Cõu 3: (1,5 điểm) Nhận xét về cơ cấu ngành kinh tế của các nhóm nước qua bảng số liệu sau: Nhỡn chung, cỏc nước phỏt triển và cỏc nước đang phỏt triển cú sự chuyển dịch cơ cấu ngành[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
CHƯƠNG IV
Một số quy
luật của lớp
vỏ địa lý
(2 tiết)
Hiểu và trỡnh bày được một số biểu hiện của quy luật thống nhất
và hoàn chỉnh,
Nờu vớ dụ
CHƯƠNG V
ĐỊA LÝ DÂN
CƯ
Địa lý dân cư
(4 tiết)
-Biết được thế nào là dân số hoạt động kinh tế
-Trỡnh bày đặc điểm phân bố dân cư các nhân tố ảnh hưởng
sự phân bố dân cư.
Vẽ biểu đồ cơ cấu nền kinh tế theo ngành của Việt Nam năm 2000
CHƯƠNG VI
CƠ CẤU NỀN
KINH TẾ
Cơ cấu nền
kinh tế
(1 tiết)
Nhận xột và so sỏnh sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo ngành của các nhóm nước
CHƯƠNG
VII
ĐỊA LÝ NÔNG
NGHIỆP
(4 tiết)
-Nêu đặc điểm của SX NN -Vai trũ của SX nụng nghiệp
-Hiểu được vai trũ đặc biệt của đặc điểm đất trồng
Trang 2KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: ĐỊA LÝ 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Cõu 1: (1,5 điểm)
Trỡnh bày biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý Nờu vớ
dụ
Cõu 2: (3,5 điểm )
a Thế nào là dân số hoạt động kinh tế ? (0,5 điểm)
b Hóy nờu đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới hiện nay Trỡnh bày những nhõn tố ảnh
hưởng đến sự phân bố đó (1,5 điểm)
c Bảng số liệu : (1,5 điểm)
Hóy vẽ biểu đồ trũn thể hiện cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2000
Cõu 3: (1,5 điểm) Nhận xột và so sỏnh về sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của các
nhóm nước qua bảng số liệu sau: Cơ cấu GDP theo ngành kinh
tế, thời kỳ 1990 - 2004 (Đơn vị: %)
ngư nghiệp
Cụng nghiệp -xõy dựng
Dịch vụ Nông lâm
-ngư nghiệp
Cụng nghiệp -xõy dựng
Dịch vụ
Cõu 4: (3,5 điểm)
a Tại sao đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là
nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ? (1,0 điểm)
b Trỡnh bày cỏc đặc điểm của nông nghiệp (1,0 điểm)
c Vỡ sao núi rằng : Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được Đặc
điểm này đũi hỏi điều gỡ trong sản xuất nụng nghiệp (1,5 điểm)
******** Hết *******
ĐÁP ÁN
Khu vực Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2000
Trang 3Cõu 1: (1,5 điểm) Trỡnh bày biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa
lý Nờu vớ dụ
-Chỉ cần một thành phần thay đổi, các thành phần khác cũng sẽ thay đổi theo (0,5 điểm)
Vớ dụ (1,0 điểm)
Cõu 2: (3,5 điểm)
a Dân số hoạt động kinh tế là bộ phận dân số trong độ tuổi lao động có đầy đủ sức khỏe,
có việc làm ổn định, có việc làm tạm thời, có nhu cầu việc làm (dù đang thất nghiệp hay thiếu
việc làm) (0,5 điểm)
b Đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới hiện nay : không đều theo không gian và thay đổi theo thời gian
Trỡnh bày những nhõn tố ảnh hưởng đến sự phân bố đó : (1,0 điểm)
Nhõn tố tự nhiờn : Đất, địa hỡnh, khớ hậu, sụng ngũi
Nhõn tự kinh tế xó hội : phương thức SX, trỡnh độ phát triển của LLSX, tính chất của nền kinh tế, lịch sử
c Vẽ biểu đồ trũn (1,5 điểm)
Cõu 3: (1,5 điểm) Nhận xét về cơ cấu ngành kinh tế của các nhóm nước qua bảng số liệu sau:
Nhỡn chung, cỏc nước phỏt triển và cỏc nước đang phỏt triển cú sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
Giảm tỷ trọng của ngành nụng lõm ngư nghiệp, cụng nghiệp, tăng tỷ trọng của ngành dịch vụ
Cỏc nước phỏt triển cú sự chuyển dịch rừ rệt hơn so với cỏc nước đang phỏt triển
Cõu 4: (3,5 điểm)
a - Cung cấp LTTP
-Cung cấp nguyờn liệu cho CNCBTP -Nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ -Giải quyết việc làm cho hơn 40% lao động thế giới (1,0 điểm)
- Đất trồng l tà ư liệu sản xuất chủ yếu v không thà ể thay thế được
- Đối tượng của sản xuất nông nghiệp l cây trà ồng v và ật nuôi
- Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ
- Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chặt chẽ v o à điều kiện tự nhiên
- Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở th nh h ng hoá.à à
c Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được vỡ khụng thể cú SX nụng nghiệp (nhất là trồng trọt) nếu không có đất trồng Đặc điểm này đũi hỏi trong sản xuất nụng nghiệp phải duy trỡ và nõng cao độ phỡ cho đất, phải sử dụng hợp lý và tiết kiệm đất
(1,5 điểm)