1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Download Đề thi chọn đội tuyển HSG tỉnh hóa học 9

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 15,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o

Thi ch n ọ đội tuy n d thi h c sinh gi i ề ự ọ ỏ

t nh - N m h c 2001 ỉ ă ọ – 2002

Môn :Hoá h c l p 9 ( 150 phút ) ọ ớ

thi :

Đề

Câu 1: (2, 0 i m ) đ ể

Hãy ch ra 3 ch t ỉ ấ đơn gi n n o n m trên cùng m t dãy ngang hay trên ả à ằ ộ cùng m t c t d c ho c trên cùng m t ộ ộ ọ ặ ộ đường chéo c a hình vuông dủ ưới

ây u l phi kim :

Na Al C

Fe Si Ca

Câu 2: ( 2, 0 i m ) đ ể

Trong th nh ph n 3 mol l u hu nh Ô xít có 3,6 10à ầ ư ỳ 24 nguyên t Ô xy v ử à 1,8 1024 nguyên t l u hu nh ử ư ỳ Đưa ra công th c phân t Ô xít l u ứ ử ư

hu nh ?ỳ

Câu 3: ( 6, 0 i m ) đ ể

Người ta un nóng trong m t bình c u 0,18 gam m t ch t đ ộ ầ ộ ấ đơn gi n A ả

v iớ

Axít H2SO4đặc d S n ph m t o th nh c a ph n ng ngư ả ẩ ạ à ủ ả ứ ười ta cho i đ qua dung d ch Can xi hy rôxít , khi ó tách ra 5,1 gam k t t a Hãy xác ị đ đ ế ủ

nh ch t A ( a ra câu tr l i b ng tính toán v ph ng trình

ch ng minh ).ứ

Câu 4: ( 4, 0 i m ) đ ể

Ch t r n A m u xanh lam ,tan ấ ắ ầ được trong nướ ạc t o th nh dung d ch , khi à ị cho thêm NaOH v o dung d ch ó t o ra k t t a B m u xanh lam Khi à ị đ ạ ế ủ ầ nung nóng ,ch t B b hoá en N u sau ó ti p t c nung nóng s n ph m ấ ị đ ế đ ế ụ ả ẩ trong dòng Hy rô thì t o ra ch t C m u đ ạ ấ ầ đỏ Ch t C tấ ương tác v i m t A ớ ộ xít vô c ơ đậ đặ ạm c t o ra dung d ch c a ch t A ban ị ủ ấ đầu Hãy cho bi t ế

ch t A l ch t n o , vi t t t c các phấ à ấ à ế ấ ả ương trình ph n ng hoá h c ả ứ ọ

tương ng ứ

Câu 5 : ( 6, 0 i m ) đ ể

Người ta cho 5,60 lít h n h p Ô xít Các bon ( II ) v Các bon ( IV ) khi ỗ ợ à nung nóng i qua m t cái ng ch a 20,0 gam Ô xít đ ộ ố ứ đồng ( II ) Sau ó đ

người ta s lý ng ch a trên b ng 60,0 ml dung d ch A xít Hử ố ứ ằ ị 2SO4 nóng 85

% ( t kh i dung d ch b ng 1,80 g/ml ) Khi ó 42,7 % A xít Hỷ ố ị ằ đ 2SO4 tham gia v o ph n ng à ả ứ

a/ Hãy vi t các phế ương trình ph n ng x y ra ả ứ ẩ

b/ Hãy tính ph n th tích c a các Ô xít các bon trong h n h p ầ ể ủ ỗ ợ đầu

Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o Hướng d n ch mẫ ấ

Đề thi ch n ọ đội tuy n d thi h c sinh gi i ề ự ọ ỏ

t nh - N m h c 2001 ỉ ă ọ – 2002

Môn :Hoá h cl p 9 ( 150 phút) ọ ớ

Câu 1 : ( 2, 0 i m ) đ ể

Trang 2

Ba ch t ấ đơn gi n n m trên ả ằ đường chéo c a hình vuông ủ đề àu l phi kim :

P , Si , C

Câu 2 : ( 2, 0 i m ) đ ể

3 mol l u hu nh Ô xít có :ư ỳ

3,6 1024 hay 36 1023 hay 6 6.1023 nguyên t Ôxy = 6 mol nguyên t Ô xy ử ử 1,8 1024 hay 18 1023 hay 3 6.1023 nguyên t L u hu nh = 3 mol nguyên ử ư ỳ

t l u hu nh ử ư ỳ 1,0 i m đ ể

3 mol phân t L u hu nh Ô xít có 3 mol nguyên t L u hu nh v 6 ử ư ỳ ử ư ỳ à mol nguyên t ô xy thì công th c c a Ô xít L u hu nh l SOử ứ ủ ư ỳ à 2 1.0

i m

đ ể

Câu 3 : ( 6 i m ) đ ể

A tác d ng v i Axít Hụ ớ 2SO4đặ ạc t o ra s n ph m m khi cho nó tác ả ẩ à

d ng v i Ca(OH)ụ ớ 2 l i tao ra k t t a thì A có th l kim lo i kém ho t ạ ế ủ ể à ạ ạ

ng ho c phi kim v có th tao ra SO

độ ặ à ể 2ho c COặ 2 ,ta có : 1,0 i m đ ể

SO2 + Ca(OH)2 = CaSO3  + H2O

CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3  + H2O 0,5 i m đ ể

N u A l kim lo i m nh có th tao ra Hế à ạ ạ ể 2S v khi Hà 2S + Ca(OH)2 CaS tan được trong nước 0,5 i m đ ể

Ta có n ( CaSO3 ) = 5,1 / 120 = 0,0425 mol

i v i kim lo i hoá tr 1 có ph ng trình ph n ng :

2A + 2 H2SO4 = A2SO4 + SO2  + 2H2O T ó chúng ta tìm ừ đ được kh iố

lượng kim lo i : 0,18 / ( 0,0425 2 ) = 2,12 g/mol kim lo i A ạ ạ Đố ới v i kim

lo i hoá tr 2 , 3 , 4 chúng ta thu ạ ị được 4,24 ; 6,36 ; 8,48 g/mol tương

ng

Các kim lo i v i kh i lạ ớ ố ượng mol nh th không có nh v y A l phi ư ế ư ậ à kim S n ph m t o th nh gi a nó v Axít Hả ẩ ạ à ữ à 2SO4 đặc khi cho tác d ng ụ

v i Ca(OH)ớ 2 tao ra k t t a Ch t A có th l S hay C ế ủ ấ ể à 1,0

i m

đ ể

Đố ới v i S

S + 2H2SO4 = 3 SO2 + 2H2O

n (S ) = 0,18 / 32 = 0,056 mol

n ( SO2) = 0,056 3 = 0,168 mol

m ( CaSO3) = 0,168 120 = 2,02 gam nh h n 5,1 ỏ ơ 1,0 i m đ ể

i v i Các bon

Đố ớ

C + 2 H2SO4 = 2 SO2 + CO2 + 2 H2O

n ( CaCO3 ) = n (C ) = 0,18 / 12 = 0,015 mol

m (CaCO3 ) = 0,015 100= 1,5 gam 1,0 i m đ ể

n (CaCO3 ) = n ( SO2 ) = 0,03mol

n ( CaSO3 ) = n (SO2) = 0,03 mol

m ( CaSO3 ) = 0,03 120 = 3,6 gam

Kh i lố ượng chung c a k t t a = 1,5 + 3,6 = = 5,1 gam tủ ế ủ ương ng v i ứ ớ

i u ki n b i toán , nh v y A l Các bon

Câu 4 : ( 4 i m ) đ ể

Theo d ki n c a ữ ệ ủ đầu b i ch t A l à ấ à Đồng hy rát sun fát k t tinh CuSOđ ế 4

5H2O

CuSO4 + 2 NaOH = Cu (OH)2  + Na2SO4 1,0 i m đ ể

dd Xanh lam t o

Cu(OH)2 = CuO + H2O 0,5 i m đ ể

en đ

Ch t B l hy rô xít ấ à đ đồng (II ) 0,5 i m đ ể

Trang 3

Ch t C l ấ à đồng : CuO + H2 = Cu + H2O 1,0 i m đ ể

đỏ

Cu + 2 H2SO4 đặc = CuSO4 + SO2  + 2 H2O 1,0 i m đ ể

Câu 5 : ( 6 i m ) đ ể

Ô xít các bon (II) khi un nóng kh Ô xít đ ử đồng (II )

CuO + CO = Cu + CO2 (1) 1,0 i m đ ể

ti n thí nghi m ta l y h n h p CO v CO

mol

ô xít Cu( II) v 0,25 mol ( 5,6 / 22,4 ) Trong ng ,sau khi ph n ng ph i à ố ả ứ ả

ch a h n h p ứ ỗ ợ đồng v Ô xít Cu( II ) ch a b kh v th c t v i a xít à ư ị ử à ự ế ớ

H2SO4đủ đặc nóng ( 50% - 60% ) có th x y ra ph n ng ể ẩ ả ứ 1,0

i m

đ ể

Cu + 2 H2SO4 = CuSO4 + SO2 + 2 H2O (2) 1,0 i m đ ể

CuO + H2SO4 = CuSO4 + H2O (3) 1,0 i m đ ể

ti n h nh ph n ng ã l y 0,936 mol ( 60 1,8 0,85 / 98 ) H

theo i u ki n 42,7 % hay đ ề ệ  0,4 mol H2SO4 tham gia v o ph n ng (2) à ả ứ

v (3) khi ó theo phà đ ương trình (2) v (3) ta có : à

2 mol Cu ph n ng v i 2x mol Hả ứ ớ 2SO4 còn y mol CuO tham gia ph n ng ả ứ

v i y mol Hớ 2SO4 ta thu được h phệ ương trình

 x + y = 0,25 ( lượng Cu + CuO )

 2x + y = 0,4 ( lượng H2SO4 tham gia ph n ng ) ả ứ 1,0

i m

đ ể

Gi i h phả ệ ương trình trên ta có x = 0,15 ; vì theo (1) lượng đồng thu

c b ng l ng Ô xít các bon (II) ph n ng nên trong h n h p 0,25 mol

khí có 0,15 mol CO ( 60 % ) v 0,10 mol COà 2 (40%) 1,0

i m

đ ể

( chú ý : n u h c sinh gi i cách khác m úng v n ế ọ ả à đ ẫ đượ đ ể c i m )

Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o

Huy n Nh Xuân Thi ch n h c sinh gi i ệ ư ọ ọ ỏ

Th nh ph Thanh Hoá n m h c 2001 – 2002à ố ă ọ

Môn :Hoá h c l p 9 ( 150 phút) ọ ớ

thi :

Đề

Câu 1: (2, 0 i m ) đ ể

a/ Có b n phố ương trình ph n ng hoá h c cho dả ứ ọ ướ đi ây , cho bi t ế ở

ph n ng n o ph i dùng A xít Hả ứ à ả 2SO4 loãng

1/ Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2S  + H2O

2/ Hg + H2SO4  HgSO4 + SO2  + H2O

3/ Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

4/ Ag + H2SO4 Ag2SO4+ SO2 + H2O

b/ Trường h p n o dợ à ở ướ đi ây thu c v hy rát tinh th :ộ ề đ ể

1/ FeO Fe2O3 ; 2/ CaSO4 + 5H2O;

3/ AlF3 3NaF ; 4/ Na2SO4 10 H2O

Câu 2: ( 2, 0 i m ) đ ể

Trong th nh ph n 3 mol l u hu nh Ô xít có 3,6 10à ầ ư ỳ 24 nguyên t Ô xy v ử à

Trang 4

1,8 1024 nguyên t l u hu nh ử ư ỳ Đưa ra công th c phân t Ô xít l u ứ ử ư

hu nh ?ỳ

Câu 3: ( 6, 0 i m ) đ ể

Người ta un nóng trong m t bình c u 0,18 gam m t ch t đ ộ ầ ộ ấ đơn gi n A ả

v iớ

Axít H2SO4đặc d S n ph m t o th nh c a ph n ng ngư ả ẩ ạ à ủ ả ứ ười ta cho i đ qua dung d ch Can xi hy rôxít , khi ó tách ra 5,1 gam k t t a Hãy xác ị đ đ ế ủ

nh ch t A ( a ra câu tr l i b ng tính toán v ph ng trình

ch ng minh ).ứ

Câu 4: ( 4, 0 i m ) đ ể

Ch t r n A m u xanh lam ,tan ấ ắ ầ được trong nướ ạc t o th nh dung d ch , khi à ị cho thêm NaOH v o dung d ch ó t o ra k t t a B m u xanh lam Khi à ị đ ạ ế ủ ầ nung nóng ,ch t B b hoá en N u sau ó ti p t c nung nóng s n ph m ấ ị đ ế đ ế ụ ả ẩ trong dòng Hy rô thì t o ra ch t C m u đ ạ ấ ầ đỏ Ch t C tấ ương tác v i m t A ớ ộ xít vô c ơ đậ đặ ạm c t o ra dung d ch c a ch t A ban ị ủ ấ đầu Hãy cho bi t ế

ch t A l ch t n o , vi t t t c các phấ à ấ à ế ấ ả ương trình ph n ng hoá h c ả ứ ọ

tương ng ứ

Câu 5 : ( 6, 0 i m ) đ ể

Người ta cho 5,60 lít h n h p Ô xít Các bon ( II ) v Các bon ( IV ) khi ỗ ợ à nung nóng i qua m t cái ng ch a 20,0 gam Ô xít đ ộ ố ứ đồng ( II ) Sau ó đ

người ta s lý ng ch a trên b ng 60,0 ml dung d ch A xít Hử ố ứ ằ ị 2SO4 nóng 85

% ( t kh i dung d ch b ng 1,80 g/ml ) Khi ó 42,7 % A xít Hỷ ố ị ằ đ 2SO4 tham gia v o ph n ng à ả ứ

a/ Hãy vi t các phế ương trình ph n ng x y ra ả ứ ẩ

b/ Hãy tính ph n th tích c a các Ô xít các bon trong h n h p ầ ể ủ ỗ ợ đầu

-Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o Hướng d n ch mẫ ấ

Huy n Nh xuân ệ ư Đề thi h c sinh gi i n m h c 2001 – ọ ỏ ă ọ

2002

Môn :Hoá h cl p 9 ( 150 phút) ọ ớ

Câu 1 : ( 2, 0 i m ) đ ể

a/ l : 3/ à 1,0 i m đ ể

b/ l : 4/ à 1,0 i m đ ể

Câu 2 : ( 2, 0 i m ) đ ể

3 mol l u hu nh Ô xít có :ư ỳ

3,6 1024 hay 36 1023 hay 6 6.1023 nguyên t Ôxy = 6 mol nguyên t Ô xy ử ử 1,8 1024 hay 18 1023 hay 3 6.1023 nguyên t L u hu nh = 3 mol nguyên ử ư ỳ

t l u hu nh ử ư ỳ 1,0 i m đ ể

3 mol phân t L u hu nh Ô xít có 3 mol nguyên t L u hu nh v 6 ử ư ỳ ử ư ỳ à mol nguyên t ô xy thì công th c c a Ô xít L u hu nh l SOử ứ ủ ư ỳ à 2 1.0

i m

đ ể

Câu 3 : ( 6 i m ) đ ể

A tác d ng v i Axít Hụ ớ 2SO4đặ ạc t o ra s n ph m m khi cho nó tác ả ẩ à

d ng v i Ca(OH)ụ ớ 2 l i tao ra k t t a thì A có th l kim lo i kém ho t ạ ế ủ ể à ạ ạ

ng ho c phi kim v có th tao ra SO

độ ặ à ể 2ho c COặ 2 ,ta có : 1,0 i m đ ể

SO2 + Ca(OH)2 = CaSO3  + H2O

Trang 5

CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3  + H2O 0,5 i m đ ể

N u A l kim lo i m nh có th tao ra Hế à ạ ạ ể 2S v khi Hà 2S + Ca(OH)2 CaS tan được trong nước 0,5 i m đ ể

Ta có n ( CaSO3 ) = 5,1 / 120 = 0,0425 mol

i v i kim lo i hoá tr 1 có ph ng trình ph n ng :

2A + 2 H2SO4 = A2SO4 + SO2  + 2H2O T ó chúng ta tìm ừ đ được kh iố

lượng kim lo i : 0,18 / ( 0,0425 2 ) = 2,12 g/mol kim lo i A ạ ạ Đố ới v i kim

lo i hoá tr 2 , 3 , 4 chúng ta thu ạ ị được 4,24 ; 6,36 ; 8,48 g/mol tương

ng

Các kim lo i v i kh i lạ ớ ố ượng mol nh th không có nh v y A l phi ư ế ư ậ à kim S n ph m t o th nh gi a nó v Axít Hả ẩ ạ à ữ à 2SO4 đặc khi cho tác d ng ụ

v i Ca(OH)ớ 2 tao ra k t t a Ch t A có th l S hay C ế ủ ấ ể à 1,0

i m

đ ể

Đố ới v i S

S + 2H2SO4 = 3 SO2 + 2H2O

n (S ) = 0,18 / 32 = 0,056 mol

n ( SO2) = 0,056 3 = 0,168 mol

m ( CaSO3) = 0,168 120 = 2,02 gam nh h n 5,1 ỏ ơ 1,0 i m đ ể

i v i Các bon

Đố ớ

C + 2 H2SO4 = 2 SO2 + CO2 + 2 H2O

n ( CaCO3 ) = n (C ) = 0,18 / 12 = 0,015 mol

m (CaCO3 ) = 0,015 100= 1,5 gam 1,0 i m đ ể

n (CaCO3 ) = n ( SO2 ) = 0,03mol

n ( CaSO3 ) = n (SO2) = 0,03 mol

m ( CaSO3 ) = 0,03 120 = 3,6 gam

Kh i lố ượng chung c a k t t a = 1,5 + 3,6 = = 5,1 gam tủ ế ủ ương ng v i ứ ớ

i u ki n b i toán , nh v y A l Các bon

Câu 4 : ( 4 i m ) đ ể

Theo d ki n c a ữ ệ ủ đầu b i ch t A l à ấ à Đồng hy rát sun fát k t tinh CuSOđ ế 4

5H2O

CuSO4 + 2 NaOH = Cu (OH)2  + Na2SO4 1,0 i m đ ể

dd Xanh lam t o

Cu(OH)2 = CuO + H2O 0,5 i m đ ể

en đ

Ch t B l hy rô xít ấ à đ đồng (II ) 0,5 i m đ ể

Ch t C l ấ à đồng : CuO + H2 = Cu + H2O 1,0 i m đ ể

đỏ

Cu + 2 H2SO4 đặc = CuSO4 + SO2  + 2 H2O 1,0 i m đ ể

Câu 5 : ( 6 i m ) đ ể

Ô xít các bon (II) khi un nóng kh Ô xít đ ử đồng (II )

CuO + CO = Cu + CO2 (1) 1,0 i m đ ể

ti n thí nghi m ta l y h n h p CO v CO

mol

ô xít Cu( II) v 0,25 mol ( 5,6 / 22,4 ) Trong ng ,sau khi ph n ng ph i à ố ả ứ ả

ch a h n h p ứ ỗ ợ đồng v Ô xít Cu( II ) ch a b kh v th c t v i a xít à ư ị ử à ự ế ớ

H2SO4đủ đặc nóng ( 50% - 60% ) có th x y ra ph n ng ể ẩ ả ứ 1,0

i m

đ ể

Cu + 2 H2SO4 = CuSO4 + SO2 + 2 H2O (2) 1,0 i m đ ể

CuO + H2SO4 = CuSO4 + H2O (3) 1,0 i m đ ể

ti n h nh ph n ng ã l y 0,936 mol ( 60 1,8 0,85 / 98 ) H

theo i u ki n 42,7 % hay đ ề ệ  0,4 mol H2SO4 tham gia v o ph n ng (2) à ả ứ

Trang 6

v (3) khi ó theo phà đ ương trình (2) v (3) ta có : à

2 mol Cu ph n ng v i 2x mol Hả ứ ớ 2SO4 còn y mol CuO tham gia ph n ng ả ứ

v i y mol Hớ 2SO4 ta thu được h phệ ương trình

 x + y = 0,25 ( lượng Cu + CuO )

 2x + y = 0,4 ( lượng H2SO4 tham gia ph n ng ) ả ứ 1,0

i m

đ ể

Gi i h phả ệ ương trình trên ta có x = 0,15 ; vì theo (1) lượng đồng thu

c b ng l ng Ô xít các bon (II) ph n ng nên trong h n h p 0,25 mol

khí có 0,15 mol CO ( 60 % ) v 0,10 mol COà 2 (40%) 1,0

i m

đ ể

( chú ý : n u h c sinh gi i cách khác m úng v n ế ọ ả à đ ẫ đượ đ ể c i m )

Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o

Th nh ph Thanh Hoá Thi ch n h c sinh gi i à ố ọ ọ ỏ

Th nh ph Thanh Hoá n m h c 2001 – 2002à ố ă ọ

Môn :Hoá h c l p 9 ( 150 phút) ọ ớ

thi :

Đề

Câu 1: (2, 0 i m ) đ ể

a/ Kim lo i cho dạ ướ đi ây tác d ng ụ đượ ớc v i A xít Sunfuríc loãng :

1/ Ag , 2/ Cu , 3/ Hg , 4/ Fe

b/ Gi a các c p ch t cho dữ ặ ấ ướ đi ây , trường h p n o không x y ra ph n ợ à ẩ ả

ng :

1/CuSO4 v Fe ,2/ Pb(NOà 3)2 v Zn , 3/ Cu(NOà 3)2 v Pb , 4/ ZnSOà 4 v Feà Câu 2: ( 2,0 i m )đ ể

a/ Hãy đưa ra công th c ứ đơn gi n nh t c a m t ch t , n u bi t t l ả ấ ủ ộ ấ ế ế ỷ ệ

kh i lố ượng c a các nguyên t trong ch t ó l : m (C ) : m ( O ) = 3: 4ủ ố ấ đ à b/ M t ch t b t m u ộ ấ ộ ầ đỏ A khi tương tác v i m t ch t khí không ớ ộ ấ độc , không m u B ( ph n th tích c a nó trong không khí l 21% ) t o ra ch t ầ ầ ể ủ à ạ ấ

b t m u en C , m tan trong a xít D t o ra dung d ch ch t E m u xanh ộ ầ đ à ạ ị ấ ầ Hãy xác định các ch t A,B,C,D ,E v vi t phấ à ế ương trình ph n ng ả ứ

Câu 3: ( i m )đ ể

T kh i c a h n h p Êtylen , prôpylen v Axêtylen b ng 1,304 g/lít ( ktcỷ ố ủ ổ ợ à ằ đ ) Bi t r ng 1 lít h n h p ó có th c ng h p 1,1 lít Clế ằ ổ ợ đ ể ộ ợ 2 ( th tích o ể đ ở

ki n nh nhau ) Hãy tính th nh ph n h n h p ban u ( theo ph n

tr m th tích )ă ể

Câu 4 : ( i m ) đ ể

Người ta ho tan trong nà ước 3,855 gam h n h p KBr , NaCl v BaCl ổ ợ à 2 Dung d ch thu ị được người ta s lý b ng dung d ch AgNOử ằ ị 3 d còn k t t a ư ế ủ

t o th nh ạ à được tách ra v mang cân kh i là ố ượng c a nó b ng 6,185 gam ủ ằ

Nướ ọc l c sau khi tách k t t a ngế ủ ười ta s lý b ng dung d ch Hử ằ ị 2SO4 d khiư

ó thu c m t k t t a khác kh i l ng 2,33 gam Hãy tính ph n tr m

( v kh i lề ố ượng ) th nh ph n h n h p r n KBr , NaCl v BaClà ầ ổ ợ ắ à 2 , n u k t ế ế

t a th hai không ch a h p ch t c a b c ủ ứ ứ ợ ấ ủ ạ

Câu 5 : ( i m )đ ể

Ho tan m gam h n h p A ( FeO , Feà ổ ợ 3O4 ) v o 440gam dung d ch Hà ị 2SO4

9,8 % ( lượng A xít l y d 10% so v i lấ ư ớ ượng c n thi t ) thu ầ ế được dung

d ch B ị Để ộ m t th i gian trong không khí ta th y kh i lờ ấ ố ượng dung d ch B ị

t ng còn lă ương A xít trong dung d ch gi m ta thu ị ả được dung d ch D ị

Trang 7

Người ta thêm NaOH d v o dung d ch D ư à ị Được k t t a E , l c k t t a E ế ủ ọ ế ủ

v nung trong không khí à đến kh i lố ượng không đổ đượi c ch t r n G ấ ắ

kh i lố ượng

G = ( m + 2 ) gam

a/ Tính th nh ph n kh i là ầ ố ượng h n h p A ổ ợ

b/ Tính n ng ồ độ % c a ch t tan trong dumg d ch D Bi t r ng kh i ủ ấ ị ế ằ ố

lượng k t t a E thu ế ủ được = 1,2 l n kh i lầ ố ượng c a G ủ

Ngày đăng: 21/02/2021, 00:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w