1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Download Đề kiểm tra HKI vật lý 9 - có đáp án

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 45,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Tìm chiều của lực điện từ, chiều dòng điện, chiều đường sức từ và tên từ cực trong các trường hợp được biểu diễn trong các hình vẽ dưới đây: y (Biết dấu (+) và dấu(.) chỉ dòng[r]

Trang 1

Họ và tên: Kiểm tra học kỳ I

Lớp: Môn: Vật lý 9

Nội dung đề bài:

I/ Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng trong những câu sau đây:

Câu 1: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Ôm:

A U = IR B R = I

U

C I = R

U

D A = UIt

A Q = I Rt C Q = I R2t

B Q = I2 Rt D Q = I Rt2

Câu 3: Từ trường không tồn tại ở đâu?

Câu 4: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho:

A có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài một thanh nam châm

B có độ mau thưa tuỳ ý

C bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm

D có chiều từ cực Bắc tới cực Nam ở bên ngoài thanh nam châm

II/ Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

Câu 1: Đại lượng điện không thay đổi trong đoạn mạch điện có các điện trở mắc nối

tiếp là ; còn trong đoạn mạch có các điện trở mắc song song là

Câu 2: Quy ước chiều của các đường sức từ là chiều đi từ cực sang cực

xuyên dọc kim nam châm được đặt cân bằng trên đường sức từ đó

Câu 3: Nắm bàn tay phải sao cho hướng theo chiều của dòng điện

chạy qua các vòng dây, thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của

trong lòng ống dây

Câu 4: Đặt bàn tay trái sao cho các hướng vào lòng bàn tay,

chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện, thì ngón tay cái choãi ra 90o chỉ chiều của tác dụng lên dây dẫn đặt trong từ trường

III/ Hãy viết Đ vào ô trống có câu trả lời đúng và viết S vào ô trống có câu trả lời sai trong các câu dưới đây:

Trang 2

1-  Đơn vị đo công của dòng điện là kWh.

2-  Đơn vị đo công suất của dòng điện là J

3-  Bên ngoài một thanh nam châm các đường sức từ đi ra khỏi cực Nam, đi vào cực Bắc của nó

4-  Ta dùng quy tắc nắm bàn tay phải để tìm chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua

IV/ Tự luận:

Câu 8: Cho hai điện trở R1=12Ω và R2=6Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 18VΩ mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 18V

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp

b) Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở

Câu 9: Hãy dùng mũi tên chỉ chiều của các đường sức từ trong hình vẽ dưới đây:

Câu 10: Tìm chiều của lực điện từ, chiều dòng điện, chiều đường sức từ và tên từ cực

trong các trường hợp được biểu diễn trong các hình vẽ dưới đây: y (Biết dấu (+) và dấu(.) chỉ

dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy Dấu (+) có chiều đi từ phía trước

đi ra phía sau trang giấy, còn dấu (.) có chiều đi từ phía sau ra phía trước trang giấy)

Trang 3

* Đáp án biểu điểm:

Phần I: 2 điểm (Mỗi câu khoanh đúng 0,5 điểm)

Câu 1: C; Câu 2: B; Câu 3: C; Câu 4: D

phần II: 2 điểm (Mỗi câu điền đúng 0,5 điểm)

Câu 1: (cường độ dòng điện); (hiệu điện thế)

Câu 2: (Nam); (Bắc)

Câu 3: ( bốn ngón tay); (đường sức từ)

Câu 4: (đường sức từ); (lực điện từ)

Phần III: 2 điểm (mỗi câu điền đúng: 0,5điểm)

1- Đ; 2- S; 3- S; 4- Đ.

Phần IV: Tự luận:

Câu 8: 2 điểm {Tóm t t: 0,5 i m; ý a) 0,5 i m; ý b) 1 i m}ắt: 0,5 điểm; ý a) 0,5 điểm; ý b) 1 điểm} điểm; ý a) 0,5 điểm; ý b) 1 điểm} ểm; ý a) 0,5 điểm; ý b) 1 điểm} điểm; ý a) 0,5 điểm; ý b) 1 điểm} ểm; ý a) 0,5 điểm; ý b) 1 điểm} điểm; ý a) 0,5 điểm; ý b) 1 điểm} ểm; ý a) 0,5 điểm; ý b) 1 điểm}

Tóm tắt:

R1=12Ω

R2=6Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 18VΩ

U =18V

a) Rtđ=?

b) U1, U2=?

Giải

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp đó là:

Rtd= R1+R2=12+6Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 18V =18(Ω) b) Vì R1ntR2 nên ta có I1= I2 = I =R td

U

=18

18

= 1(A) Hiệu điện thế giữa hai đầu của mỗi điện trở là:

Từ công thức: I = R

U

Vậy ta có: U1=IR1=1 12 =12(V)

U2=IR2=1 6Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 18V = 6Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 18V(V) Đáp số: 18Ω; 12V; 6Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 18VV

Câu 9: 0,5 điểm

Câu 10: 1,5 điểm (Mỗi hình đúng: 0,5 điểm)

Trang 4

Kết quả kiểm tra:

Lớp 9A: G: ;K: ; Tb: ; Y: ; Kém:

Lớp 9B: G: ;K: ; Tb: ; Y: ; Kém:

Lớp 9C: G: ;K: ; Tb: ; Y: ; Kém:

Lớp 9D: G: ;K: ; Tb: ; Y: ; Kém:

Ngày đăng: 21/02/2021, 02:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w