Người thứ nhất đi quãng đường 300m hết 1 phút.[r]
Trang 1A TR ẮC NGHIỆM: (3 điểm)
M ỗi cu (ý) đúng được 0,25 điểm a) Ch ất dẫn điện l ch à ch ất dịng điện đi qua
b) Ch ất cách điện l ch à ch ất d ịng điện đi qua
c) D ịng điện l d à ch ịng cc . d ịch chuyển có hướng
d) Đơn vị đo cường độ dịng điện l à ch
e) Chiều dịng điện l chiều từ . qua dy dẫn v cc . tới cực âm a ngu ồn điện Khoanh tr ịn vo chữ ci đứng đầu đáp án m em cho l ào ch ào ch đúng. Cu 2: (0,75®) Khi đo cường độ dịng điện ta phải mắc ampe kế như thế n o v à ch ới t c ần đo? A Mắc song song B Mắc nối tếp
C V ừa nối tiếp vừa song song D Một đáp n khc Cu 3: (0,75®) Khi đo hiệu điện thế ta phải mắc vôn kế như thế n o v à ch ới vật cần o ? A Mắc song song B Mắc nối tếp
C V ừa nối tiếp vừa song song D Một đáp án khác B T Ự LUẬN: (7 điểm) Bi 1 (1 đ i ể m)
a) Chuy ển động không đều l gì? b) Vi ết cơng thức tính vận tốc Bi 2.(2 đ i ể m)
M ột đo n t u trong th à ch à ch ời gian 1,5h đi được qung đường d i 81km Tính v à ch ận tốc a t u à ch Bi 3.(3 đ i ể m)
Hai ng ười đạp xe Người thứ nhất đi qung đường 300m hết 1 phút Người hai đi qung đường 7,5km hết 0,5h a) Người n o à ch đi nhanh hơn ? b) Nếu hai người cùng khởi h nh m à ch ột lúc v à ch đi cùng chiều thì sau 20 pht, hai ng ười cách nhau bao nhiêu km ? Bi 4.(1 đ i ể m)
Hy tìm m ột ví dụ về chuyển động cơ học, trong đó chỉ r vật được chọn l m à ch c BI LM PH ẦN TỰ LUẬN
Trang 2
Đ P N V bi ÁP ÁN VÀ bi ÁP ÁN VÀ bi À bi Ĩu ®iĨm
cho Kh ơng cho Điện tích (electron) Ampe C ực dương Thi điện ết bị
1
độ lớn thay đổi theo thời gian.
0,5
Trang 3b) Cơng thức: v= s
t
Trong đó: s l à ch độ d i qung à ch đường đi được
t l th à ch ời gian đi hết qung đường đó.
0,5
2
điểm)
HS t ĩm tắt
Gi ải
V ận tốc của tu l: v= s
t ¿
81 1,5 ¿ 54 km/h
0,5 1,5
3
điểm)
- Hs t ĩm tắt
Gi ải a) v1 ¿ s1
t1¿
300
60 ¿ 5(m/s)
v2¿ s2
t2=
7,5 1000 0,5 3600 =4 ,17 (m/s)
Ng ười thứ nhất đi nhanh hơn (v1 >v2 )
- 20 pht = 20
60 =
1
3 h.
b) Sau th ời gian n y ng à ch ười thứ nhất vượt v cách ng à ch ười thứ
hai m ột đoạn bằng
S = ( v1 – v2)t = ( 18 – 15) 1
3 = 1(km.)
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
1
4
điểm)
- Hs lấy được ví dụ
VD: HS đi xe đạp đến trường, thì chuyển động so với mặt
đường (hoặc nh HS) (chọn lm mốc), nhưng khơng chuyển
động so với cặp sch ở trn xe (nếu chọn lm mốc)
1
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1 (1,5®) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây:
Mỗi câu (ý) đúng được 0,25 điểm a) Chất dẫn điện là chất dòng điện đi qua
b) Chất cách điện là chất dòng điện đi qua c) Dòng điện là dòng các . dịch chuyển có hướng d) Đơn vị đo cường độ dòng điện là
e) Chiều dòng điện là chiều từ qua dây dẫn và các tới cực
âm của nguồn điện
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp án mà em cho là đúng.
Câu 2: (0,75®) Khi đo cường độ dòng điện ta phải mắc ampe kế như thế nào với vật
cần đo?
A Mắc song song B Mắc nối tếp
C Vừa nối tiếp vừa song song D Một đáp án khác
Câu 3: (0,75®) Khi đo hiệu điện thế ta phải mắc vôn kế như thế nào với vật cần đo ?
A Mắc song song B Mắc nối tếp
C Vừa nối tiếp vừa song song D Một đáp án khác
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Trang 4Bài 1 (1 điểm)
a) Chuyển động không đều là gì?
b) Viết công thức tính vận tốc
Bài 2.(2 điểm)
Một đoàn tàu trong thời gian 1,5h đi được quãng đường dài 81km Tính vận tốc của tàu.
Bài 3.(3 điểm)
Hai người đạp xe Người thứ nhất đi quãng đường 300m hết 1 phút Người thứ hai đi quãng đường 7,5km hết 0,5h.
c) Người nào đi nhanh hơn ?
d) Nếu hai người cùng khởi hành một lúc và đi cùng chiều thì sau 20 phút, hai người cách nhau bao nhiêu km ?
Bài 4.(1 điểm)
Hãy tìm một ví dụ về chuyển động cơ học, trong đó chỉ rõ vật được chọn làm mốc.
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
Trang 5
ĐÁP ÁN VÀ biÓu ®iÓm
A.TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Câu 1: M i ý úng ỗi ý đúng được 0,25 điểm đúng được 0,25 điểm đúng được 0,25 điểmược 0,25 điểm c 0,25 i m đúng được 0,25 điểm ểm
cho Không cho (electron) Điện tích Ampe Cực dương Thiết bị điện
Câu 2 (0,75đ) B
Câu 3 (0,75đ) A
B TỰ LUẬN (7điểm).
1
(1 điểm)
a) Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
b) Công thức: v= s
t
Trong đó: s là độ dài quãng đường đi được
t là thời gian đi hết quãng đường đó.
0,5
0,5
2
(2 điểm)
HS tóm tắt
Giải
0,5 1,5
Trang 6Vận tốc của tàu là: v= s
t ¿
81 1,5 ¿ 54 km/h
3
(3 điểm)
- Hs tóm tắt Giải
a) v1 ¿ s1
t1¿
300
60 ¿ 5(m/s)
v2¿ s2
t2=
7,5 1000 0,5 3600 =4 ,17 (m/s) Người thứ nhất đi nhanh hơn (v1 >v2 )
- 20 phút = 20 60 = 1
3 h.
b) Sau thời gian này người thứ nhất vượt và cách người thứ hai
một đoạn bằng
S = ( v1 – v2)t = ( 18 – 15) 1 3 = 1(km.)
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
1
4
(1 điểm)
- Hs lấy được ví dụ VD: HS đi xe đạp đến trường, thì chuyển động so với mặt
đường (hoặc nhà HS) (chọn làm mốc), nhưng không chuyển
động so với cặp sách ở trên xe (nếu chọn làm mốc)
1