[r]
Trang 1Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o
Thi ch n ọ đội tuy n d thi h c sinh gi i ề ự ọ ỏ
t nh - N m h c 2001 ỉ ă ọ – 2002
Môn :Hoá h c l p 9 ( 150 phút ) ọ ớ
thi :
Đề
Câu 1: (2, 0 i m ) đ ể
Hãy ch ra 3 ch t ỉ ấ đơn gi n n o n m trên cùng m t dãy ngang hay trên ả à ằ ộ cùng m t c t d c ho c trên cùng m t ộ ộ ọ ặ ộ đường chéo c a hình vuông dủ ưới
ây u l phi kim :
Na Al C
Fe Si Ca
Câu 2: ( 2, 0 i m ) đ ể
Trong th nh ph n 3 mol l u hu nh Ô xít có 3,6 10à ầ ư ỳ 24 nguyên t Ô xy v ử à 1,8 1024 nguyên t l u hu nh ử ư ỳ Đưa ra công th c phân t Ô xít l u ứ ử ư
hu nh ?ỳ
Câu 3: ( 6, 0 i m ) đ ể
Người ta un nóng trong m t bình c u 0,18 gam m t ch t đ ộ ầ ộ ấ đơn gi n A ả
v iớ
Axít H2SO4đặc d S n ph m t o th nh c a ph n ng ngư ả ẩ ạ à ủ ả ứ ười ta cho i đ qua dung d ch Can xi hy rôxít , khi ó tách ra 5,1 gam k t t a Hãy xác ị đ đ ế ủ
nh ch t A ( a ra câu tr l i b ng tính toán v ph ng trình
ch ng minh ).ứ
Câu 4: ( 4, 0 i m ) đ ể
Ch t r n A m u xanh lam ,tan ấ ắ ầ được trong nướ ạc t o th nh dung d ch , khi à ị cho thêm NaOH v o dung d ch ó t o ra k t t a B m u xanh lam Khi à ị đ ạ ế ủ ầ nung nóng ,ch t B b hoá en N u sau ó ti p t c nung nóng s n ph m ấ ị đ ế đ ế ụ ả ẩ trong dòng Hy rô thì t o ra ch t C m u đ ạ ấ ầ đỏ Ch t C tấ ương tác v i m t A ớ ộ xít vô c ơ đậ đặ ạm c t o ra dung d ch c a ch t A ban ị ủ ấ đầu Hãy cho bi t ế
ch t A l ch t n o , vi t t t c các phấ à ấ à ế ấ ả ương trình ph n ng hoá h c ả ứ ọ
tương ng ứ
Câu 5 : ( 6, 0 i m ) đ ể
Người ta cho 5,60 lít h n h p Ô xít Các bon ( II ) v Các bon ( IV ) khi ỗ ợ à nung nóng i qua m t cái ng ch a 20,0 gam Ô xít đ ộ ố ứ đồng ( II ) Sau ó đ
người ta s lý ng ch a trên b ng 60,0 ml dung d ch A xít Hử ố ứ ằ ị 2SO4 nóng 85
% ( t kh i dung d ch b ng 1,80 g/ml ) Khi ó 42,7 % A xít Hỷ ố ị ằ đ 2SO4 tham gia v o ph n ng à ả ứ
a/ Hãy vi t các phế ương trình ph n ng x y ra ả ứ ẩ
b/ Hãy tính ph n th tích c a các Ô xít các bon trong h n h p ầ ể ủ ỗ ợ đầu
Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o Hướng d n ch mẫ ấ
Đề thi ch n ọ đội tuy n d thi h c sinh gi i ề ự ọ ỏ
t nh - N m h c 2001 ỉ ă ọ – 2002
Môn :Hoá h cl p 9 ( 150 phút) ọ ớ
Câu 1 : ( 2, 0 i m ) đ ể
Trang 2Ba ch t ấ đơn gi n n m trên ả ằ đường chéo c a hình vuông ủ đề àu l phi kim :
P , Si , C
Câu 2 : ( 2, 0 i m ) đ ể
3 mol l u hu nh Ô xít có :ư ỳ
3,6 1024 hay 36 1023 hay 6 6.1023 nguyên t Ôxy = 6 mol nguyên t Ô xy ử ử 1,8 1024 hay 18 1023 hay 3 6.1023 nguyên t L u hu nh = 3 mol nguyên ử ư ỳ
t l u hu nh ử ư ỳ 1,0 i m đ ể
3 mol phân t L u hu nh Ô xít có 3 mol nguyên t L u hu nh v 6 ử ư ỳ ử ư ỳ à mol nguyên t ô xy thì công th c c a Ô xít L u hu nh l SOử ứ ủ ư ỳ à 2 1.0
i m
đ ể
Câu 3 : ( 6 i m ) đ ể
A tác d ng v i Axít Hụ ớ 2SO4đặ ạc t o ra s n ph m m khi cho nó tác ả ẩ à
d ng v i Ca(OH)ụ ớ 2 l i tao ra k t t a thì A có th l kim lo i kém ho t ạ ế ủ ể à ạ ạ
ng ho c phi kim v có th tao ra SO
độ ặ à ể 2ho c COặ 2 ,ta có : 1,0 i m đ ể
SO2 + Ca(OH)2 = CaSO3 + H2O
CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 0,5 i m đ ể
N u A l kim lo i m nh có th tao ra Hế à ạ ạ ể 2S v khi Hà 2S + Ca(OH)2 CaS tan được trong nước 0,5 i m đ ể
Ta có n ( CaSO3 ) = 5,1 / 120 = 0,0425 mol
i v i kim lo i hoá tr 1 có ph ng trình ph n ng :
2A + 2 H2SO4 = A2SO4 + SO2 + 2H2O T ó chúng ta tìm ừ đ được kh iố
lượng kim lo i : 0,18 / ( 0,0425 2 ) = 2,12 g/mol kim lo i A ạ ạ Đố ới v i kim
lo i hoá tr 2 , 3 , 4 chúng ta thu ạ ị được 4,24 ; 6,36 ; 8,48 g/mol tương
ng
ứ
Các kim lo i v i kh i lạ ớ ố ượng mol nh th không có nh v y A l phi ư ế ư ậ à kim S n ph m t o th nh gi a nó v Axít Hả ẩ ạ à ữ à 2SO4 đặc khi cho tác d ng ụ
v i Ca(OH)ớ 2 tao ra k t t a Ch t A có th l S hay C ế ủ ấ ể à 1,0
i m
đ ể
Đố ới v i S
S + 2H2SO4 = 3 SO2 + 2H2O
n (S ) = 0,18 / 32 = 0,056 mol
n ( SO2) = 0,056 3 = 0,168 mol
m ( CaSO3) = 0,168 120 = 2,02 gam nh h n 5,1 ỏ ơ 1,0 i m đ ể
i v i Các bon
Đố ớ
C + 2 H2SO4 = 2 SO2 + CO2 + 2 H2O
n ( CaCO3 ) = n (C ) = 0,18 / 12 = 0,015 mol
m (CaCO3 ) = 0,015 100= 1,5 gam 1,0 i m đ ể
n (CaCO3 ) = n ( SO2 ) = 0,03mol
n ( CaSO3 ) = n (SO2) = 0,03 mol
m ( CaSO3 ) = 0,03 120 = 3,6 gam
Kh i lố ượng chung c a k t t a = 1,5 + 3,6 = = 5,1 gam tủ ế ủ ương ng v i ứ ớ
i u ki n b i toán , nh v y A l Các bon
Câu 4 : ( 4 i m ) đ ể
Theo d ki n c a ữ ệ ủ đầu b i ch t A l à ấ à Đồng hy rát sun fát k t tinh CuSOđ ế 4
5H2O
CuSO4 + 2 NaOH = Cu (OH)2 + Na2SO4 1,0 i m đ ể
dd Xanh lam t o
Cu(OH)2 = CuO + H2O 0,5 i m đ ể
en đ
Ch t B l hy rô xít ấ à đ đồng (II ) 0,5 i m đ ể
Trang 3Ch t C l ấ à đồng : CuO + H2 = Cu + H2O 1,0 i m đ ể
đỏ
Cu + 2 H2SO4 đặc = CuSO4 + SO2 + 2 H2O 1,0 i m đ ể
Câu 5 : ( 6 i m ) đ ể
Ô xít các bon (II) khi un nóng kh Ô xít đ ử đồng (II )
CuO + CO = Cu + CO2 (1) 1,0 i m đ ể
ti n thí nghi m ta l y h n h p CO v CO
mol
ô xít Cu( II) v 0,25 mol ( 5,6 / 22,4 ) Trong ng ,sau khi ph n ng ph i à ố ả ứ ả
ch a h n h p ứ ỗ ợ đồng v Ô xít Cu( II ) ch a b kh v th c t v i a xít à ư ị ử à ự ế ớ
H2SO4đủ đặc nóng ( 50% - 60% ) có th x y ra ph n ng ể ẩ ả ứ 1,0
i m
đ ể
Cu + 2 H2SO4 = CuSO4 + SO2 + 2 H2O (2) 1,0 i m đ ể
CuO + H2SO4 = CuSO4 + H2O (3) 1,0 i m đ ể
ti n h nh ph n ng ã l y 0,936 mol ( 60 1,8 0,85 / 98 ) H
theo i u ki n 42,7 % hay đ ề ệ 0,4 mol H2SO4 tham gia v o ph n ng (2) à ả ứ
v (3) khi ó theo phà đ ương trình (2) v (3) ta có : à
2 mol Cu ph n ng v i 2x mol Hả ứ ớ 2SO4 còn y mol CuO tham gia ph n ng ả ứ
v i y mol Hớ 2SO4 ta thu được h phệ ương trình
x + y = 0,25 ( lượng Cu + CuO )
2x + y = 0,4 ( lượng H2SO4 tham gia ph n ng ) ả ứ 1,0
i m
đ ể
Gi i h phả ệ ương trình trên ta có x = 0,15 ; vì theo (1) lượng đồng thu
c b ng l ng Ô xít các bon (II) ph n ng nên trong h n h p 0,25 mol
khí có 0,15 mol CO ( 60 % ) v 0,10 mol COà 2 (40%) 1,0
i m
đ ể
( chú ý : n u h c sinh gi i cách khác m úng v n ế ọ ả à đ ẫ đượ đ ể c i m )
Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o
Huy n Nh Xuân Thi ch n h c sinh gi i ệ ư ọ ọ ỏ
Th nh ph Thanh Hoá n m h c 2001 – 2002à ố ă ọ
Môn :Hoá h c l p 9 ( 150 phút) ọ ớ
thi :
Đề
Câu 1: (2, 0 i m ) đ ể
a/ Có b n phố ương trình ph n ng hoá h c cho dả ứ ọ ướ đi ây , cho bi t ế ở
ph n ng n o ph i dùng A xít Hả ứ à ả 2SO4 loãng
1/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2S + H2O
2/ Hg + H2SO4 HgSO4 + SO2 + H2O
3/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
4/ Ag + H2SO4 Ag2SO4+ SO2 + H2O
b/ Trường h p n o dợ à ở ướ đi ây thu c v hy rát tinh th :ộ ề đ ể
1/ FeO Fe2O3 ; 2/ CaSO4 + 5H2O;
3/ AlF3 3NaF ; 4/ Na2SO4 10 H2O
Câu 2: ( 2, 0 i m ) đ ể
Trong th nh ph n 3 mol l u hu nh Ô xít có 3,6 10à ầ ư ỳ 24 nguyên t Ô xy v ử à
Trang 41,8 1024 nguyên t l u hu nh ử ư ỳ Đưa ra công th c phân t Ô xít l u ứ ử ư
hu nh ?ỳ
Câu 3: ( 6, 0 i m ) đ ể
Người ta un nóng trong m t bình c u 0,18 gam m t ch t đ ộ ầ ộ ấ đơn gi n A ả
v iớ
Axít H2SO4đặc d S n ph m t o th nh c a ph n ng ngư ả ẩ ạ à ủ ả ứ ười ta cho i đ qua dung d ch Can xi hy rôxít , khi ó tách ra 5,1 gam k t t a Hãy xác ị đ đ ế ủ
nh ch t A ( a ra câu tr l i b ng tính toán v ph ng trình
ch ng minh ).ứ
Câu 4: ( 4, 0 i m ) đ ể
Ch t r n A m u xanh lam ,tan ấ ắ ầ được trong nướ ạc t o th nh dung d ch , khi à ị cho thêm NaOH v o dung d ch ó t o ra k t t a B m u xanh lam Khi à ị đ ạ ế ủ ầ nung nóng ,ch t B b hoá en N u sau ó ti p t c nung nóng s n ph m ấ ị đ ế đ ế ụ ả ẩ trong dòng Hy rô thì t o ra ch t C m u đ ạ ấ ầ đỏ Ch t C tấ ương tác v i m t A ớ ộ xít vô c ơ đậ đặ ạm c t o ra dung d ch c a ch t A ban ị ủ ấ đầu Hãy cho bi t ế
ch t A l ch t n o , vi t t t c các phấ à ấ à ế ấ ả ương trình ph n ng hoá h c ả ứ ọ
tương ng ứ
Câu 5 : ( 6, 0 i m ) đ ể
Người ta cho 5,60 lít h n h p Ô xít Các bon ( II ) v Các bon ( IV ) khi ỗ ợ à nung nóng i qua m t cái ng ch a 20,0 gam Ô xít đ ộ ố ứ đồng ( II ) Sau ó đ
người ta s lý ng ch a trên b ng 60,0 ml dung d ch A xít Hử ố ứ ằ ị 2SO4 nóng 85
% ( t kh i dung d ch b ng 1,80 g/ml ) Khi ó 42,7 % A xít Hỷ ố ị ằ đ 2SO4 tham gia v o ph n ng à ả ứ
a/ Hãy vi t các phế ương trình ph n ng x y ra ả ứ ẩ
b/ Hãy tính ph n th tích c a các Ô xít các bon trong h n h p ầ ể ủ ỗ ợ đầu
-Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o Hướng d n ch mẫ ấ
Huy n Nh xuân ệ ư Đề thi h c sinh gi i n m h c 2001 – ọ ỏ ă ọ
2002
Môn :Hoá h cl p 9 ( 150 phút) ọ ớ
Câu 1 : ( 2, 0 i m ) đ ể
a/ l : 3/ à 1,0 i m đ ể
b/ l : 4/ à 1,0 i m đ ể
Câu 2 : ( 2, 0 i m ) đ ể
3 mol l u hu nh Ô xít có :ư ỳ
3,6 1024 hay 36 1023 hay 6 6.1023 nguyên t Ôxy = 6 mol nguyên t Ô xy ử ử 1,8 1024 hay 18 1023 hay 3 6.1023 nguyên t L u hu nh = 3 mol nguyên ử ư ỳ
t l u hu nh ử ư ỳ 1,0 i m đ ể
3 mol phân t L u hu nh Ô xít có 3 mol nguyên t L u hu nh v 6 ử ư ỳ ử ư ỳ à mol nguyên t ô xy thì công th c c a Ô xít L u hu nh l SOử ứ ủ ư ỳ à 2 1.0
i m
đ ể
Câu 3 : ( 6 i m ) đ ể
A tác d ng v i Axít Hụ ớ 2SO4đặ ạc t o ra s n ph m m khi cho nó tác ả ẩ à
d ng v i Ca(OH)ụ ớ 2 l i tao ra k t t a thì A có th l kim lo i kém ho t ạ ế ủ ể à ạ ạ
ng ho c phi kim v có th tao ra SO
độ ặ à ể 2ho c COặ 2 ,ta có : 1,0 i m đ ể
SO2 + Ca(OH)2 = CaSO3 + H2O
Trang 5CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 0,5 i m đ ể
N u A l kim lo i m nh có th tao ra Hế à ạ ạ ể 2S v khi Hà 2S + Ca(OH)2 CaS tan được trong nước 0,5 i m đ ể
Ta có n ( CaSO3 ) = 5,1 / 120 = 0,0425 mol
i v i kim lo i hoá tr 1 có ph ng trình ph n ng :
2A + 2 H2SO4 = A2SO4 + SO2 + 2H2O T ó chúng ta tìm ừ đ được kh iố
lượng kim lo i : 0,18 / ( 0,0425 2 ) = 2,12 g/mol kim lo i A ạ ạ Đố ới v i kim
lo i hoá tr 2 , 3 , 4 chúng ta thu ạ ị được 4,24 ; 6,36 ; 8,48 g/mol tương
ng
ứ
Các kim lo i v i kh i lạ ớ ố ượng mol nh th không có nh v y A l phi ư ế ư ậ à kim S n ph m t o th nh gi a nó v Axít Hả ẩ ạ à ữ à 2SO4 đặc khi cho tác d ng ụ
v i Ca(OH)ớ 2 tao ra k t t a Ch t A có th l S hay C ế ủ ấ ể à 1,0
i m
đ ể
Đố ới v i S
S + 2H2SO4 = 3 SO2 + 2H2O
n (S ) = 0,18 / 32 = 0,056 mol
n ( SO2) = 0,056 3 = 0,168 mol
m ( CaSO3) = 0,168 120 = 2,02 gam nh h n 5,1 ỏ ơ 1,0 i m đ ể
i v i Các bon
Đố ớ
C + 2 H2SO4 = 2 SO2 + CO2 + 2 H2O
n ( CaCO3 ) = n (C ) = 0,18 / 12 = 0,015 mol
m (CaCO3 ) = 0,015 100= 1,5 gam 1,0 i m đ ể
n (CaCO3 ) = n ( SO2 ) = 0,03mol
n ( CaSO3 ) = n (SO2) = 0,03 mol
m ( CaSO3 ) = 0,03 120 = 3,6 gam
Kh i lố ượng chung c a k t t a = 1,5 + 3,6 = = 5,1 gam tủ ế ủ ương ng v i ứ ớ
i u ki n b i toán , nh v y A l Các bon
Câu 4 : ( 4 i m ) đ ể
Theo d ki n c a ữ ệ ủ đầu b i ch t A l à ấ à Đồng hy rát sun fát k t tinh CuSOđ ế 4
5H2O
CuSO4 + 2 NaOH = Cu (OH)2 + Na2SO4 1,0 i m đ ể
dd Xanh lam t o
Cu(OH)2 = CuO + H2O 0,5 i m đ ể
en đ
Ch t B l hy rô xít ấ à đ đồng (II ) 0,5 i m đ ể
Ch t C l ấ à đồng : CuO + H2 = Cu + H2O 1,0 i m đ ể
đỏ
Cu + 2 H2SO4 đặc = CuSO4 + SO2 + 2 H2O 1,0 i m đ ể
Câu 5 : ( 6 i m ) đ ể
Ô xít các bon (II) khi un nóng kh Ô xít đ ử đồng (II )
CuO + CO = Cu + CO2 (1) 1,0 i m đ ể
ti n thí nghi m ta l y h n h p CO v CO
mol
ô xít Cu( II) v 0,25 mol ( 5,6 / 22,4 ) Trong ng ,sau khi ph n ng ph i à ố ả ứ ả
ch a h n h p ứ ỗ ợ đồng v Ô xít Cu( II ) ch a b kh v th c t v i a xít à ư ị ử à ự ế ớ
H2SO4đủ đặc nóng ( 50% - 60% ) có th x y ra ph n ng ể ẩ ả ứ 1,0
i m
đ ể
Cu + 2 H2SO4 = CuSO4 + SO2 + 2 H2O (2) 1,0 i m đ ể
CuO + H2SO4 = CuSO4 + H2O (3) 1,0 i m đ ể
ti n h nh ph n ng ã l y 0,936 mol ( 60 1,8 0,85 / 98 ) H
theo i u ki n 42,7 % hay đ ề ệ 0,4 mol H2SO4 tham gia v o ph n ng (2) à ả ứ
Trang 6v (3) khi ó theo phà đ ương trình (2) v (3) ta có : à
2 mol Cu ph n ng v i 2x mol Hả ứ ớ 2SO4 còn y mol CuO tham gia ph n ng ả ứ
v i y mol Hớ 2SO4 ta thu được h phệ ương trình
x + y = 0,25 ( lượng Cu + CuO )
2x + y = 0,4 ( lượng H2SO4 tham gia ph n ng ) ả ứ 1,0
i m
đ ể
Gi i h phả ệ ương trình trên ta có x = 0,15 ; vì theo (1) lượng đồng thu
c b ng l ng Ô xít các bon (II) ph n ng nên trong h n h p 0,25 mol
khí có 0,15 mol CO ( 60 % ) v 0,10 mol COà 2 (40%) 1,0
i m
đ ể
( chú ý : n u h c sinh gi i cách khác m úng v n ế ọ ả à đ ẫ đượ đ ể c i m )
Phòng Giáo d c- ụ Đà ạo t o
Th nh ph Thanh Hoá Thi ch n h c sinh gi i à ố ọ ọ ỏ
Th nh ph Thanh Hoá n m h c 2001 – 2002à ố ă ọ
Môn :Hoá h c l p 9 ( 150 phút) ọ ớ
thi :
Đề
Câu 1: (2, 0 i m ) đ ể
a/ Kim lo i cho dạ ướ đi ây tác d ng ụ đượ ớc v i A xít Sunfuríc loãng :
1/ Ag , 2/ Cu , 3/ Hg , 4/ Fe
b/ Gi a các c p ch t cho dữ ặ ấ ướ đi ây , trường h p n o không x y ra ph n ợ à ẩ ả
ng :
ứ
1/CuSO4 v Fe ,2/ Pb(NOà 3)2 v Zn , 3/ Cu(NOà 3)2 v Pb , 4/ ZnSOà 4 v Feà Câu 2: ( 2,0 i m )đ ể
a/ Hãy đưa ra công th c ứ đơn gi n nh t c a m t ch t , n u bi t t l ả ấ ủ ộ ấ ế ế ỷ ệ
kh i lố ượng c a các nguyên t trong ch t ó l : m (C ) : m ( O ) = 3: 4ủ ố ấ đ à b/ M t ch t b t m u ộ ấ ộ ầ đỏ A khi tương tác v i m t ch t khí không ớ ộ ấ độc , không m u B ( ph n th tích c a nó trong không khí l 21% ) t o ra ch t ầ ầ ể ủ à ạ ấ
b t m u en C , m tan trong a xít D t o ra dung d ch ch t E m u xanh ộ ầ đ à ạ ị ấ ầ Hãy xác định các ch t A,B,C,D ,E v vi t phấ à ế ương trình ph n ng ả ứ
Câu 3: ( i m )đ ể
T kh i c a h n h p Êtylen , prôpylen v Axêtylen b ng 1,304 g/lít ( ktcỷ ố ủ ổ ợ à ằ đ ) Bi t r ng 1 lít h n h p ó có th c ng h p 1,1 lít Clế ằ ổ ợ đ ể ộ ợ 2 ( th tích o ể đ ở
ki n nh nhau ) Hãy tính th nh ph n h n h p ban u ( theo ph n
tr m th tích )ă ể
Câu 4 : ( i m ) đ ể
Người ta ho tan trong nà ước 3,855 gam h n h p KBr , NaCl v BaCl ổ ợ à 2 Dung d ch thu ị được người ta s lý b ng dung d ch AgNOử ằ ị 3 d còn k t t a ư ế ủ
t o th nh ạ à được tách ra v mang cân kh i là ố ượng c a nó b ng 6,185 gam ủ ằ
Nướ ọc l c sau khi tách k t t a ngế ủ ười ta s lý b ng dung d ch Hử ằ ị 2SO4 d khiư
ó thu c m t k t t a khác kh i l ng 2,33 gam Hãy tính ph n tr m
( v kh i lề ố ượng ) th nh ph n h n h p r n KBr , NaCl v BaClà ầ ổ ợ ắ à 2 , n u k t ế ế
t a th hai không ch a h p ch t c a b c ủ ứ ứ ợ ấ ủ ạ
Câu 5 : ( i m )đ ể
Ho tan m gam h n h p A ( FeO , Feà ổ ợ 3O4 ) v o 440gam dung d ch Hà ị 2SO4
9,8 % ( lượng A xít l y d 10% so v i lấ ư ớ ượng c n thi t ) thu ầ ế được dung
d ch B ị Để ộ m t th i gian trong không khí ta th y kh i lờ ấ ố ượng dung d ch B ị
t ng còn lă ương A xít trong dung d ch gi m ta thu ị ả được dung d ch D ị
Trang 7Người ta thêm NaOH d v o dung d ch D ư à ị Được k t t a E , l c k t t a E ế ủ ọ ế ủ
v nung trong không khí à đến kh i lố ượng không đổ đượi c ch t r n G ấ ắ
kh i lố ượng
G = ( m + 2 ) gam
a/ Tính th nh ph n kh i là ầ ố ượng h n h p A ổ ợ
b/ Tính n ng ồ độ % c a ch t tan trong dumg d ch D Bi t r ng kh i ủ ấ ị ế ằ ố
lượng k t t a E thu ế ủ được = 1,2 l n kh i lầ ố ượng c a G ủ