Để hoàn tan hoàn toàn A cần dùng 170 ml H2SO4 loóng 1M được dung dịch B, Cho B tác dụng với NaOH dư, lọc tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 5,2 gam chất rắn.... V[r]
Trang 1Sở GD & ĐT Thanh hoá
Trường THPT hậu lộc I kỳ thi hsg trường lần I năm học 2010 - 2011
Môn: Hoá học 12 (Thời gian làm bài 180 phút)
Cõu 1 (3,5 điểm).
1 X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyờn tố liờn tiếp trong bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 90 (X có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất)
a Xác định số điện tích hạt nhân của X, Y, R, A, B ?
b Sắp xếp cỏc hạt vi mụ sau R, X2-, Y-, A+ và B2+ theo chiều tăng dần bán kính của mỗi hạt ? giải thớch ?
2 Cho các chất bột đều màu trắng: Natriaxetat, Natriphenolat, Natrietylat, Natricacbonat, Natrinitrat Lấy vài gam mỗi chất hũa tan vào 5 cốc nước, khuấy cho tan hết được 5 dung dịch Chỉ sử dụng một húa chất duy nhất hóy trỡnh bày cỏch nhận ra từng dung dịch (các dụng cụ cần thiết coi như có đủ)
Cõu 2 (4,5 điểm).
1 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9NO2 Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ thu được dung dịch chứa muối Y và một khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm Tách lấy muối Y, đem trộn với CaO và NaOH rồi đun nóng thỡ thu được khí metan Xác định thức cấu tạo của X và viết phương trỡnh húa học ?
2 Cú 8 chất A, B, C, D, E, F, G và H cú cựng cụng thức phõn tử C4H7O2Cl Biết khi cho mỗi chất tỏc dụng với từng dung dịch NaOH thỡ thấy:
- Từ A thu được propanal - Từ B thu được axeton
- Từ C thu được etylenglicol - Từ D thu được ancoletylic
- Từ E thu được axetandehit - Từ F thu được propan-1,2-diol
- Từ G thu được propan-1,3-diol - Từ H thu được ancolmetylic
Xác định thức cấu tạo của A, B, C, D, E, F, G và H Viết phương trỡnh húa học trong mỗi thớ nghiệm ?
Cõu 3 (3,5 điểm).
1 Thêm một lượng rất nhỏ dung dịch BaCl2 vào cốc đựng dung dịch H3PO4 rồi khuấy đều, sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH vào Nêu hiện tượng, giải thích và viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra ?
2 Từ Benzen, metan và các chất vô cơ, các điều kiện cần thiết khỏc hóy viết cỏc phương trỡnh húa học điều chế ?
a o-toluidin(o-CH3C6H4NH2) b p-toluidin(p-CH3C6H4NH2)
3 Từ xenlulozơ và anhiđritaxetic viết các phương trỡnh phản ứng điều chế xenlulozơđiaxetat và xenlulozơtriaxetat (xúc tác H+)
Cõu 4 (4,0 điểm).
Cú hai hợp chất hữu cơ đồng phân A và B trong phõn tử đều chứa C, H, O có tỉ lệ khối lượng C, H, O lần lượt là 9 : 1 : 8 và phõn tử chỉ cú 2 nguyờn tử Oxi
1 Tỡm cụng thức phõn tử của chỳng
2 Xác định công thức cấu tạo của A và B Biết:
- A phản ứng với Na2CO3 , với C2H5OH và tham gia trựng hợp
- B phản ứng với KOH nhưng không phản ứng với kim loại K
3 Từ nguyờn liệu chớnh là tinh bột, viết phương trỡnh phản ứng điều chế A chỉ bằng 3 phản ứng ( các chất xúc tác và điều kiện cần thiết có đủ)
Cõu 5 (4,5 điểm).
1 Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và x mol Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat của hai kim loại) và khớ NO Tớnh x ?
2 Hỗn hợp A có khối lượng 8,14gam gồm CuO, Al2O3 và một oxit của sắt Cho H dư đi qua A nung nóng, sau khi phản ứng xong thu được 1,44 gam H2O Để hoàn tan hoàn toàn A cần dùng 170 ml H2SO4
loóng 1M được dung dịch B, Cho B tác dụng với NaOH dư, lọc tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 5,2 gam chất rắn
Trang 2a Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra.
b Xỏc định công thức của oxit sắt và tính khối lượng từng chất trong A Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
3 Một dung dịch bazơ yếu có khối lượng riêng 1gam/ml và pH = 11,5 Xác định công thức của bazơ nếu thành phần khối lượng của nó trong dung dịch này bằng 0,17% và hằng số của bazơ Kb =10-4
( Cho C=12, H=1, O=16, Fe=56, Cu=64, S=32, Al=27, Na=23, N=14)
Hết
- Thí sinh được dùng bảng tuần hoàn
- Cỏn bộ coi thi khụng cần giải thớch gỡ thờm
Họ tờn thớ sinh Số bao danh