1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Download Đề và đáp án bài tập hình học giải tích trong không gian cực hay

7 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 547,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 16: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz.[r]

Trang 1

BÀI TẬP HèNH GIẢI TÍCH 1

Bài 1: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;1;1), B(0;1;4), C(–1;–3;1) Lập phương trỡnh

của mặt cầu (S) đi qua A, B, C và cú tõm nằm trờn mặt phẳng (P): x + y – 2z + 4 = 0

Bài 2: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(–1;–3;1) Chứng

tỏ A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện và tỡm trực tõm của tam giỏc ABC

Bài 3 Trong khụng gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x- 3y + 2z – 5 = 0 và đường thẳng

1 2

2 3

 

   

  

 Lập phương trỡnh đường thẳng ' là hỡnh chiếu vuụng gúc của đường thẳng  trờn mặt phẳng (P)

Bài 4 : Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, hóy xỏc định toạ độ tõm và bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp

tam giỏc ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).

Bài 5 : Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1) Viết phương trỡnh

mặt phẳng (ABC) và tỡm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC.

Bài 6:Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x y 2z 1 0, đường thẳng

 

5

1

 

 

  

 Lập phương trỡnh đường thẳng  

nằm trong mặt phẳng (P), cắt và vuụng gúc với đường thẳng (d)

Bai 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đờng thẳng d và d’ lần lợt có phơng trình : d :

x= y − 2

− 1 =z và d’ :

x −2

2 =y −3=

z +5

−1 .

Viết phơng trình mặt phẳng (α) đi qua d và tạo với d’ một góc 300

Bài 8: Trong khụng gian oxyz cho hai đường thẳng d1 :1 1 2

; d2

1 2 1

y t

z t

 

  

 và điểm M(1;2;3) 1.Viết phương trỡnh mặt phẳng chứa M và d1 ; Tỡm M’ đối xứng với M qua d2

2.Tỡm A d B d  1;  2 sao cho AB ngắn nhất

Bài 9: Trong khụng gian với hệ tọa độ vuụng gúc Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x 1) 2(y 2) 2(z 3) 2 64

và mặt phẳng (P) : 2x y 2z 13 0    cắt nhau theo giao tuyến là đường trũn (C) Xỏc định tõm và bỏn kớnh của đường trũn đú

Bài 10: Trong khụng gian Oxyz cho đường thẳng d: x −1

2 =

y

1=

z +2

− 3 và mặt phẳng

(P):2 x+ y+z −1=0 Tỡm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P) Viết phương trỡnh của đường thẳng Δ đi qua điểm A vuụng gúc với d và nằm trong (P)

Bài 11: Trong khụng gian (oxyz) cho hai mặt phẳng: (P1): x - 2y + 2z - 3 = 0 (P2): 2x + y - 2z - 4 = 0 và đường thẳng (d): x +2 −1 = y

−2=

z − 4

3 Lập phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm I (d) và tiếp xỳc với hai mặt phẳng (P1), (P2)

Bài 12: Trong khụng gian (oxyz), cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x 4y 2z + 5 = 0 và mặt phẳng (P): x -2y + 2z - 3 = 0 Tỡm những điểm M (S), N (P) sao cho MN cú độ dài nhỏ nhất

Bài 13:Viết phương trỡnh đường thẳng (d) đi qua M(1;1;1),cắt đường thẳng (d1):x +2

3 =

y

1=

z −1

−2

và vuụng gúc với đường thẳng (d2): x=−2+2 t ; y =−5 t ; z=2+t ( t ∈ R )

Bài 14: Viết phương trỡnh đường thẳng (d) vuụng gúc với mặt phẳng (P): x+y+z-1=0 đồng thời cắt cả hai

đường thẳng (d1):x −1

2 =

y+1

−1 =

z

1 và (d2): x=−1+t ; y=−1 ; z=−t , với t ∈ R

Bài 15: Trong khụng gian Oxyz Cho mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0 và mặt cầu (S):

xyzxyz  Viết phương trỡnh tham số đường thẳng (d) tiếp xỳc với (S) tại

A(3;-1;1) và song song với mặt phẳng (P).

Trang 2

Bài 16: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC có: A(1;-2;3), B(2;1;0), C(0;-1;-2)

Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC

GIẢI:

Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;1;1), B(0;1;4), C(–1;–3;1) Lập phương trình

của mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x + y – 2z + 4 = 0

Bài 1: PT mặt cầu (S) có dạng: x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0

(S) qua A: 6a + 2b + 2c – d – 11 = 0

(S) qua B: 2b + 8c – d – 17 = 0

(S) qua C: 2a + 6b – 2c + d + 11 = 0

Tâm I  (P): a + b – 2c + 4 = 0

Giải ra ta được: a = 1, b = –1, c = 2, d = –3

Vậy (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 2y – 4z – 3 = 0

Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(–1;–3;1) Chứng

tỏ A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác ABC

Bài 2 Ta có

1 ( 3;1;4); ( 1;1;1)

2

PT mặt phẳng (ABC): 3x + y + 2z – 6 = 0  D(ABC)  đpcm

Đường cao

3 A(3;0;0)

vtcp (1;1; 2)

2

qua

BC

 

,

Đường cao

' (0;1; 4)

( 1;1;1)

4 '

x t quaB

vtcp AC



 

H  BB  t t   H

Bài 3 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x- 3y + 2z – 5 = 0 và đường thẳng

1 2

2 3

 

   

  

phương trình đường thẳng ' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng  trên mặt phẳng (P)

tham số của 

1 2 1

2 3

 

 

  

  A P     1 2t 3 3 t 4 6t 5 0 5t-5= 0  t= 1  A(1, 2, 5)

Chọn B (-1, 1, 2)  Lập phương trình đường thẳng d qua B và d vuông góc( P )

'

'

'

1 (1, 3, 2) 1 3

2 2

  

  

C là giao điểm của d và (P)  -1 +t’-3+9t’+4+4t’ – 5 =0  t’=

5

14  C(

9 1 38

; ; )

14 14 14

Đường thẳng AC là đường thẳng cần tìm:

23 29 32

14 14 14

AC    

Trang 3

cựng phương với vộc tơ U

 (23,29,32) =>

1 '

1

1

1 23

5 32

 

   

  

Bài 4 : Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, hóy xỏc định toạ độ tõm và bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp

tam giỏc ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).

Bài 4: Ta cú: AB(2; 2; 2), AC(0; 2; 2).

Suy ra phương trỡnh mặt phẳng trung trực của AB, AC là:

x y z    y z  

Vectơ phỏp tuyến của mp(ABC) là nAB AC,  (8; 4; 4).

  

Suy ra (ABC): 2x y z   1 0

Giải hệ:

  Suy ra tõm đường trũn là I(0; 2;1).

Bỏn kớnh là R IA  ( 1 0)  2(0 2) 2(1 1) 2  5.

Bài 5 : Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1) Viết phương trỡnh

mặt phẳng (ABC) và tỡm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC.

Bài 5 : Ta cú AB(2; 3; 1),  AC ( 2; 1; 1)   n(2;4; 8)

là 1 vtpt của (ABC) Suy ra pt (ABC) là (x – 0) + 2(y – 1) – 4(z – 2) = 0 hay ( ABC) :x + 2y – 4z + 6 = 0

M(x; y; z) MA = MB = MC  …

M thuộc mp: 2x + 2y + z – 3 = 0 nờn ta cú hệ, giải hệ được x = 2, y = 3, z = -7

Bài 6:Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x y 2z 1 0, đường thẳng

 

5

1

 

 

  

 Lập phương trỡnh đường thẳng  

nằm trong mặt phẳng (P), cắt và vuụng gúc với đường thẳng (d)

Bài 6 : +) n P (3; 1;2),  u d (1;3; 1)

Giao ủieồm cuỷa (d) vaứ (P) laứ ủieồm A(15; 28; - 9)

+) ẹửụứng thaỳng (d’) caàn tỡm qua A nhaọn n u P, d   ( 4;5;10)

laứ VTCP ( ') :d

Bai 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đờng thẳng d và d’ lần lợt có phơng trình : d :

x= y − 2

− 1 =z và d’ :

x −2

2 =y −3=

z +5

−1 .

Viết phơng trình mặt phẳng (α) đi qua d và tạo với d’ một góc 300

Bài 7: Đờng thẳng d đi qua điểm M (0 ;2; 0) và có vectơ chỉ phơng u(1 ;−1 ;1)

Đờng thẳng d’ đi qua điểm M ' (2 ;3 ;− 5) và có vectơ chỉ phơng u '(2 ;1;− 1)

Mp (α) phải đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến n vuông góc với u

|cos (n ;u ')|=cos 600

=1

2 Bởi vậy nếu đặt n=( A ; B;C ) thì ta phải có :

¿

A − B+C=0

|2 A + B− C|

√6√A2+B2+C2=

1 2

¿{

¿

B=A +C A+C¿2+C2

¿

¿

¿

¿B= A+C

¿

¿

A2+¿

2|3 A|=√6√¿

Trang 4

Ta có 2 A2− AC −C2=0⇔( A −C)(2 A+C )=0 Vậy A=C hoặc 2 A=−C .

Nếu A=C ,ta có thể chọn A=C=1, khi đó B=2 , tức là n=(1 ;2;1)mp(α) có phơng trình

x+2( y − 2)+z=0 hay x+2 y +z −4=0

Nếu 2 A=−C ta có thể chọn A=1 , C=−2 , khi đó B=−1 , tức là n=(1 ;−1 ;−2)mp(α)

ph-ơng trình x −( y −2)− 2 z=0 hay x − y − 2 z +2=0

Bài 8: Trong khụng gian oxyz cho hai đường thẳng d1 :1 1 2

; d2

1 2 1

y t

z t

 

  

 và điểm M(1;2;3)

1.Viết phương trỡnh mặt phẳng chứa M và d1 ; Tỡm M’ đối xứng với M qua d2

2.Tỡm A d B d  1;  2 sao cho AB ngắn nhất

Bài 8: + Phương trỡnh mặt phẳng chứa M và d1 … Là (P) x + y – z = 0

+ Mp(Q) qua M và vuụng gúc với d2 cú pt 2x – y - z + 3 = 0

+ Tỡm được giao của d2 với mp(Q) là H(-1 ;0 ;1) …

 Điểm đối xứng M’ của M qua d2 là M’(-3 ;-2 ;-1)

2.Tỡm A d B d  1;  2 sao cho AB ngắn nhất

Gọi A(t;t;2t) và B(-1-2t1 ;-t1 ;1+t1) AB ngắn nhất khi nú là đoạn vuụng gúc chung của hai đường

thẳng d1 và d2

1

2

AB v

AB v

 

 

3 3 6

; ;

35 35 35

A 

1 17 18

35 35 35

B  

Bài 9: Trong khụng gian với hệ tọa độ vuụng gúc Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x 1) 2(y 2) 2(z 3) 2 64

và mặt phẳng (P) : 2x y 2z 13 0    cắt nhau theo giao tuyến là đường trũn (C) Xỏc định tõm và bỏn kớnh của đường trũn đú

Bài 9: Ta cú:BC2; 4;0 ; D B 0; 4;3  BC B D 12; 6;8 

Mp(BCD) đi qua B và cú vtpt n 6; 3; 4 

nờn (BCD): 6x – 3y + 4z + 16 = 0

Gọi (d) là đường thẳng đi qua A và vuụng gúc (BCD) thỡ

4 6

4

z t

 

 

 

Hỡnh chiếu vuụng gúc H của A lờn (BCD) là giao điểm của d với (BCD) Tọa độ H là nghiệm của hệ:

2; 4; 4

H

Bài 10: Tỡm giao điểm của d và (P) ta được

2

A ; ;  

Ta cú u d 2 1 3; ; ,n P 2 1 1; ;  u u ;n d p 1 2 0;;

Vậy phương trỡnh đường thẳng Δ

Trang 5

Bài 11: Trong không gian (oxyz) cho hai mặt phẳng: (P1): x - 2y + 2z - 3 = 0 (P2): 2x + y - 2z - 4 = 0 và đường thẳng (d): x +2

−1 =

y

−2=

z − 4

3 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P1), (P2)

Bài 11:(P1): x - 2y + 2z - 3 = 0

(P2): 2x + y - 2z - 4 = 0

Giả sử I (x0 ; y0 ; z0) (d): x +2 −1 = y

−2=

z − 4

3

I (-2 - t ; 2t ; 4 + 3t) là tâm của mặt cầu (S)

Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P1), (P2) d (I, (P1)) = d (I ; (P2))

1

3|9 t+3|=

1

3|10 t+16|⇔

t=−13

¿

t=−1

¿

¿

¿

¿

¿

0,25đ

I1 = (11 ; 26 ; -35) ; I2 (-1 ; 2 ; 1)

Vậy, có hai mặt cầu cần tìm:

(S1): (x - 11)2 + (y - 26)2 + (z + 35)2 = 382 (S2): (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 1)2 = 22

Bài 12: Trong không gian (oxyz), cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x 4y 2z + 5 = 0 và mặt phẳng (P): x -2y + 2z - 3 = 0 Tìm những điểm M (S), N (P) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất

Bài 12: (S): (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 1)2 = 1 Tâm I (-1 ; 2 ; 1), bán kính R = 1

(P): x - 2y + 2z - 3 = 0 d (I ;( P)) = 2 ⇒(P)∩(S)=Ø

Giả sử tìm được N0 (P) N0 là hình chiếu vuông góc của I trên (P) 0,25đ

⇒ N0=(d )∩ (P ) , với:

¿

(d)∋ I (−1 ;2;1)

(d )⊥(P)⇒  u d=(1 ;−2 ; 2)

¿{

¿

⇒(d ) :

x=−1+t

y=2 −2 t

z =1+2t

¿{{

⇒ N0(1

3;

2

3;

7

(d )∩(S )=¿ {M1 ; M2}

⇒ M1(2

3;

4

3;

5

3) , M2(4

3;

8

3;

1

M1M0 = 1 < M2M0 = 3

M0 (S) để M0N0 nhỏ nhất M0 M1

Vậy, những điểm cần tìm thoả mãn yêu cầu bài toán M(2

3;

4

3;

5

3) , N(1

3;

2

3; 7

3)

Trang 6

Bài 13:Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1;1;1),cắt đường thẳng (d1):x +2

3 =

y

1=

z −1

−2

và vuông góc với đường thẳng (d2): x=−2+2 t ; y =−5 t ; z=2+t ( t ∈ R )

Bài 13: VTCP của d2 là v =(2;− 5;1 ) và cũng là VTPT của mp(P) đi qua M và vuông góc với d2 Pt mp(P) là: 2 x −5 y +z +2=0 Gọi A là giao điểm của d1 và mp(P) nên A(−2+3 t ;t ;1 −2 t)

Thay vào phương trình mp(P) thì t=−1 ⇒ A (−5 ;−1 ;3)

* Đường thẳng d cần lập pt có VTCP u=(3 ;1 ;−1) do MA=(−6 ;− 2;2)

Vậy phường trình đường thẳng d là: x −1

3 =

y − 1

1 =

z −1

−1 (vì d ≠ d2)

Bài 14: Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P): x+y+z-1=0 đồng thời cắt cả hai

đường thẳng (d1):x −1

2 =

y+1

−1 =

z

1 và (d2): x=−1+t ; y=−1 ; z=−t , với t ∈ R

Bài 14: Điểm M ∈(d1) , nên toạ độ của M =(1+2 t1;−1 −t1;t1)

điểm N ∈(d2) , nên toạ độ của N=(− 1+t ;−1 ;−t) Suy ra MN=(t −2 t1− 2;t1;− t −t1)

Với M , N ∈(d) và mặt phẳng (P) có 1 VTPT là n=(1;1 ;1) Suy ra:

(d ) ⊥ mp( P) ⇔ MN=k n; k ∈ R⇔ t −2 t1−2=t1=−t − t1

Giải ra ta được { t=4

5

t1=−2

5

, do đó M=(15;−

3

5;−

2

5)

Vậy phuơng trình đường thẳng (d) là: x −1

5=y +

3

5=z+

2 5

Bài 15: Trong không gian Oxyz Cho mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0 và mặt cầu (S):

xyzxyz  Viết phương trình tham số đường thẳng (d) tiếp xúc với (S) tại

A(3;-1;1) và song song với mặt phẳng (P).

Bài 15: Mp(P) có vtpt n P= (1;1;-2).

(S) có tâm I(1;-2;-1)

* IA

= (2;1;2) Gọi vtcp của đường thẳng  là u

  tiếp xúc với (S) tại A  u

IA

Vì  // (P)  u

nP

* Chọn u0= [IA ,nP] = (-4;6;1)

* Phương trình tham số của đường thẳng :

3 4

1 6 1

 

 

  

Bài 16: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC có: A(1;-2;3), B(2;1;0), C(0;-1;-2)

Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC

Bài 16: Gọi d là đường cao tương ứng với đỉnh A của ABC

 d là giao tuyến của (ABC) với ( ) qua A và vuông góc với BC

* Ta có: AB

= (1;3;-3), AC

= (-1;1;-5) , BC

= (-2;-2;-2) [AB

 , AC

 ] = (18;8;2) mp(ABC) có vtpt n = 14[AB, AC] = (-3;2;1)

mp( ) có vtpt n ' = -12 BC = (1;1;1)

Trang 7

* Đường thẳng d có vtcp u =[n , n ' ] = (1;4;-5).

* Phương trình đường thẳng d:

1

2 4

3 5

 

 

  

(Lấy từ 143 – 176)

Ngày đăng: 21/02/2021, 02:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w