AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc , lấy lá kẽm ra, sấy khô ,thấy khối lượng lá Zn tăng 15,1g Nồng độ mol của d2 AgNO3 là

Câu 5: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

A ZnO B ZnSO4 C Zn(HCO3)2 D Zn(OH)2

Câu 6: Để phân biệt hai khí CO2 và SO2 , người ta dùng: (1) Dung dịch nước vôi trong, (2) nước brom, (3)

A (1) B (1), (2), (3) C chỉ dùng (2) D (2), (3).

Câu 7: Cho phản ứng : a Fe + b HNO3 à c Fe( NO3)3 + d NO2 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng ( a + b) bằng :

Câu 8: Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu được mg kết tủa Trị số của m là:

Trang 6

Câu 9: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

A KNO3 B H2SO4 C Na2CO3 D NaCl.

Câu 10: Có 7 dung dịch NH4Cl, NaNO3, AlCl3, FeCl2, FeCl3, CuCl2, (NH4)2SO4 (chứa riêng biệt trong các

lọ mất nhãn) Chỉ dùng dung dịch NaOH, nhận biết được tối đa:

A 6 dung dịch B 7 dung dịch C 5 dung dịch D 4 dung dịch.

Câu 11: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20g CaCO3 trong dung dịch HCl Dẫn toàn bộ khí thu được cho vào 100ml d2 NaOH 2,5M, hỏi sau phản ứng thu được muối gì?

A Ca(HCO3)2 B NaHCO3 và Na2CO3 C NaHCO3 D Na2CO3

Câu 13: Đem 2,46 g hỗn hợp X gồm Cu và Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 đặc , nóng thu được 2,688 lit

NO2 duy nhất (đktc) Thành phần % khối lượng Cu trong h2 X là

Câu 14: Nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 là:

Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (đktc) vào d2 chứa 16g NaOH thu được dd X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là :

Câu 16: Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,344 lít hỗn hợp khí X, gồm

N2O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5 (không có sản phẩm khác) Giá trị của a là:

Câu 17: Để phân biệt các dung dịch loãng : HCl, HNO3, H2SO4 có thể dung thuốc thử nào sau đây :

A Kim loại nhôm và sắt B Dung dịch Ca(OH)2

C Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại D Kim loại sắt và đồng.

Câu 18: Cho 1,38 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 672ml khí

hiđro (đktc) KLK là:

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 19,2gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hoá thành

NO2 rồi sục vào nước cùng với khí oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

Câu 20: Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hoá là:

A Fe(NO3)2 , FeCl3 B FeO, Fe2O3 C Fe2O3, Fe2(SO4)3, FeCl3 D Fe(OH)2 , FeO

Câu 21: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

A Pb, Sn, Ni, Zn B Ni, Sn, Zn , Pb C Pb, Ni, Sn, Zn D Ni Zn, Pb, Sn.

Câu 22: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

A Fe và Cu B Na và Cu C Mg và Zn D Ca và Fe.

Câu 23: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Fe, Fe2+, Fe3+ B Fe, Fe3+, Fe2+ C Fe3+, Fe, Fe2+ D Fe2+, Fe, Fe3+

Câu 24: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường , tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Ba, Fe, K D Na, Fe, K.

Trang 7

Câu 25: Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là :

Câu 26: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí bay ra B kết tủa trắng xuất hiện.

C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

Câu 27: Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào d2 NaOH dư thu được 5,376 lit khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 28: Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:

A Quặng Boxit B Quặng Đolômit C Quặng Pirit D Quặng Hematit.

Câu 29: Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

A Hematit nâu; pirit ; manhetit ; xiderit B Xiderit ; hematit đỏ; manhetit ; pirit.

C Pirit ; hematit; manhetit ; xiderit D Xiderit ;manhetit; pirit ; hematit

Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B K2O và H2O

C dung dịch NaOH và Al2O3 D dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

Cho biết Al= 27 , Cu= 64, Zn= 65, Fe= 56, Ag= 108, Na= 23, Ca= 40, Mg= 24, K= 39, Ba= 137, H=1, O= 16, C=12, Cl= 35,5, S= 32, Cr= 52

- HẾT

-SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (năm 2010 – 2011)

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12

Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ, tên học sinh:

Lớp: 12A

Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 19,2gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hoá thành

NO2 rồi sục vào nước cùng với khí oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

Câu 2: Cho phản ứng : a Fe + b HNO3 à c Fe( NO3)3 + d NO2 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng ( a + b) bằng :

Câu 3: Đem 2,46 g hỗn hợp X gồm Cu và Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 đặc , nóng thu được 2,688 lit

NO2 duy nhất (đktc) Thành phần % khối lượng Cu trong h2 X là

Câu 4: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH và Al2O3

C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D K2O và H2O

Câu 5: Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước :

A cứng tạm thời B cứng vĩnh cữu C mềm D cứng toàn phần.

Câu 6: Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,344 lít hỗn hợp khí X, gồm

N2O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5 (không có sản phẩm khác) Giá trị của a là:

Trang 8

A 1,98 gam B 5,94 gam C 2,7 gam D 2,97 gam.

Câu 7: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

A ZnSO4 B Zn(OH)2 C Zn(HCO3)2 D ZnO.

Câu 8: Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào d2 NaOH dư thu được 5,376 lit khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào d2 HNO3 loãng dư thu được 896 ml khí NO duy nhất(đktc) Giá trị của m là:

Câu 10: Ngâm một lá kẽm vào 0,2 lit d2 AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc , lấy lá kẽm ra, sấy khô ,thấy khối lượng lá Zn tăng 15,1g Nồng độ mol của d2 AgNO3 là

Câu 11: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

A Na2CO3 B KNO3 C NaCl D H2SO4

Câu 12: Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:

A Quặng Boxit B Quặng Đolômit C Quặng Pirit D Quặng Hematit.

Câu 13: Cho 12,0 gam hỗn hợp Cu, Al, Cr, và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội (lấy dư) thấy có 4,48 lít (đktc) khí màu nâu đỏ thoát ra % khối lượng của đồng trong hỗn hợp là:

Câu 14: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Fe, Fe3+, Fe2+ B Fe, Fe2+, Fe3+ C Fe3+, Fe, Fe2+ D Fe2+, Fe, Fe3+

Câu 15: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?

Câu 16: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường , tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

A Ba, Fe, K B Na, Ba, K C Be, Na, Ca D Na, Fe, K.

Câu 17: Cho 1,38 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 672ml khí

hiđro (đktc) KLK là:

Câu 18: Để phân biệt hai khí CO2 và SO2 , người ta dùng: (1) Dung dịch nước vôi trong, (2) nước brom, (3) dung dịch KMnO4

A chỉ dùng (2) B (1), (2), (3) C (2), (3) D (1).

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 20g CaCO3 trong dung dịch HCl Dẫn toàn bộ khí thu được cho vào 100ml d2 NaOH 2,5M, hỏi sau phản ứng thu được muối gì?

A NaHCO3 B Na2CO3 C NaHCO3 và Na2CO3 D Ca(HCO3)2

Câu 20: Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu được mg kết tủa Trị số của m là:

Câu 21: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

A Mg và Zn B Fe và Cu C Na và Cu D Ca và Fe.

Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (đktc) vào d2 chứa 16g NaOH thu được dd X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là :

Trang 9

A 18,9 g B 23,0 g C 25,2g D 20,8 g.

Câu 23: Để phân biệt các dung dịch loãng : HCl, HNO3, H2SO4 có thể dung thuốc thử nào sau đây :

A Kim loại sắt và đồng B Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại

C Kim loại nhôm và sắt D Dung dịch Ca(OH)2

Câu 24: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

A Ni, Sn, Zn , Pb B Pb, Ni, Sn, Zn C Ni Zn, Pb, Sn D Pb, Sn, Ni, Zn.

Câu 25: Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hoá là:

A FeO, Fe2O3 B Fe(NO3)2 , FeCl3 C Fe(OH)2 , FeO D Fe2O3, Fe2(SO4)3, FeCl3

Câu 26: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí bay ra B kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng xuất hiện.

Câu 27: Nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 là:

Câu 28: Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là :

Câu 29: Có 7 dung dịch NH4Cl, NaNO3, AlCl3, FeCl2, FeCl3, CuCl2, (NH4)2SO4 (chứa riêng biệt trong các

lọ mất nhãn) Chỉ dùng dung dịch NaOH, nhận biết được tối đa:

A 5 dung dịch B 7 dung dịch C 4 dung dịch D 6 dung dịch.

Câu 30: Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

A Pirit ; hematit; manhetit ; xiderit B Xiderit ; hematit đỏ; manhetit ; pirit.

C Hematit nâu; pirit ; manhetit ; xiderit D Xiderit ;manhetit; pirit ; hematit

Cho biết Al= 27 , Cu= 64, Zn= 65, Fe= 56, Ag= 108, Na= 23, Ca= 40, Mg= 24, K= 39, Ba= 137, H=1, O= 16, C=12, Cl= 35,5, S= 32, Cr=52

- HẾT

-MA TRẬN KHÔNG GHI CHUẨN ( ĐỀ THI HKII- MÔN HÓA 12)

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

3,3%

Kim loại Kiềm, Kim loại

kiềm thổ; Hợp chất quan

trọng của KLK và KLKT

4 câu 1,32 đ

3 câu 0,99 đ

3 câu

0 99 đ

10 câu 3,3 đ 33%

Nhôm và hợp chất quan

trọng của Nhôm

1 câu 0,33 đ

1 câu 0,33 đ

1 câu 0,33 đ

3 câu 0,99 đ 9,9%

Sắt và hợp chất của sắt 2 câu

0,66 đ

2 câu 0,66 đ

1 câu 0,33 đ

5 câu 1,65 đ 16,5%

Trang 10

Đồng, kẽm, Crom, Niken,

Thiếc, Chì 0,33 đ1 câu 0,33 đ1 câu 0,66 đ2 câu 0,33 đ1 câu 1,65 đ5 câu

16,5% Nhân biết các ion và các khí 3 câu

9,9% Tổng hợp kiến thức 1 câu

0,33 đ

1 câu 0,33 đ

1 câu 0,33 đ

3 câu 0,99 đ 9,9% Tổng số câu

Tổng số điểm

8 câu 2,64 đ 26,4%

11 câu 3,63 đ 36,3%

8 câu 2,64 đ 26,4%

3 câu 0,99 đ 9,9%

30 câu

10 đ 100%

 Nhận biết: Câu: 1, 2, 10, 11, 13, 14, 22, 30

 Thông hiểu: Câu: 4, 6, 9, 12, 17, 18, 23, 24, 29

 Vận dụng: Câu: 7, 8, 15, 16, 19, 20, 21, 25

 Vận dụng ở mức cao│ Câu : 3, 26, 27

 Tổng hợp kiến thức │ Câu: 5,

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- MÔN HÓA KHỐI 12( năm 2010-2011) Mỗi câu đúng được 0,33 điểm x 30 câu = 10 điểm

MÃ ĐỀ 132

Ngày đăng: 21/02/2021, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w