vùng cấu trúc không gian đặc biệt trong phân tử enzym liên kết với cơ chấtB. đai phân tử có cấu trúc không gian đặc trưng, liên kết với cơ chất.[r]
Trang 1Đề Thi Học kỳ I Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: Sinh học - Lớp 10 Cơ bản.
Mó đề thi: B712 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tờn học sinh:……….…Lớp:……….
Hóy chọn cõu trả lời đúng
Câu 1 : Đơn vị phân loại cao nhất trong sinh giới là :
Câu 2 : Vận chuyển chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ cao qua nơi có nồng độ thấp là cơ chế:
Câu 3 : Trung tâm hoạt động của enzym là:
A phần đặc biệt quan trọng trong cấu trúc của enzym.
B chất xúc tác sinh học làm tăng tốc độ phản ứng diến ra nhanh hơn.
C vùng cấu trúc không gian đặc biệt trong phân tử enzym liên kết với cơ chất.
D đai phân tử có cấu trúc không gian đặc trưng, liên kết với cơ chất.
Câu 4 : Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzim lên các phản ứng là:
Câu 5 : Một nhà sinh học đó nghiền nỏt một mẫu mụ thực vật, sau đó đem ly tâm để thu được một số
bào quan Các bào quan này hấp thụ carbonic và giải phóng oxy Các bào quan này là:
Câu 6 : Trong tế bào nhõn thực cú cỏc loại lưới nội chất:
A Lưới nội chất hạt, lưới nội chất hỡnh trụ B Lưới nội chất trơn, lưới nội chất hỡnh trụ.
Câu 7 : Liên kết giữa các đơn phân của protein là:
Câu 8 : “Kho” chứa thụng tin di truyền của tế bào nhõn chuẩn là:
Câu 9 : Chất tham gia vào cấu tạo thành tế bào nhân sơ là:
Câu 10 : Protein được cấu tạo nhiều hơn một chuỗi polypeptit là:
Câu 11 : Nguyờn tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của:
Câu 12 : Các nguyên tố đa lượng là những nguyên tố chiếm tỷ lệ:
Câu 13 : Trong số 25 nguyên tố hoá học cấu tạo nên cơ thể thỡ nhúm nguyờn tố sau đây chiếm tỷ lệ
96% khối lượng cơ thể:
Câu 14 : Các loài sinh vật rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm cấu tạo chung là:
Câu 15 : Bản chất chớnh của enzim là:
Câu 16 : Năng lượng chủ yếu trong hợp chất hữu cơ của tế bào ở dạng:
Câu 17 : Hợp chất nào sau đây thuộc axit nucleic:
Câu 18 : Các chất nào sau dây là đường đôi:
Trang 2A Saccarôzơ, glycogen, mantôzơ B Saccarôzơ, lactôzơ, mantôzơ.
Câu 19 : Số lượng lớn các ribosom được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc sản xuất:
Câu 20 : Sự thẩm thấu là:
A sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
B sự di chuyển cỏc phõn tử chất tan qua màng.
C sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng.
D sự di chuyển của cỏc ion qua màng.
Câu 21 : Vai trũ vận chuyển của protein được đảm nhận nhờ protein sau:
Câu 22 : Sinh vật nào sau đây có tế bào nhân chuẩn:
Câu 23 : Trong các phân tử sau loại nào chứa nhiều năng lượng nhất?
Câu 24 : Thành phần nào sau đây là quan trọng nhất của tế bào nhân chuẩn:
Câu 25 : Các vi khuẩn Gram dương khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm gram sẽ có màu:
Câu 26 : Cỏc cấp phụ của cấp tế bào gồm:
Câu 27 : Đường Mantôzơ có mấy nguyên tử cácbon?
Câu 28 : Chức năng thành tế bào vi khuẩn là:
Câu 29 : Chức năng của ribosom trong tế bào nhân chuẩn là:
Câu 30 : Nồng độ của các chất trong cơ thể người được duy trỡ ở mức độ ổn định, nếu mất cân bằng thỡ
cơ thể sẽ có cơ chế gỡ để đưa về trạng thái bỡnh thường?
Câu 31 : Cấu trúc của bộ máy Gongi khác với mạng lưới nội chât ở điểm:
Câu 32 : Các thành phần cơ bản của tế bào là:
nhõn
C màng tế bào, tế bào chất, nhõn hoặc vựng
Câu 33 : Đơn phân cấu tạo nên đại phân tử ADN là
Câu 34 : Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phõn tử ATP?
Câu 35 : Nếu tế bào không có nước sẽ dẫn đến hậu quả:
A Các enzym trong tế bào không hoạt động
Câu 36 : Các axit amin khác nhau ở thành phần nào dưới đây:
Trang 3Câu 37 : Thức ăn chứa nhiều colesteron thỡ:
Câu 38 : Cấp độ tổ chức sống nào sau đây là lớn nhất:
Câu 39 : Cơ thể người gồm các cấp tổ chức của hệ sống nào:
Câu 40 : Điều kiện xảy ra vận chuyển chủ động qua màng sinh chất: