1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Tuyển chọn 15 đề thi đại học môn toán

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 89,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính th tích hình chóp S.ABMN.[r]

Trang 1

Đề số 1

Câu1: (2,5 i m đ ể )

Cho h m s : y = -xà ố 3 + 3mx2 + 3(1 - m2)x + m3 - m2

1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s trên khi m = 1.à ố

2) Tìm k để phương trình: -x3 + 3x2 + k3 - 3k2 = 0 có 3 nghi m phân bi t.ệ ệ

3) Vi t phế ương trình đường th ng i qua 2 i m c c tr c a ẳ đ đ ể ự ị ủ đồ ị à th h m s trên ố

Câu2: (1,75 i m đ ể )

Cho phương trình: log32x+√log32x +1− 2 m−1=0 (2) 1) Gi i phả ương trình (2) khi m = 2

2) Tìm m để phương trình (2) có ít nh t 1 nghi m thu c o n ấ ệ ộ đ ạ [1;3√ 3]

Câu3: (2 i m đ ể )

1) Tìm nghi m ệ  (0; 2) c a pt : ủ 5(sin x + cos 3 x +sin 3 x

1+2sin 2 x )=cos 2 x +3 2) Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i các ệ ẳ ớ ạ ở đường: y = |x2− 4 x +3| , y = x + 3

Câu4: (2 i m đ ể )

1) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S có độ à ạ d i c nh áy b ng a G i M v Nđ ằ ọ à

l n lầ ượ àt l trung i m c a các c nh SB v SC Tính theo a di n tích đ ể ủ ạ à ệ AMN bi t r ng m tế ằ ặ

ph ng (AMN) vuông góc m t ph ng (SBC).ẳ ặ ẳ

2) Trong không gian Oxyz cho 2 đường th ng: ẳ 1:

¿

x − 2 y+z − 4=0 x+2 y −2 z+4=0

¿ {

¿

v à 2:

¿

x=1+t y=2+t z=1+2 t

¿ { {

¿ a) Vi t phế ương trình m t ph ng (P) ch a ặ ẳ ứ đường th ng ẳ 1 v song song v i à ớ đường th ngẳ

2

b) Cho i m M(2; 1; 4) Tìm to đ ể ạ độ đ ể i m H thu c ộ đường th ng ẳ 2 sao cho o n th ngđ ạ ẳ

MH có độ à d i nh nh t ỏ ấ

Câu5: (1,75 i m đ ể )

1) Trong m t ph ng v i h to ặ ẳ ớ ệ ạ độ Đềcác vuông góc Oxy xét ABC vuông t i A,ạ

phương trình đường th ng BC l : ẳ à √3 x − y −√3=0 , các đỉnh A v B thu c tr c ho nh và ộ ụ à à bán kính đường tròn n i ti p b ng 2 Tìm to ộ ế ằ ạ độ ọ tr ng tâm G c a ủ ABC

2 Khai tri n nh th c:ể ị ứ

(2x− 12

+ 2

− x

3 )n=C n0(2x− 12 )n+C n1(2

x −1

2 )n − 12− x3

+ .+C n n − 12

x− 1

2 (2− x3 )n −1+C n n(2− x3 )n Bi t r ng trong khai tri nế ằ ể

ó

đ C n3 =5 Cn1 v s h ng th t b ng 20n, tìm n v xà ố ạ ứ ư ằ à

Đề số 2

Câu1: (2 i m đ ể )

Câu Cho h m s : y = mxà ố 4 + (m2 - 9)x2 + 10 (1)

1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s (1) khi m = 1.à ố

2) Tìm m để à h m s (1) có ba i m c c tr ố đ ể ự ị

Câu2: (3 i m đ ể )

1) Gi i phả ương trình: sin23x - cos24x = sin25x - cos26x

2) Gi i b t phả ấ ương trình: logx(log3(9x - 72))  1

3) Gi i h phả ệ ương trình:

¿

3

x − y=

x − y x+ y=

x + y +2

¿ {

¿

Câu3: (1,25 i m đ ể )

Trang 2

Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i các ệ ẳ ớ ạ ở đường: y = √4 − x

2

4 vµ y =

x2

4√2

Câu4: (2,5 i m đ ể )

1) Trong m t ph ng v i h to ặ ẳ ớ ệ ạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho hình ch nh t ABCD cóữ ậ tâm I (12;0) , phương trình đường th ng AB l x - 2y + 2 = 0 v AB = 2AD Tìm to ẳ à à ạ độ các

nh A, B, C, D bi t r ng nh A có ho nh âm

2) Cho hình l p phậ ương ABCD.A1B1C1D1 có c nh b ng aạ ằ

a) Tính theo a kho ng cách gi a hai ả ữ đường th ng Aẳ 1B v Bà 1D

b) G i M, N, P l n lọ ầ ượ àt l các trung i m c a các c nh BBđ ể ủ ạ 1, CD1, A1D1 Tính góc gi a haiữ

ng th ng MP v C

Câu5: (1,25 i m đ ể )

Cho a giác đ đều A1A2 A2n (n  2, n  Z) n i ti p ộ ế đường tròn (O) Bi t r ng s tamế ằ ố giác có các đỉnh l 3 i m trong 2n i m Aà đ ể đ ể 1, A2, ,A2n nhi u g p 20 l n s hình ch nh tề ấ ầ ố ữ ậ

có các đỉnh l 4 i m trong 2n i m Aà đ ể đ ể 1, A2, ,A2n Tìm n

Đề số 3

Câu1: (3 i m đ ể )

Cho h m s : y = à ố (2 m −1)x −m2

x −1 (1) (m l tham s à ố)

1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị th (C) c a h m s (1) ng v i m = -1.ủ à ố ứ ớ

2) Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i ệ ẳ ớ ạ ở đường cong (C) v hai tr c to à ụ ạ độ

3) Tìm m để đồ ị ủ th c a h m s (1) ti p xúc v i à ố ế ớ đường th ng y = x.ẳ

Câu2: (2 i m đ ể )

1) Gi i b t phả ấ ương trình: (x2 - 3x) √2 x2− 3 x −2 ≥ 0

2) Gi i h phả ệ ương trình:

¿

23 x=5 y2−4 y

4x+2x+1

2x+2 =y

¿ {

¿

Câu3: (1 i m đ ể )

Tìm x  [0;14] nghi m úng phệ đ ương trình: cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0

Câu4: (2 i m đ ể )

1) Cho hình t di n ABCD có c nh AD vuông góc v i m t ph ng (ABC); AC = AD = 4ứ ệ ạ ớ ặ ẳ

cm ; AB = 3 cm; BC = 5 cm Tính kho ng cách t i m A t i m t ph ng (BCD).ả ừ đ ể ớ ặ ẳ

2) Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Đềcác vuông góc Oxyz, cho m t ph ng ặ ẳ

(P): 2x - y + 2 = 0 v à đường th ng dẳ m:

¿ (2 m+1) x+(1− m) y +m −1=0

mx+(2 m+1) z+4 m+2=0

¿ {

¿ Xác nh m đị để đường th ng dẳ m song song v i m t ph ng (P) ớ ặ ẳ

Câu5: (2 i m đ ể )

1) Tìm s nguyên dố ương n sao cho: C n0

+2 Cn1+4 C n2+ .+2n C n n= 243 2) Trong m t ph ng v i h to ặ ẳ ớ ệ ạ độ đề các vuông góc Oxy cho Elíp (E) có phương trình: x2

16+

y2

9 =1 Xét i m M chuy n đ ể ể động trên tia Ox v i m N chuy n à đ ể ể động trên tia

Oy sao cho đường th ng MN luôn ti p xúc v i (E) Xác ẳ ế ớ định to ạ độ ủ c a M, N để đ ạ o n MN

có độ à d i nh nh t Tính giá tr nh nh t ó ỏ ấ ị ỏ ấ đ

Trang 3

Đề số 4

Câu1: (2 i m đ ể )

Cho h m s : y = à ố x2+3

x −1

1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị à th h m s ố

2) Tìm trên đường th ng y = 4 các i m m t ó k ẳ đ ể à ừ đ ẻ đượ đc úng 2 ti p tuy n ế ế đến

th h m s

Câu2: (2 i m đ ể )

1) Gi i h phả ệ ương trình:

¿

x+ y −3 x+2 y =−1

x + y +x − y=0

¿ {

¿ 2) Gi i b t phả ấ ương trình: ln|x+12 |− ln(x2− x+1)>0

Câu3: (2 i m đ ể )

1) Gi i phả ương trình: cosx+ cos2x + cos3x + cos4x + cos5x = - 1

2 2) Ch ng minh r ng ứ ằ ABC tho mãn i u ki nả đ ề ệ

cos A+cos B − cos C=−7

2+2sin

C

2+4 cos

A

2 cos

B

2 thì ABC đều

Câu4: (2 i m đ ể )1) Trên m t ph ng to ặ ẳ ạ độ cho A(1, 0); B(0, 2); O(0, 0) v à đường tròn (C) có

phương trình: (x - 1)2 + (y −1

2)2 = 1 Vi t phế ương trình đường th ng i qua các giao i mẳ đ đ ể

c a ủ đường th ng (C) v ẳ à đường tròn ngo i ti p ạ ế OAB

2) Cho hình chóp S.ABC có áy ABC l tam giác vuông cân v i AB = AC = a, đ à ớ

SA = a, SA vuông góc v i áy M l m t i m trên c nh SB, N trên c nh SC sao cho MN songớ đ à ộ đ ể ạ ạ song v i BC v AN vuông góc v i CM Tìm t s ớ à ớ ỷ ố MS

MB

Câu5: (2 i m đ ể )

1) Tính di n tích ph n m t ph ng gi i h n b i các ệ ầ ặ ẳ ớ ạ ở đường cong: y = x3 - 2 v à (y + 2)2 = x

2) V i các ch s 1, 2, 3, 4, 5, 6 có th l p ớ ữ ố ể ậ được bao nhiêu s có 3 ch s khác nhau,ố ữ ố

bi t r ng các s n y chia h t cho 3.ế ằ ố à ế

Đề số 5

Câu1: (2 i m đ ể )

Cho h m s : y = x + 1 + à ố 1

x −1 .

1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị th (C) h m s à ố

2) T m t i m trên ừ ộ đ ể đường th ng x = 1 vi t phẳ ế ương trình ti p tuy n ế ế đế đồ ịn th (C)

Câu2: (2 i m đ ể )

1) Gi i phả ương trình: √2 x +3+x+1=3 x+ 22 x2

+5 x+3− 16 2) Tìm các giá tr x, y nguyên tho mãn: ị ả log2(x2 +2 x +3)y

2 +8

≤ 7 − y2 +3 y

Câu3: (2 i m đ ể )

1) Gi i phả ương trình: (cos2x - 1)(sin2x + cosx + sinx) = sin22x

2) ABC có AD l phân giác trong c a góc A (D à ủ  BC) v sinBsinC à  sin2 A

2 Hãy

ch ng minh ADứ 2  BD.CD

Câu4: (2 i m đ ể )

1) Trên m t ph ng to ặ ẳ ạ độ ớ ệ ạ độ Đề v i h to các vuông góc Oxy, cho elip có phương trình: 4x2 + 3y2 - 12 = 0 Tìm i m trên elip sao cho ti p tuy n c a elip t i i m ó cùng v iđ ể ế ế ủ ạ đ ể đ ớ các tr c to ụ ạ độ ạ t o th nh tam giác có di n tích nh nh t.à ệ ỏ ấ

2) Trong không gian v i h tr c to ớ ệ ụ ạ độ Đềcác vuông góc Oxyz, cho hai m t ph ng (P):ặ ẳ

x - y + z + 5 = 0 v (Q): 2x + y + 2z + 1 = 0 Vi t phà ế ương trình m t c u có tâm thu c m tặ ầ ộ ặ

ph ng (P) v ti p xúc v i m t ph ng (Q) t i M(1; - 1; -1).ẳ à ế ớ ặ ẳ ạ

Trang 4

Câu5: (2 i m đ ể )

1) Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i các ệ ẳ ớ ạ ở đường: y = 2 - x2

4 v x + 2y = 0à 2) a th c P(x) = (1 + x + xĐ ứ 2)10 được vi t l i dế ạ ướ ại d ng: P(x) = a0 + a1x + + a20x20 Tìm h s aệ ố 4 c a xủ 4

Đề số 6

Câu1: (2 i m đ ể )

Cho h m s : y = à ố mx2+x +m

x −1 (1) (m l tham s à ố)

1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s (1) khi m = -1.à ố

2) Tìm m để đồ ị à th h m s (1) c t tr c ho nh t i hai i m phân bi t v hai i m ó ố ắ ụ à ạ đ ể ệ à đ ể đ

có ho nh à độ ươ d ng

Câu2: (2 i m đ ể )

1) Gi i phả ương trình: cotgx - 1 = cos 2 x

1+tgx + sin2x -

1

2 sin2x

2) Gi i h phả ệ ương trình:

¿

x −1

x=y −

1

y

2 y =x3+ 1

¿ {

¿

Câu3: (3 i m đ ể )

1) Cho hình l p phậ ương ABCD.A'B'C'D' Tính s o c a góc ph ng nh di n ố đ ủ ẳ ị ệ [B, A'C, D]

2) Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Đềcác Oxyz cho hình h p ch nh t ABCD.A'B'C'D'ộ ữ ậ

có A trùng v i g c c a hớ ố ủ ệ toạ độ, B(a; 0; 0), D(0; a; 0), A'(0; 0; b) (a > 0, b > 0) G i M l trung i m c nh CC'.ọ à đ ể ạ

a) Tính th tích kh i t di n BDA'M theo a v b.ể ố ứ ệ à

b) Xác định t s ỷ ố a

b để hai m t ph ng (A'BD) v (MBD) vuông góc v i nhau ặ ẳ à ớ

Câu4: (2 i m đ ể )

1) Tìm h s c a s h ng ch a xệ ố ủ ố ạ ứ 8 trong khai tri n nh th c Niut n c a: ể ị ứ ơ ủ

(x13+√x5)n , bi t r ng: ế ằ C n +4 n +1 −C n+3 n =7 (n+3) (n  N*, x > 0)

2) Tính tích phân: I = ∫

√5

2√3

dx

xx2+4

Câu5: (1 i m đ ể )

Cho x, y, z l ba s dà ố ương v x + y + z à  1 Ch ng minh r ng:ứ ằ

x2+ 1

x2 +√y2+ 1

y2 +√z2+ 1

z2√82

Đề số 7

Câu1: (2 i m đ ể )

Cho h m s : y = xà ố 3 - 3x2 + m (1) 1) Tìm m để đồ ị à th h m s (1) có hai i m phân bi t ố đ ể ệ đố ứi x ng v i nhau qua g c toớ ố ạ

độ

2) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s (1) khi m = 2 à ố

Câu2: (2 i m đ ể )

1) Gi i phả ương trình: cotgx - tgx + 4sin2x = 2

sin 2 x

Trang 5

2) Gi i h phả ệ ương trình:

¿

3 y= y2+2

x2

3 x= x

2

+ 2

y2

¿ {

¿

Câu3: (3 i m đ ể )

1) Trong m t ph ng v i h t a ặ ẳ ớ ệ ọ độ Đ êcác vuông góc Oxy cho ABC có: AB = AC, =

900 Bi t M(1; -1) l trung i m c nh BC v Gế à đ ể ạ à (23;0) l tr ng tâm à ọ ABC Tìm to ạ độ các

nh A, B, C

đỉ

2) Cho hình l ng tr ă ụ đứng ABCD.A'B'C'D' có áy ABCD l m t hình thoi c nh a, gócđ à ộ ạ = 600 g i M l trung i m c nh AA' v N l trung i m c nh CC' Ch ng minh r ngọ à đ ể ạ à à đ ể ạ ứ ằ

b n i m B', M, D, N cùng thu c m t m t ph ng Hãy tính ố đ ể ộ ộ ặ ẳ độ à ạ d i c nh AA' theo a để ứ t giác B'MDN l hình vuông.à

3) Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Đềcác Oxyz cho hai i m A(2; 0; 0) B(0; 0; 8) vđ ể à

i m C sao cho

đ ể ⃗AC=(0 ;6 ;0) Tính kho ng cách t trung i m I c a BC ả ừ đ ể ủ đế đườn ng th ngẳ

OA

Câu4: (2 i m đ ể )

1) Tìm giá tr l n nh t v nh nh t c a h m s : y = x + ị ớ ấ à ỏ ấ ủ à ố √4 − x2

2) Tính tích phân: I = ∫

0

π

4

1− 2sin2x

1+sin 2 x dx

Câu5: (1 i m đ ể )

Cho n l s nguyên dà ố ương Tính t ng:ổ

C n0+ 22− 1

2 C n

1

+ 23−1

3 C n

2

+ +2

n+1

− 1 n+1 C n

n

( C n k l s t h p ch p k c a n ph n t ) à ố ổ ợ ậ ủ ầ ử

Đề số 8

Câu1: (2 i m đ ể )

1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s : y = à ố x2−2 x+4

x − 2 (1)

2) Tìm m để đường th ng dẳ m: y = mx + 2 - 2m c t ắ đồ ị ủ th c a h m s (1) t i hai i m à ố ạ đ ể phân bi t ệ

Câu2: (2 i m đ ể )

1) Gi i phả ương trình: sin2(2x −

π

4)tg2x −cos2x

2=0 2) Gi i phả ương trình: 2x2

− x

− 2 2+ x− x2=3

Câu3: (3 i m đ ể )

1) Trong m t ph ng v i h t a ặ ẳ ớ ệ ọ độ ự Đ tr c êcác vuông góc Oxy cho đường tròn:

(C): (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 v à đường th ng d: x - y - 1 = 0ẳ

Vi t phế ương trình đường tròn (C') đố ứi x ng v i ớ đường tròn (C) qua đường th ng d Tìm ẳ

t a ọ độ các giao i m c a (C) v (C').đ ể ủ à

2) Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho đường th ng:ẳ

dk:

¿

x+3 ky − z+2=0

kx − y +z+1=0

¿ {

¿

Tìm k để đường th ng dẳ k vuông góc v i m t ph ng (P): x - y - 2z + 5 = 0.ớ ặ ẳ

3) Cho hai m t ph ng (P) v (Q) vuông góc v i nhau, có giao tuy n l ặ ẳ à ớ ế à đường th ng ẳ  Trên  l y hai i m A, B v i AB = a Trong m t ph ng (P) l y i m C, trong m t ph ng (Q)ấ đ ể ớ ặ ẳ ấ đ ể ặ ẳ

l y i m D sao cho AC, BD cùng vuông góc v i ấ đ ể ớ  v AC = BD = AB Tính bán kính m t c uà ặ ầ ngo i ti p t di n ABCD v tính kho ng cách t A ạ ế ứ ệ à ả ừ đến m t ph ng (BCD) theo a ặ ẳ

Trang 6

Câu4: (2 i m đ ể )

1) Tìm giá tr l n nh t v giá tr nh nh t c a h m s : y = ị ớ ấ à ị ỏ ấ ủ à ố x+1

x2+1

trên o n [-1; 2]đ ạ

2) Tính tích phân: I = ∫

0

2

|x2− x|dx

Câu5: (1 i m đ ể )

V i n l s nguyên dớ à ố ương, g i aọ 3n - 3 l h s c a xà ệ ố ủ 3n - 3 trong khai tri n th nh a th c ể à đ ứ

c a (xủ 2 + 1)n(x + 2)n Tìm n để a3n - 3 = 26n

Đề số 9

Câu1: (2 i m đ ể )

Cho h m s : y = à ố − x2+3 x − 3

2 ( x −1) (1)

1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s (1).à ố

2) Tìm m để đường th ng y = m c t ẳ ắ đồ ị à th h m s (1) t i hai i m A, B sao cho AB =ố ạ đ ể 1

Câu2: (2 i m đ ể )1) Gi i b t phả ấ ương trình: √2(x2−16)

x −3 +√x −3>

7 − x

x −3

2) Gi i h phả ệ ương trình:

¿ log1

4

( y − x )− log41

y=1

x2

+y2 =25

¿ {

¿

Câu3: (3 i m đ ể )

1) Trong m t ph ng v i h t a ặ ẳ ớ ệ ọ độ Đềcac Oxy cho i m A(0; 2) v Bđ ể à (3 ;−1) Tìm

to ạ độ ự tr c tâm v to à ạ độ tâm đường tròn ngo i ti p ạ ế OAB

2) Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Đềcác Oxyz cho hình chóp S.ABCD có áy ABCDđ

là hình thoi, AC c t BD t i g c toắ ạ ố ạ độ O Bi t A(2; 0; 0) B(0; 1; 0) ế S(0; 0; 2 √2 ) G i M l trung i m c a c nh SC.ọ à đ ể ủ ạ

a) Tính góc v kho ng cách gi a hai à ả ữ đường th ng SA v BM.ẳ à

b) Gi s m t ph ng (ABM) c t SD t i N Tính th tích hình chóp S.ABMN ả ử ặ ẳ ắ ạ ể

Câu4: (2 i m đ ể )

1) Tính tích phân: I = ∫

1

2

x

1+√x −1dx

2) Tìm h s c a xệ ố ủ 8 trong khai tri n th nh a th c c a: ể à đ ứ ủ [1+x2

(1 − x )]8

Câu5: (1 i m đ ể )

Cho ABC không tù tho mãn i u ki n: cos2A + 2ả đ ề ệ √2 cosB + 2 √2 cosC = 3

Tính các góc c a ủ ABC

Đề số 10

Câu1: (2 i m đ ể )

Cho h m s : y = à ố 1

3 x

3−2 x2

+3 x (1) có đồ ị th (C) 1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s (1).à ố

2) Vi t phế ương trình ti p tuy n ế ế  c a (C) t i i m u n v ch ng minh r ng ủ ạ đ ể ố à ứ ằ  l ti pà ế tuy n c a (C) có h s góc nh nh t ế ủ ệ ố ỏ ấ

Câu2: (2 i m đ ể )

1) Gi i phả ương trình: 5sinx - 2 = 3(1 - sinx)tg2x

2) Tìm giá tr l n nh t v giá tr nh nh t c a h m s : y = ị ớ ấ à ị ỏ ấ ủ à ố ln2x

x trên o n đ ạ [1; e3]

Câu3: (3 i m đ ể )

1) Trong m t ph ng v i h t a ặ ẳ ớ ệ ọ độ Đềcác Oxy cho i m A(1; 1), B(4; -3) Tìm i m Cđ ể đ ể thu c ộ đường th ng y = x - 2y - 1 = 0 sao cho kho ng cách t C ẳ ả ừ đế đườn ng th ng AB b ng 6.ẳ ằ

Trang 7

2) Cho hình chóp t giác ừ đều S.ABCD có c nh áy b ng a, góc gi a c nh bên v m tạ đ ằ ữ ạ à ặ

áy b ng

đ ằ  (00 <  < 900) Tính tang c a góc gi a hai m t ph ng (SAB) v (ABCD) theo a vủ ữ ặ ẳ à à

3) Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Đềcác Oxyz cho i m A(-4; -2; 4) v đ ể à đường th ngẳ

d:

¿

x=−3+2t

y=1 −t

z=−1+4 t

¿ { {

¿

(t  R) Vi t phế ương trình đường th ng ẳ  i qua i m A, c t v vuông gócđ đ ể ắ à

v i ớ đường th ng d ẳ

Câu4: (2 i m đ ể )

1) Tính tích phân I = ∫

1

e

1+3 ln x

x ln xdx

2) Trong m t môn h c, th y giáo có 30 Câu h i khác nhau g m 5 Câu h i khó, 10 Câuộ ọ ầ ỏ ồ ỏ

h i trung bình, 15 Câu h i d T 30 Câu h i ó có th l p ỏ ỏ ễ ừ ỏ đ ể ậ được bao nhiêu đề ể ki m tra,

m i ỗ đề ồ g m 5 Câu h i khác nhau, sao cho trong m i ỏ ỗ đề nh t thi t ph i có ấ ế ả đủ 3 lo i Câu h iạ ỏ (khó, d , trung bình) v s Câu h i d không ít h n 2? ễ à ố ỏ ễ ơ

Câu5: (1 i m đ ể )

Xác nh m đị để phương trình sau có nghi m:ệ

m(√1+x21− x2 +2)=2√1 − x4

+√1+x21 − x2

Đề số 11

Câu1: (2 i m đ ể )

Cho h m s y = xà ố 3 - 3mx2 + 9x + 1 (1) (m l tham s à ố)

1) Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s (1) khi m = 2.à ố

2) Tìm m để đ ể i m u n c a ố ủ đồ ị à th h m s (1) thu c ố ộ đường th ng y = x + 1.ẳ

Câu2: (2 i m đ ể )

1) Gi i phả ương trình: (2 cos x −1)(2 sin x+cos x) =sin 2 x −sin x

2) Tìm m để ệ h phương trình sau:

¿

x +y=1

xx+ yy=1 −3 m

¿ {

¿

có nghi m.ệ

Câu3: (3 i m đ ể )

1) Trong m t ph ng v i h t a ặ ẳ ớ ệ ọ độ Đềcác Oxy cho ABC có các đỉnh A(-1; 0); B(4; 0); C(0; m) v i m ớ  0 Tìm to ạ độ ọ tr ng tâm G c a ủ ABC theo m Xác nh m đị để GAB vuông

t i G.ạ

2) Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Đềcác Oxyz cho hình l ng tr ă ụ đứng ABC.A1B1C1

Bi t A(a; 0; 0); B(-a; 0; 0); C(0; 1; 0); Bế 1(-a; 0; b) a > 0, b > 0

a) Tính kho ng cách gi a hai ả ữ đường th ng Bẳ 1C v ACà 1 theo a, b

b) Cho a, b thay đổi nh ng luôn tho mãn a + b = 4 Tìm a, b ư ả để kho ng cách gi a 2ả ữ

ng th ng B

đườ ẳ 1C v ACà 1 l n nh t.ớ ấ

3) Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Đềcác Oxyz cho 3 i m A(2; 0; 1) B(1; 0; 0) C(1; 1;đ ể 1) v m t ph ng (P): x + y + x - 2 = 0 Vi t phà ặ ẳ ế ương trình m t c u i qua 3 i m A, B, C vặ ầ đ đ ể à

có tâm thu c m t ph ng (P).ộ ặ ẳ

Câu4: (2 i m đ ể )

1) Tính tích phân I = ∫

2

3

ln(x2− x)dx

2) Tìm các s h ng không ch a x trong khai tri n nh th c Newt n c a ố ạ ứ ể ị ứ ơ ủ (3

x+41

x)7 v iớ

x > 0

Câu5: (1 i m đ ể )

Ch ng minh r ng phứ ằ ương trình sau có úng 1 nghi m: xđ ệ 5 - x2 - 2x - 1 = 0

Đề số 12

Câu1: (2 i m đ ể )

Trang 8

G i (Cọ m) l à đồ ị ủ th c a h m s : y = mx + à ố

1

x (*) (m l tham s )à ố

1 Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s (*) khi m = à ố

1 4

2 Tìm m để à h m s (*) có c c tr v kho ng cách t i m c c ti u c a (Cố ự ị à ả ừ đ ể ự ể ủ m) đến

ti m c n xiên c a (Cệ ậ ủ m) b ng ằ

1 2

Câu2: (2 i m đ ể )

1 Gi i b t phả ấ ương trình: 5x 1 x 1 2x 4

2 Gi i phả ương trình: cos23xcos2x - cos2x = 0

Câu3: (3 i m đ ể )

1 Trong m t ph ng v i h to ặ ẳ ớ ệ ạ độ Oxy cho hai đường th ngẳ

d1: x - y = 0 v dà 2: 2x + y - 1 = 0

Tìm to ạ độ các đỉnh c a hình vuông ABCD bi t r ng ủ ế ằ đỉnh A thu c dộ 1, đỉnh C thu c dộ 2

v các à đỉnh B, D thu c tr c ho nh.ộ ụ à

2 Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Oxyz cho đường th ng d: ẳ

m t ph ng (P): 2x + y - 2z + 9 = 0.ặ ẳ

a Tìm to ạ độ đ ể i m I thu c d sao cho kho ng cách t I ộ ả ừ đến m t ph ng (P)ặ ẳ

b ng 2ằ

b Tìm to ạ độ giao i m A c a đ ể ủ đường th ng d v m t ph ng (P) Vi t phẳ à ặ ẳ ế ương trình tham s c a ố ủ đường th ng ẳ  n m trong m t ph ng (P), bi t ằ ặ ẳ ế  i qua Ađ

v vuông góc v i d.à ớ

Câu4: (2 i m đ ể )

1 Tính tích phân I =

2

0

1 3cos

dx x

2 Tìm s nguyên dố ường n sao cho:

Câu5: (1 i m đ ể )

Cho x, y, z l các s dà ố ương tho mãn: ả

4

xyz  Ch ng minh r ng: ứ ằ

1

2x y z   x2y z  x y 2z

Đề số 13

Câu1: (2 i m đ ể )

G i (Cọ m) l à đồ ị à th h m s y = ố

1

x

 (*) m l tham sà ố

1 Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s (*) khi m = 1.à ố

2 Ch ng minh r ng v i m b t k , ứ ằ ớ ấ ỳ đồ ị th (Cm) luôn luôn có i m c c đ ể ự đại, c c ti u vự ể à kho ng cách gi a hai i m ó b ng ả ữ đ ể đ ằ 20

Câu2: (2 i m đ ể )

1 Gi i h phả ệ ương trình:  2 3

2 Gi i phả ương trình: 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0

Câu3: (3 i m đ ể )

Trang 9

1 Trong m t ph ng v i h to ặ ẳ ớ ệ ạ độ Oxy cho A(2; 0) v B(6; 4) Vi t phà ế ương trình

ng tròn (C) ti p xúc v i tr c ho nh t i hai i m v kho ng cách t tâm c a

(C) đế đ ển i m B b ng 5.ằ

2 Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Oxyz cho hình l ng tr ă ụ đứng ABC.A1B1C1 v i A(0;ớ -3; 0) B(4; 0; 0) C(0; 3; 0) B1(4; 0; 4)

a Tìm to ạ độ các đỉnh A1, C1 Vi t phế ương trình m t c u có tâm l A v ti pặ ầ à à ế xúc v i m t ph ng (BCCớ ặ ẳ 1B1)

b G i M l trung i m c a Aọ à đ ể ủ 1B1 Vi t phế ương trình m t ph ng P) i qua haiặ ẳ đ

i m A, M v song song v i BC

đ ể à ớ 1 m t ph ng (P) c t ặ ẳ ắ đường th ng Aẳ 1C1 t iạ

i m N Tính d i o n MN

Câu4: (2 i m đ ể )

1 Tính tích phân: I =

2

0

sin 2 cos

1 cos

dx x

2 M t ộ đội thanh niên tính nguy n có 15 ngệ ười, g m 12 nam v 3 n H i có baoồ à ữ ỏ nhiêu cách phân công đội thanh niên tình nguy n ó v giúp ệ đ ề đỡ 3 tính mi n núi,ề sao cho m i t nh có 4 nam v 1 n ?ỗ ỉ à ữ

Câu5: (2 i m đ ể )

Ch ng minh r ng v i m i x thu c R ta có: ứ ằ ớ ọ ộ

Khi n o à đẳng th c x y ra?ứ ả

Đề số 14

Câu1: (2 i m đ ể )

G i (Cọ m) l à đồ ị à th h m s : y = ố

m

(*) (m l tham s )à ố

1 Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s (*) khi m = 2à ố

2 G i M l i m thu c (Cọ à đ ể ộ m) có ho nh à độ ằ b ng -1 Tìm m để ế ti p tuy n c a (Cế ủ m) t iạ

i m M song song v i ng th ng 5x - y = 0

Câu2: (2 i m đ ể )

Gi i các phả ương trình sau:

1 2 x 2 2 x 1 x 1 4

2

xx x    x    

Câu3: (3 i m đ ể )

1 Trong m t ph ng v i h to ặ ẳ ớ ệ ạ độ Oxy cho i m C(2; 0) v Elip (E): đ ể à

1

Tìm

to ạ độ các i m A, B thu c (E), bi t r ng A, B đ ể ộ ế ằ đố ứi x ng v i nhau qua tr c ho nhớ ụ à

va ABC l tam giác à đều

2 Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Oxyz cho hai đường th ng:ẳ

d1:

2 0

x y z

a Ch ng minh r ng: dứ ằ 1 v dà 2 song song v i nhau Vi t phớ ế ương trình m t ph ngặ ẳ (P) ch a c hai ứ ả đường th ng dẳ 1 v dà 2

b m t ph ng to ặ ẳ ạ độ Oxz c t hai ắ đường th ng dẳ 1, d2 l n lầ ượ ạt t i các i m A, B.đ ể Tính di n tích ệ OAB (O l g c to à ố ạ độ)

Câu4: (2 i m đ ể )

1 Tính tích phân: I =

2 sin 0

cos cos

x

Trang 10

2 Tính giá tr c a bi u th c M = ị ủ ể ứ  

1 !

n

bi t r ng ế ằ

Câu5: (1 i m đ ể )

Cho các s nguyên dố ương x, y, z tho mãn xyz = 1 Ch ng minh r ng:ả ứ ằ

3 3

Khi n o à đẳng th c x y ra?ứ ả

Đề số 15

Ph n chung có t t c các thí sinh ầ ấ ả

Câu1: (2 i m đ ể )

1 Kh o sát s bi n thiên v v ả ự ế à ẽ đồ ị ủ th c a h m s : y = 2xà ố 3 - 9x2 + 12x - 4

2 Tìm m để phương trình sau có 6 nghi m phân bi t: ệ ệ

Câu2: (2 i m đ ể )

1 Gi i phả ương trình:

0

2 2sin

x

2 Gi i h phả ệ ương trình:

3

Câu3: (2 i m đ ể ) Trong không gian v i h to ớ ệ ạ độ Oxyz Cho hình l p phậ ương ABCD.A’B’C’D’ v i A(0; 0; 0) B(1; 0; 0) D(0; 1; 0) A’(0; 0; 1) G i M v N l n lớ ọ à ầ ượ àt l trung

i m c a AB v CD

1 Tính kho ng cách gi a hai ả ữ đường th ng A’C v MN.ẳ à

2 Vi t phế ương trình m t ph ng ch a A’C v t o v i m t ph ng Oxy m t góc ặ ẳ ứ à ạ ớ ặ ẳ ộ  bi tế cos =

1 6

Câu4: (2 i m đ ể )

1 Tính tích phân: I =

2

0

sin 2

x

dx

2 Cho hai s th c x ố ự ≠ 0, y ≠ 0 thay đổ à đ ềi v i u ki n: (x + y)xy = xệ 2 + y2 - xy Tìm GTLN c a bi u th c A = ủ ể ứ 3 3

Ph n T ch n: Thí sinh ch n Câu 5.a h c Câu 5.b ầ ự ọ ọ ặ

Câu5a: Theo ch ươ ng trình không phân ban: (2 i m đ ể )

1 Trong m t ph ng v i h to ặ ẳ ớ ệ ạ độ Oxy cho các đường th ng:ẳ

d1: x + y + 3 = 0 d2: x - y - 4 = 0 d3: x - 2y = 0

Tìm to ạ độ đ ể i m M n m trên ằ đường th ng dẳ 3 sao cho kho ng cách t M ả ừ đế đườn ng

th ng dẳ 1 b ng hai l n kho ng cách t M ằ ầ ả ừ đế đườn ng th ng dẳ 2

2 Tìm h s c a s h ng ch a xệ ố ủ ố ạ ứ 26 trong khai tri n nh th c: ể ị ứ

7 4

x x

  , bi t r ng:ế ằ

Câu5b: Theo ch ươ ng trình phân ban: (2 i m đ ể )

1 Gi i phả ương trình: 3.8x + 4.12x - 18x - 2.27x = 0

Ngày đăng: 21/02/2021, 02:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w