[r]
Trang 1ONTHIONLINE.NET thi ch n h c sinh gi i t nh
n m h c 2011 2012 ă ọ –
Môn toán
Th i gian 150 phút ờ
Câu 1: ( 4 i m) đ ể
1.Cho bi u th c A = ể ứ
: 2
Ch ng minh r ng ứ ằ 0 < A < 2
2.Cho h m sà ố f (x) (x 312x 31) 2011 T nhớ f (a)t iạ
a 16 8 5 16 8 5
Câu 2: (4 i m) đ ể
1.Cho 3 s t nhiên a, b, c Ch ng minh r ng n u a + b + c chia h t cho 3 thì ố ự ứ ằ ế ế
a3 + b3 + c3 + 3a2+ 3b2 + 3c2 chia h t cho 6.ế
2 Tìm s t nhiên n ố ự để P=n5+n4+1 l s nguyên t à ố ố
Câu 3: (4 i m) đ ể
1) Gi i phả ương trình: x 6 4 x 2 x 11 6 x 2 1
2) Gi i h phả ệ ương trình:
2 2 2
2 4 3 0 (1)
2 0 (2)
x x y y
Câu 4: (6 i m) đ ể
Cho đường tròn (O; R) T m t i m A n m ngo i ừ ộ đ ể ằ à đường tròn, k các ti pẻ ế tuy n AB v AC vuông góc v i nhau (B v C l các ti p i m) M l m t i mế à ớ à à ế đ ể à ộ đ ể trên cung nh BC, ti p tuy n t i M c t AB v AC l n lỏ ế ế ạ ắ à ầ ượ ạt t i E v F à
a/ Tính s o góc EOF ? ố đ
b/ Bi t EF = ế
5
c/ Tìm v trí c a i m M trên cung nh BC sao cho EF có ị ủ đ ể ỏ độ à d i nh nh t.ỏ ấ
Câu 5: (2 i m) đ ể
Tìm nghi m nguyên c a phệ ủ ương trình x y 89
H ướ ng d n ch m môn Toán ẫ ấ
(Th i gian l m b i: 150 phút, không k th i gian giao ờ à à ể ờ đề )
I/ H ướ ng d n chung: ẫ
- H c sinh l m cách khác úng, giáo viên v n cho i m t ọ à đ ẫ đ ể ươ ng đươ ng nh áp án ư đ
II/ Thang i m v áp án: đ ể à đ
Trang 2Câu Đ áp án Thang
i m
đ ể
1
1) v i ớ x0,x1 Ta có:
: 2
1
A
x
0,25
0,5
=
.
0,5
+ L i có: ạ
2
1
2) Ta có a 316 8 5 316 8 5
2 1/ Ta có: A = a + b + c ⋮ 3 =>2A ⋮ 6; B = a3 + b3 + c3 + 3a2+ 3b2 + 3c2 0,5
C =B+2A = a3 + 3a2 + 2a + b3 + 3b2 + 2b + c3 + 3c2 + 2c 0,5
= a(a + 1)(a + 2) + b(b + 1)(b + 2) + c(c + 1)(c + 2) 0,5 a(a + 1)(a + 2), b(b + 1)(b + 2), c(c + 1)(c + 2) là tích của 3 số nguyên liên tiếp
nên chia hết cho 6 => C ⋮ 6 => B ⋮ 6
0,5
2
P=n5+n4+1 =n5-n2+n4-n+n2+n+1
0,25
=n2(n-1)(n2+n+1)+n(n-1)(n2+n+1)+n2+n+1
0,25
+Với n=0 thì P=1 không là số nguyên tố ( loại) 0,25
Trang 3+Với n=1 thì P=3 Là Số nguyên tố (t/m) 0,25
+Với n 2 ( nN) ta chứng minh được: n3-n+1n2+n+1 7 0,25
Do đó P là hợp số
KL: với n=1 là giá trị cần tìm
0,25 0,25
3
x 6 4 x 2 x 11 6 x 2 1
x 2 2 2 x 2 3 2 1
0,25
x 2 2 x 2 3 1
0,25
x 2 2 3 x 2 1
áp dụng BĐT: A B A B ta có: x 2 2 3 x 2 1 0,5
Dấu”=” xảy ra khi: x 2 2 3 x 2 0 2 x 2 3 2 x 7
0,5
2)
T (1) ừ x3 1 2(y 1) 2 x3 1 x 1 0,5
T (2) ừ
2
2
1 y 1 -1 1
y
Suy ra x = -1 thay v o (2) ta có: y à 2 – 2+y + 1 = 0 y =1 0,5
V y h ph ậ ệ ươ ng trình có nghi m duy nh t ( x , y ) = (-1 , 1) ệ ấ 0,25
Trang 4a/
CM đượ c
2
MOE MOB
;
2
=>
2
b/
Tính đượ c di n tích tam giác OEF = ệ
2 5 12
Ch ng minh S ứ OEF =
1
0,5
=> S OBEFC =
2 5
6R
0,5
Ta có S ABOC = R 2
=> S OEF =
2 1
6R
0,5
c/ Đặ t AE = x v AF = y Suy ra à EF x2y2 0,25
Chu vi tam giác AEF = 2a
x y x y a
0,25
2
2 2
2(x y ) x y
suy ra
2 2
2 x y x y
0,5
2a x y x y x y 1 2 EF 1 2
0,5
V y EF có d d i nh nh t b ng ậ ộ à ỏ ấ ằ
2
a
khi x = y v y M l chính gi a cung BC ậ à ữ 0,5
x y x y xy y x x y x y x x
=>x=89k2 (k N )
0,5
O
M
A C
B
E
F
Trang 5*N u ế k 1 k2 1 x 89 x y 89( vô lý) 0,5
Trang 6Cho o n th ng AB có trung i m l O Trên n a m t ph ng b AB d ngđ ạ ẳ đ ể à ử ặ ẳ ờ ự
n a ử đường tròn (O) đường kính AB G i C l m t i m n m trên n a ọ à ộ đ ể ằ ử đường tròn (O) T C k CH vuông góc v i AB ừ ẻ ớ ( H ∈ AB ) G i M, N l n lọ ầ ượ àt l hình chi u c a H lên AC v CB ế ủ à
1 Ch ng minh r ng: OC vuông góc v i MN;ứ ằ ớ
2 Qua A k ti p tuy n Ax v i ẻ ế ế ớ đường tròn t i A Ti p tuy n v i (O) t i i mạ ế ế ớ ạ đ ể
C c t Ax K Ch ng minh r ng: BK; CH; MN ắ ở ứ ằ đồng quy
3 K ti p tuy n By v i ẻ ế ế ớ đường tròn t i B KC c t By t i F Bi t AB=2R v g iạ ắ ạ ế à ọ
r l bán kính c a à ủ đường tròn n i ti p tam giác KOF Ch ng minh r ngộ ế ứ ằ
r
R