Cõu 20: Khối lượng glixerin thu được chỉ đun nógn 2,225 kg chất béo (loại glixerin tristearat) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu k[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VĨNH PHÚC
MễN Húa Học 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
(30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ?
(1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH; (6) NH3
A (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4) B (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
C (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) D (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
Cõu 2: Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm 2 muối cỏc bonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ liờn tục của nhúm IIA.
Bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) khí CO2 (đktc) và dung dịch A
Hai kim loại đó là:
Cõu 3: Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đó phản ứng Cụng thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A CH3COO-CH3 B C2H5COO- CH3 C H-COO- C3H7 D CH3COO-C2H5
Cõu 4: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu được 9,55
gam muối Xác định công thức của X?
A C2H5NH2 B C6H5NH2 C C3H5NH2 D C3H7NH2
Cõu 5: Cú phản ứng hoỏ học :
Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu
Quỏ trỡnh nào dưới đây biểu thị sự oxi hoá cho phản ứng hoá học trên ?
A Mg2+ + 2e Mg B Cu Cu2+ + 2e C Mg Mg2+ + 2e D Cu2+ + 2e Cu
Cõu 6: Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là :
Cõu 7: Cho cỏc chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?
Cõu 8: Dóy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH B CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,
Cõu 9: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được a gam muối và 0,1
mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hũa hết 0,5 lớt dd HCl 0,4M Cụng thức tổng quỏt của A là cụng thức nào?
Cõu 10: Hoà tan 2,5 gam hợp kim Cu-Fe -Au trong dung dịch HNO3 loóng thu được 672 ml khí NO ở đktc và 0,02 gam chất rắn không tan Thành phần % của hợp kim tương ứng với từng kim loại là :
A 76,8%; 22,4%; 0,8% B 22,4%: 36,8%; 40,8% C 30,8%; 22,4%; 26,8% D 21,4%: 35,8%; 40,8% Cõu 11: Từ glucozơ đ/chế cao su Buna theo sơ đồ sau
glucozơ → ancol etylic → but-1,3-đien → Cao su buna
Hiệu suất qua trỡnh là 75%,muốn thu được 32,4kg cao su thỡ khối lượng glucozơ cần là
Cõu 12: Trong cỏc hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?
Trang 2A (C17H31COO)3C3H5 B (C6H5COO)3C3H5 C (C16H33COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Cõu 13: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào khụng đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?
A axit 2 –aminopropanoic B valin C Alanin D axit ỏ–aminopropionic Cõu 14: Hai kim loại kiềm A và B có khối lượng bằng nhau Lấy 17,92 gam hỗn hợp A ; B tan hoàn toàn trong 500
gam H2O thu được 500 ml dung dịch C có d=1,03464 g/ml Hai kim loại A;B là
Cõu 15: Amin cú cụng thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tờn là:
A Propylamin B isopropylamin C etylmetylamin D metyletylamin
Cõu 16: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2(NH2)CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là :
Cõu 17: Cho - aminoaxit mạch thẳng A cú cụng thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là chất nào sau đây?
A Axit 2- amino hexanđioic B Axit 2- aminobutanđioic
C Axit 2- aminopropanđioic D Axit 2- aminopentanđioic
Cõu 18: Một este cú cụng thức phõn tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là cụng thức nào ?
A CH2=CH-COOCH3 B CH3COO-CH=CH2 C HCOO-C(CH3)=CH2 D HCOO-CH=CH-CH3
Cõu 19: Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A C2H5COOCH3 B C3H7COOC2H5 C HCOOC3H7 D CH3COOC3H7
Cõu 20: Khối lượng glixerin thu được chỉ đun nógn 2,225 kg chất béo (loại glixerin tristearat) có chứa 20% tạp chất
với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg?
Cõu 21: Điện phân các dung dịch muối sau đều chỉ thu được khí H2 thoỏt ra ở catụt
A AlCl3, MgCl2, Na2SO4 B K2SO4, CuSO4, BaCl2
C Al(NO3)3, FeCl2, AgNO3 D Cu(NO3)2, MgCl2, FeCl3
Cõu 22: Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94 g Ion kim loại trong dung dịch là:
Cõu 23: Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm 2 muối các bonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tục của nhóm IIA.
Bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) khí CO2 (đktc) và dung dịch A Tổng khối lượng muối Clorua trong dung dịch A là:
Cõu 24: Hoà tan một ôxít kim loại hoá trị 2 bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% Kim loại N là
Cõu 25: Este X cú cụng thức phõn tử C7H12O4 , khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thỡ thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A C2H5 - COO- CH2- CH2- CH2-OOC- H B H-COO- CH2- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3
C CH3COO- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3 D CH3COO- CH2- CH2-OOC- C2H5
Cõu 26: Phõn tử khối trung bỡnh của poli (vinyl clorua) (PVC) là 250000 đvC Hệ số trùng hợp của PVC là
Cõu 27: Nước cứng vĩnh cửu là loại nước cứng chứa các ion.
A Mg2+; Na+; HCO3- B K+ ; Na+ , CO3 2-;HCO3- C Mg2+; Ca2+; Cl-; NO3- D Mg2+; Ca2+; HCO3
-Cõu 28: Khi clo húa PVC, trung bỡnh cứ k mắt xớch trong mạch PVC phản ứng với 1 phõn tử clo Sau khi clo húa thu
được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá trị của k là
Trang 3Cõu 29: Cho 24,8 (g) hỗn hợp kim loại kiềm thổ M là ôxít của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5 gam muối
khan Kim loại M là
Cõu 30: Cho 6,84g hh mantozơ và Saccarozơ t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được
1,08g Ag.Số mol mantozơ và Saccarozơ trong hh lần lượt bằng
A 0,005mol và 0,015mol B 0,02mol và 0,02mol C 0,015mol và 0,005mol D 0,010mol và 0,015mol
- HẾT