1. Trang chủ
  2. » Khác

Download Đề KT học kỳ cơ bản Đại số 11

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 435,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: CD’ và BC’. Cán bộ coi thi thu bài làm theo quy đinh - Học sinh không trao đổi, không sử dụng tài liệu... B) Hai đường thẳng chéo nh[r]

Trang 1

Sở GD & ĐT Kiên Giang KIỂM TRA HỌC KÌ II ( 2007 – 2008 )

Trường THPT Định An Đại Số Và Giải Tích 11

I) Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

Câu 1: Chọn câu sai :

A) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

C) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

D) Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng nối hai điểm bất kì lần lượt nằm trên hai đường thẳng ấy

Câu 2: Chọn câu Đúng :

A) Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng đó

và cắt nhau

B) Có hình chóp tứ giác S.ABCD có hai mặt bên (SAB) và (SCD) cùng vuông góc với mặt đáy

C) Góc giữa hai mặt phẳng có thể lớn hơn 90o đó là góc bẹt

D) Hai đường thẳng chéo nhau thì góc giữa chúng bằng 90o

Câu 3: Chọn câu Đúng :

A) Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

B) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

C) Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước

D) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước

Câu 4: Chọn câu Đúng :

A) Hình hộp có các cạnh bên bằng nhau là hình lập phương

B) Hình hộp đứng có các cạnh bên bằng nhau là hình lập phương

C) Hình hộp có các đường chéo bằng nhau là hình lập phương

D) Hình hộp chữ nhật có các cạnh bằng nhau là hình lập phương

Câu 5: Cho dãy số (Un ) biết Un = 3n , khi đó Un+1 bằng :

A) 3n + 1 B) 3n + 3 C) 3n .3 D) 3(n+ 1)

Câu 6: Cho L = 2 2

2 lim

4

x

x x

 bằng : A) L = 0 B) L =

1

4 C) L =

1 4

D) - 1

Câu 7: Cho L =

2 2

lim

4

n

n

 

 bằng : A) L =

1

2 B) L = 4 C) L = 2 D) - 2

Câu 8: Cho hàm số f(x) = sin 3x 4cos 2x có đạo hàm bằng :

A) 3cos3x + 8sin2x B) 3cos3x - 8sin2x

C) -3cos3x + 8sin2x D) -3cos3x - 8sin2x

Trang 2

Câu 9: Cho cấp số nhân lùi vô hạn : (Un): biết Sn = - 3 +1 -

1

3 +

1

9 -

1

27 + … Sn bằng : A) Sn =

9

4 B) Sn =

9 4

C) Sn =

8 3

D)

74 27

Câu 10: Cho L =

2

lim

x

x x

 

 bằng :

A) L =

2

3 B) L =

3

4 C) L =

2

1 3

Câu 11: Cho hàm số f(x) = x 2 3 đạo hàm f ’(1) bằng :

A) f ’(1) =

1

2 B) f ’(1) =

1

4 C) f ’(1) = 2 D) f ’(1) = 1

Câu 12: Cho hàm số f(x) = x3 – x2 – x + 5 Tập hợp các giá trị x để f ’(x) < 0 là :

A) (

1

;1 3

1

;1

1 1;

3

2

; 2 3

)

I) Phần tự luận : ( 7 điểm )

Câu 1: ( 1 điểm )

Cho hàm số f(x) =

2

x 2

4 x = 2

x x

 



 Chứng minh f(x) liên tục tại x = 2

Câu 2: ( 1 điểm )

Cho hàm của hàm số f(x) =

2

x

 , giải phương trình f ‘(x) = 0

Câu 3: ( 2,5 điểm )

Cho hàm số f (x) = 2x3 + 4x2 – 1 ( C )

a) Tìm x sao cho f ‘(x) < 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ xo = -1

c) Chứng minh phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 4: ( 2,5 điểm )

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 9cm Gọi O, O’ lần lượt là tâm của hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’

a) Chứng minh hai mặt phẳng (AA’C’C) và (BB’D’D) vuông góc nhau

b) Chứng minh B’D vuông góc với mp(ACD’) Từ đó có nhận xét gì về vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng (ACD’) và (BA’C’)

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: CD’ và BC’

-Hết -Chú ý :

- Thời gian làm bài Trắc Nghiệm 20 Phút Cán bộ coi thi thu bài làm theo quy đinh

- Học sinh không trao đổi, không sử dụng tài liệu

Trang 3

Sở GD & ĐT Kiên Giang KIỂM TRA HỌC KÌ II ( 2007 – 2008 )

Trường THPT Định An Đại Số Và Giải Tích 11

I) Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

Câu 1: Cho dãy số (Un ) biết Un = 3n , khi đó Un+1 bằng :

A) 3n + 1 B) 3n .3 C) 3n + 3 D) 3(n+ 1)

Câu 2: Cho L = 2 2

2 lim

4

x

x x

 bằng : A) L =

1 4

B) - 1 C) L = 0 D) L =

1

4

Câu 3: Cho L =

2 2

lim

4

n

n

 

 bằng : A) L =

1

Câu 4: Cho hàm số f(x) = sin 3x 4cos 2x có đạo hàm bằng :

A) -3cos3x + 8sin2x B) -3cos3x - 8sin2x

C) 3cos3x + 8sin2x D) 3cos3x - 8sin2x

Câu 5: Cho cấp số nhân lùi vô hạn : (Un): biết Sn = - 3 +1 -

1

3 +

1

9 -

1

27 + … Sn bằng : A) Sn =

9 4

B) Sn =

8 3

C) Sn =

9

74 27

Câu 6: Cho L =

2

lim

x

x x

 

 bằng :

A) L =

2

1

2

3 D) L =

3 4

Câu 7: Cho hàm số f(x) = x 2 3 đạo hàm f ’(1) bằng :

A) f ’(1) = 1 B) f ’(1) =

1

2 C) f ’(1) =

1

4 D) f ’(1) = 2

Câu 8: Cho hàm số f(x) = x3 – x2 – x + 5 Tập hợp các giá trị x để f ’(x) < 0 là :

A) (

1

;1 3

2

; 2 3

1

;1

1 1;

3

)

Câu 9: Chọn câu sai :

A) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B) Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng nối hai điểm bất kì lần lượt nằm trên hai đường thẳng ấy

C) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

D) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

Câu 10: Chọn câu Đúng :

A) Góc giữa hai mặt phẳng có thể lớn hơn 90o đó là góc bẹt

B) Hai đường thẳng chéo nhau thì góc giữa chúng bằng 90o

C) Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng đó

và cắt nhau

Trang 4

D) Có hình chóp tứ giác S.ABCD có hai mặt bên (SAB) và (SCD) cùng vuông góc với mặt đáy

Câu 11: Chọn câu Đúng :

A) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước

B) Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

C) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

D) Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước

Câu 12: Chọn câu Đúng :

A) Hình hộp chữ nhật có các cạnh bằng nhau là hình lập phương

B) Hình hộp có các đường chéo bằng nhau là hình lập phương

C) Hình hộp đứng có các cạnh bên bằng nhau là hình lập phương

D) Hình hộp có các cạnh bên bằng nhau là hình lập phương

I) Phần tự luận : ( 7 điểm )

Câu 1: ( 1 điểm )

Cho hàm số f(x) =

2

x 2

4 x = 2

x x

 



 Chứng minh f(x) liên tục tại x = 2

Câu 2: ( 1 điểm )

Cho hàm của hàm số f(x) =

2

x

 , giải phương trình f ‘(x) = 0

Câu 3: ( 2,5 điểm )

Cho hàm số f(x) = 2x3 + 4x2 – 1 ( C )

a) Tìm x sao cho f ‘(x) < 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ xo = -1

c) Chứng minh phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 4: ( 2,5 điểm )

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 9cm Gọi O, O’ lần lượt là tâm của hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’

a) Chứng minh hai mặt phẳng (AA’C’C) và (BB’D’D) vuông góc nhau

b) Chứng minh B’D vuông góc với mp(ACD’) Từ đó có nhận xét gì về vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng (ACD’) và (BA’C’)

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: CD’ và BC’

-Hết -Chú ý :

Trang 5

- Thời gian làm bài Trắc Nghiệm 20 Phút Cán bộ coi thi thu bài làm theo quy định

- Học sinh không trao đổi, không sử dụng tài liệu

Trang 6

Câu 4: (2,5 điểm)

0,5

a) Ta có BD  AC và BD  AA’ => BD  (AA’C’C)

mà BD  (BB’D’D) nên (AA’C’C) (BB’D’D)

b) Ta có : AC DD’ và AC B’D’ => AC (DB’D’) =>B’D  AC (1)

Lại có: AD’ A’D và AD’ A’B’ => AD’ (DA’B’) => B’D  AD’ (2)

Từ (1) và (2) suy ra B’D  (ACD’)

Hai mặt phẳng ( D’AC) // (BA’C’)

c) Ta có BC’ và CD’ nằm trên hai mặt phẳng song song nên khoảng cách giữa chúng

bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng d(( D’AC), (BA’C’))

Gọi I, K lần lượt là trọng tâm của hai tai giác : BDD’ và BB’D’

Khi đó d(I, K) = d(( D’AC), (BA’C’)) =

1

3B'D = 3 3 (cm)

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Sở GD & ĐT Kiên Giang Hướng dẫn chấm Thi Kiểm tra HK II

Trường THPT Định An Đại Số Và Giải Tích 11

Chú ý: Nếu học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó, phần đó

Trắc Nghiệm: ( mỗi ý đúng chấm 0,25 điểm )

Đề A: 1-C; 2-B; 3-C; 4-D; 5-C; 6-B; 7-D; 8-A; 9-B; 10-C; 11-A; 12-A

Đề B: 1-B; 2-D; 3-B; 4-C; 5-A; 6-C; 7-B; 8-A; 9-D; 10-D; 11-D; 12-A

3,0

Tự Luận :

Câu 1: ( 1 điểm )

f(2) = -4

2 2 2

f x



lim( 22 2) 4

Ta có f(2) =lim ( )2

x f x

 nên f(x) liên tục tại x = 2

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 2: (1 điểm)

f ‘(x) =

2

x

=

2 2

x

2

x

=

2

f ‘(x) = 0 <=> x(x + 4) = 0 <=> x1 = 0; x2 = - 4

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3: (2,5 điểm)

a) f ‘(x) = 6x2 + 8x = 2x(3x + 4)

f ‘(x) < 0 <=> 2x(3x + 4) < 0

Các nghiệm tương ứng: x1= 0; x2 =

4 3

Vậy f ‘(x) < 0 <=>

4

3

x 

b) Ta có xo = -1 => yo = 1

f ‘(-1) = - 2

PTTT có dạng: y – yo = f ‘(xo)(x –xo ) <=> y – 1 = - 2( x + 1)

<=> y = - 2x – 2 + 1

<=> y = - 2x – 1

c) Ta có f(x) liên tục trên R

f(-2) = -1; f(-1) = 1; f(0) = - 1; f(1) = 5

Ta có: f(-2).f(-1) = (-1).1 = -1 < 0

=> f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (-2; -1)

Ta có: f(-1).f(0) = 1.(-1) = -1 < 0

=> f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (-1; 0)

Ta có: f(0).f(1) = (-1).5 = - 5 < 0

=> f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 1)

Vậy f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

K I O

O' D

B' A'

C B A

Trang 7

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Họ và tên thí sinh

………

Lớp 11A …

ĐỀ : …….

H c sinh đ n l a ch n A, B, C ho c D vào các câu t ng ng: ọ ề ự ọ ặ ươ ứ

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

………

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Họ và tên thí sinh

………

Lớp 11A …

ĐỀ : …….

H c sinh đ n l a ch n A, B, C ho c D vào các câu t ng ng: ọ ề ự ọ ặ ươ ứ

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

………

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Họ và tên thí sinh

………

Lớp 11A …

ĐỀ : …….

H c sinh đ n l a ch n A, B, C ho c D vào các câu t ng ng: ọ ề ự ọ ặ ươ ứ

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

Trang 8

………

Ngày đăng: 21/02/2021, 02:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w