ĐÁP ÁN KIỂM TRA CLĐN MÔN TOÁN 11. CÂU NỘI DUNG ĐIỂM[r]
Trang 1ĐÁP ÁN KIỂM TRA CLĐN MÔN TOÁN 11
PHẦN CHUNG
65 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt 0.25
4
x
0.25
Vậy: phương trình có một nghiệm: x 4 0.25
0 4
x x
0.5
Vậy: phương trình có hai nghiệm x0,x4 0.25 c) Đk: x0,x2
x x
0 1
x x
0.25
Vậy: phương trình có một nghiệm: x 1 0.25
CÂU 2
a) Tam thức x25x6 có hai nghiệm:
1 6
x x
Bảng xét dấu:
x 1 6
0.25
Vậy: bất phương trình có tập nghiệm là: S 1;6 0.25 b)
3
2
x x
4
3
Bảng xét dấu:
x
4
3
3
2
VT + 0 0 +
0.25
Vậy: bất phương trình tập nghiệm là:
4 3
;
3 2
S
CÂU 3
1
2
S AB BC B
0,25 0
R B
C
Trang 21 2
2S
AH BC
2
R R
B B
0,25
6
2 3 3
2
2
Vậy: diện tích, độ dài đường cao và bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC lần lượt là: S 9 3,
9 3 4
AH
, R 2 3
0,25
PHẦN RIÊNG Dành cho học sinh học theo chương trình cơ bản
2
x
Do trong khoảng 2;
nên c os 0
0,25
Suy ra:
4 os
5
b) Do (C) tiếp xúc với đường thẳng nên:
2 2
3.2 4( 3) 4
R d I
0,5
Phương trình đường tròn có dạng: (x 2)2(y3)2 4 0,5
Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao CÂU 4
a)
c
0,5
0,25
1 tan
0,25
b) Từ pt đường tròn ta có: I(1;0) 0,25
BC là đường kính của đường tròn
Suy ra: tam giác ABC vuông tại A
0,25
1 2
S AH BC
lớn nhất khi AH bằng bán kính của đường tròn nghĩa là
H trùng với tâm I
0,25
Phương trình đường thẳng đi qua H và vuông góc với BC có dạng:
y y
0,25
Chú ý: Học sinh có thể làm cách khác, nếu đúng vẫn được trọn điểm từng
phần của từng câu