Câu 12: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàngA. Hiện tượng tr[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM ………
Môn thi: HOÁ HỌC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cl = 35,5;
Cu = 64; Al = 27; Zn = 65; Fe = 56; Na = 23
Câu 1: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A HCl và AlCl3 B ZnCl2 và FeCl3 C CuSO4 và HCl D CuSO4 và ZnCl2
Câu 2: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A protein B poli(vinyl clorua) C glixerol D xenlulozơ.
Câu 3: Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 4: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
Câu 6: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là
A poli(metyl metacrylat) B polietilen (PE).
C poli(vinyl clorua) (PVC) D poli(phenol-fomanđehit) (PPF).
Câu 7: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức
của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5.
Câu 8: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
Câu 9: Thủy phân 171 gam saccarozơ với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ
thu được là
Câu 10: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có
môi trường kiềm là
A Be, Na, Ca B Na, Fe, K C Ba, Fe, K D Na, Ba, K.
Câu 11: Để phân biệt dung dịch NH4Cl với dung dịch BaCl2, người ta dùng dung dịch
Câu 12: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng
tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
Câu 13: Cho các chất: dung dịch saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat Số chất phản ứng
được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 14: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Câu 16: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
Câu 17: Cho phương trình phản ứng: Fe2O3 + 3CO
o
t
2X + 3CO2
Trang 2Chất X trong phương trình phản ứng trên là
Câu 18: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
Câu 19: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 20: Tính chất hoá học đặc trưng của K2Cr2O7 là
A tính bazơ B tính khử C tính axit D tính oxi hoá.
Câu 21: Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau?
C CH3CH2OH và dung dịch NaNO3 D Dung dịch CH3COOH và dung dịch NaCl.
dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
Câu 23: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối
và 2,3 gam ancol etylic Công thức của este là
Câu 25: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Câu 26: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
Câu 27: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng bạc là
Câu 28: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaOH loãng B NaCl loãng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 29: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
Câu 30: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 31: Chất không có tính chất lưỡng tính là
Câu 32: Dung dịch metylamin trong nước làm
A phenolphtalein hoá xanh B quì tím không đổi màu.
C quì tím hóa xanh D phenolphtalein không đổi màu.
clorua (C6H5NH3Cl) thu được là
Câu 34: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 35: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung
dịch HCl?
Câu 36: Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch
Trang 3Câu 37: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
C poli(metyl metacrylat) D nilon-6,6.
Câu 38: Cho m gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 23,1 gam
muối clorua và 2,24 lít khí H2(đktc) Trị số của m là
Câu 39: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
Câu 40: Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, M thuộc nhóm
- HẾT