[r]
Trang 1M ỘT SỐ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 8
ĐỀ
1
Baứi 1: (4 ủieồm)
Coự hai chieỏc coỏc baống thuyỷ tinh gioỏng nhau cuứng ủửùng 100g nửụực ụỷ nhieọt ủoọ t1 = 1000C Ngửụứi ta thaỷ vaứo coỏc thửự nhaỏt moọt mieỏng nhõm 500g coự nhieọt ủoọ t2 (t2 < t1) vaứ coỏc thửự hai
moọt mieỏng ủo ng cồ ự cuứng nhieọt ủoọ vụựi mieỏng nhõm Sau khi cãn baống nhieọt thỡ nhieọt ủoọ cuỷa hai coỏc baống nhau
Tớnh khoỏi lửụùng cuỷa mieỏng ủo ng.à
Trửụứng hụùp nhieọt ủoọ ban ủa u cuà ỷa mieỏng nhõm laứ 200C vaứ nhieọt ủoọ khi ủát cãn baống laứ
700C
Haừy xaực ủũnh khoỏi lửụùng cuỷa moĩi coỏc
Cho bieỏt nhieọt dung riẽng cuỷa thuỷ tinh, nửụực, nhõm, ủo ng, la n là à ửụùt laứ C1 = 840J/kg.K, C2 = 4200J/kg.K, C3 = 880J/kg.K, C4 = 380J/kg.K
Baứi 2: (5 ủieồm)
Trong hai heọ thoỏng roứng róc nhử hỡnh veừ
(hỡnh 1 vaứ hỡnh 2) hai vaọt A vaứ B hoaứn
toaứn gioỏng nhau Lửùc keựo F1 = 1000N, F2 =
700N Boỷ qua lửùc ma saựt vaứ khoỏi lửụùng
cuỷa caực dãy treo Tớnh:
Khoỏi lửụùng cuỷa vaọt A
Hieọu suaỏt cuỷa heọ thoỏng ụỷ hỡnh 2
Baứi 3: (5,5 ủieồm)
Moọt õtõ coự cõng suaỏt cuỷa ủoọng cụ laứ 30000W chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 48km/h Moọt õtõ khaực coự cõng suaỏt cuỷa ủoọng cụ laứ 20000W cuứng tróng taỷi nhử õtõ trửụực chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 36km/h Hoỷi neỏu noỏi hai õtõ naứy baống moọt dãy caựp thỡ chuựng seừ
chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc bao nhiẽu?
Baứi 4: (5,5 ủieồm)
Ba ngửụứi ủi xe ủáp trẽn cuứng moọt ủửụứng thaỳng Ngửụứi thửự nhaỏt vaứ ngửụứi thửự hai ủi chie u,à cuứng vaọn toỏc 8km/h tái hai ủũa ủieồm caựch nhau moọt khoaỷng l Ngửụứi thửự ba ủi ngửụùc chie u à
la n là ửụùt gaởp ngửụứi thửự nhaỏt vaứ thửự hai, khi vửứa gaởp ngửụứi thửự hai thỡ laọp tửực quay lái ủuoồi theo ngửụứi thửự nhaỏt vụựi vaọn toỏc nhử cuừ laứ 12km/h Thụứi gian keồ tửứ luực gaởp ngửụứi thửự nhaỏt vaứ quay lái ủuoồi kũp ngửụứi thửự nhaỏt laứ 12 phuựt Tớnh l
ĐỀ 2 Câu1.(2,5điểm)
Trên một đoạn đường thẳng cĩ ba người chuyển động, một người đi xe máy, một người đi xe đạp v mà ột người đi bộ ở giữa hai người đi xe đạp v à đi xe máy ở thời điểm ban đầu, ba người ở ba vị trí m khồ ảng cách giữa người đi bộ v ngà ười đi xe đạp bằng một phần hai khoảng cách giữa người đi bộ v ngà ười đi xe máy Ba người đều cùng bắt đầu chuyển động v gà ặp nhau tại một thời điểm sau một thời gian chuyển động Người đi xe đạp đi với vận tốc 20km/h, người đi xe máy đi với vận tốc 60km/h v hai ngà ười n yà chuyển động tiến lại gặp nhau; giả thiết chuyển động của ba người l nhà ững chuyển động thẳng đều Hãy xác định hướng chuyển động v và ận tốc của người đi bộ?
Câu2 (2,5điểm)
Một cái nồi bằng nhơm chứa nước ở 200C, cả nước v nà ồi cĩ khối lượng 3kg Đổ thêm v o nà ồi 1 lít nước sơi thì nhiệt độ của nước trong nồi l 45à 0C Hãy cho biết: phải đổ thêm bao nhiêu lít nước sơi nước sơi nữa
để nhiệt độ của nước trong nồi l 60à 0C Bỏ qua sự mất mát nhiệt ra mơi trường ngo i trong quá trình traồ đổi nhiệt, khĩi lượng riêng của nước l 1000kg/mà 3
Câu3.(2,5điểm)
Một quả cầu cĩ trọng lượng riêng d1=8200N/m3, thể tích V1=100cm3, nổi trên mặt một bình nước Người ta rĩt dầu v o phà ủ kín ho n to n quà à ả cầu Trọng lượng riêng của dầu l dà 2=7000N/m3 v cà ủa nước là
d3=10000N/m3
B
2
F
A
1
F
Trang 2a/ Tính thể tích phần quả cầu ngập trong nước khi đã đổ dầu.
b/ Nếu tiếp tục rót thêm dầu v o thì thà ể tích phần ngập trong nước của quả cầu thay đổi như thế
n o?à
Câu4.(2,5điểm) G1
Hai gương phẳng G1 v Gà 2 được bố trí hợp với
nhau một góc α như hình vẽ Hai điểm sáng A
v B à được đặt v o già ữa hai gương
a/ Trình b y cách và ẽ tia sáng suất phát
từ A phản xạ lần lượt lên gương G2 đến gương
G1 rồi đến B
b/ Nếu ảnh của A qua G1 cách A là
12cm v à ảnh của A qua G2 cách A l 16cm Gà 2
Khoảng cách giữa hai ảnh đó l 20cm Tính góc à α
ĐỀ 3 A.Tr ắ c nghi ệ m 3 đ i m ể
Câu 1(1,5 đ i ể m) : Một xe chuyển động trên đoạn đường AB Nửa thời gian đầu xe chuyển động với vận tốc
V1= 30 km/h, nửa thời gian sau xe chuyển động với vận tốc V2= 40km/h Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB l :à
A/ 70km/h B/ 34,2857km/h C/ 30km/h D/ 40km/h
Câu 2 (1,5 đ i ể m): Một vật chuyển động trên đoạn AB chia l m hai giai à đoạn AC v CB và ới AC = CB với
vận tốc tương ứng l Và 1v Và 2 Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB được tính bởi công thức n o sauà đây? Hãy chọn đáp án đúng v già ải thích kết quả mình chọn
A/ Vtb= V1+V2
2 B/ Vtb=
V1+V2 C/ Vtb=
2 V1V2
V1+V2 D/ Vtb=
2 V1 V2
B.T ự l ưậ n 7 đ i m ể
Câu 3 (1,5 đ i ể m): Một Canô chạy từ bến A đến bến B rồi lại trở lại bến A trên một dòng sông.Tính vận tốc
trung bình của Canô trong suốt quá trình cả đi lẫn về?
Câu 4 (2 đ i ể m) : Lúc 6 giờ sáng một người đi xe gắn máy từ th nh phà ố A về phía th nh phà ố B ở cách A 300km, với vận tốc V1= 50km/h Lúc 7 giờ một xe ô tô đi từ B về phía A với vận tốc V2= 75km/h
a/ Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ v cách A bao nhiêu km?à
b/ Trên đường có một người đi xe đạp, lúc n o cà ũng cách đều hai xe trên Biết rằng người đi xe đạp khởi
h nh lúc 7 h Hà ỏi
-Vận tốc của người đi xe đạp?
-Người đó đi theo hướng n o?à
-Điểm khởi h nh cà ủa người đó cách B bao nhiêu km?
Câu 5(2 đ i ể m): Hai hình trụ A v B à đặt thẳng đứng có tiết diện lần lượt
l 100cmà 2 v 200cmà 2 được nối thông đáy bằng một ống nhỏ qua khoá k
như hình vẽ Lúc đầu khoá k để ngăn cách hai bình, sau đó đổ 3 lít dầu
v o bình A, à đổ 5,4 lít nước v o bình B Sau à đó mở khoá k để tạo th nhà
một bình thông nhau Tính độ cao mực chất lỏng ở mỗi bình Cho biết
trọng lượng riêng của dầu v cà ủa nước lần lượt l : dà 1=8000N/m3 ; d2= 10
000N/m3;
B i 6 (1,5 à đ i ể m): Một chiếc vòng bằng hợp kim v ng v bà à ạc, khi cân trong không khí có trọng lượng P0= 3N Khi cân trong nước, vòng có trọng lượng P = 2,74N Hãy xác định khối lượng phần v ng v khà à ối lượng phần bạc trong chiếc vòng nếu xem rằng thể tích V của vòng đúng bằng tổng thể tích ban đầu V1 của v ngà
v thà ể tích ban đầu V2 của bạc Khối lượng riêng của v ng l 19300kg/mà à 3, của bạc 10500kg/m3
.
A
B
k
Trang 3ĐỀ 4
A Tr ắc nghiệm 3 điểm
Câu 1 (1,5 đ i ể m): M ột vật chuyển động trên hai đoạn đường với vận tốc trung bình là V1 v V à 2 Trong điều kiện n o thì v à ận tốc trung bình trên cả đoạn đường bằng trung bình c ộng của hai vận tốc trên? Hãy chọn đáp án đúng v gi à ải thích phương án mình
ch ọn.
A/ t1 = t2 ; B/ t1 = 2t2 ; C/ S1 = S2 ; D/ Một đáp án khác
Câu2(1,5 đ i ể m):
Cho đồ thị biểu diễn công A tác dụng lực F theo quãng đường s So sánh độ lớn của lực tác dụng
v o và ật tại hai thời điểm được biểu diễn bằng hai điểm M v N trên à đồ thị
A/ FN > FM B/ FN=FM
C/ FN < FM D/ Không so sánh được
B.T ự luận 7 điểm
Câu 3(1,5 đ i ể m):
Một người đi từ A đến B 1
3 quãng đường đầu người đó đi với vận tốc v1, 2
3 thời gian còn lại
đi với vận tốc v2 Quãng đường cuối đi với vận tốc v3 Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường?
Câu 4 ( 2 i đ ể m):
Ba ống giống nhau v thông à đáy, chưa đầy Đổ v o cà ột bên trái một
cột dầu cao H1=20 cm v à đổ v o à ống bên phải một cột dầu cao 10cm
Hỏi mực chất lỏng ở ống giữa sẽ dâng cao lên bao nhiêu? Biết trọng
lượng riêng của nước v cà ủa dầu l : dà 1= 10 000 N/m3 ; d2=8
000 N/m3
Câu 5 (2 i đ ể m):
Một chiếc Canô chuyển động theo dòng sông thẳng từ bến A đến bến B xuôi theo dòng nước Sau đó
lại chuyển động ngược dòng nước từ bến B đến bến A Biết rằng thời gian đi từ B đến A gấp 1,5 lần thời gian đi từ A đến B (nước chảy đều) Khoảng cách giữa hai bến A, B l 48 km v thà à ời gian Canô đi từ B đến
A l 1,5 già ờ Tính vận tốc của Canô, vận tốc của dòng nước v và ận tốc trung bình của Canô trong một lượt
đi về?
Câu 6(1,5 đ i ể m):
Một quả cầu đặc bằng nhôm, ở ngo i không khí có trà ọng lượng 1,458N Hỏi phải khoét lõi quả cầu một phần có thể tích bao nhiêu để khi thả v o nà ước quả cầu nằm lơ lửng trong nước? Biết dnhôm = 27 000N/m3, dnước =10 000N/m3
ĐỀ
5
B i 1 à (3,5 đ): Một khối gỗ nếu thả trong nước thỡ nổi 1
3 thể tớch, nếu thả trong dầu thỡ nổi
1
4 thể tớch Hóy xỏc định khối lượng riêng của dầu, biết khối lượng riêng của nước l 1g/cmà 3
B i 2(3,5 à đ): Một vật nặng bằng gỗ, kích thước nhỏ, hỡnh trụ, hai đầu hỡnh nún được thả không có vận
tốc ban đầu từ độ cao 15 cm xuống nước Vật tiếp tục rơi trong nước, tới độ sâu 65 cm thỡ dừng lại, rồi từ
từ nổi lờn Xỏc định gần đúng khối lượng riêng của vật Coi rằng chỉ có lực ác si mét l là ực cản đáng kể
m thôi Bià ết khối lượng riêng của nước l 1000 kg/mà 3
B i 3(3 à đ): Một cốc hỡnh trụ cú đáy d y 1cm v th nh mà à à ỏng Nếu thả cốc v o mà ột bỡnh nước lớn thỡ cốc
nổi thẳng đứng v chà ỡm 3cm trong nước.Nếu đổ v o cà ốc một chất lỏng chưa xác định có độ cao 3cm thỡ cốc chỡm trong nước 5 cm Hỏi phải đổ thêm v o cà ốc lượng chất lỏng nói trên có độ cao bao nhiêu để mực
chất lỏng trong cốc v ngo i cà à ốc bằng nhau
B i 4(4 à đ): Một động tử xuất phát từ A trên đường thẳng hướng về B với vận tốc ban đầu V0 = 1 m/s, biết rằng cứ sau 4 giây chuyển động, vận tốc lại tăng gấp 3 lần v cà ứ chuyển động được 4 giây thỡ động tử
ngừng chuyển động trong 2 giây trong khi chuyển động thỡ động tử chỉ chuyển động thẳng đều
A(J)
S(m )
M
N
L(m) 400
200
Trang 4Sau bao lâu động tử đến B biết AB d i 6km?à
B i 5(4 à đ): Trên đoạn đường thẳng d i, à
các ơ tơ đều chuyển động với vận
tốc khụng đổi v1(m/s) trờn cầu chỳng phải
chạy với vận tốc khơng đổi v2 (m/s)
Đồ thị bên biểu diễn sự phụ thuộc khoảng
Cỏch L giữa hai ụ tụ chạy kế tiếp nhau trong
Thời gian t tỡm cỏc vận tốc V1; V2 v chià ều
D i cà ủa cầu
B i 6(2 à đ): Trong tay chỉ cú 1 chiếc cốc thủy tinh hỡnh trụ th nh mà ỏng, bỡnh lớn đựng nước, thước thẳng
cĩ vạch chia tới milimet Hĩy nờu phương án thí nghiệm để xác định khối lượng riêng của một chất lỏng
n o à đĩ v khà ối lượng riêng của cốc thủy tinh Cho rằng bạn đĩ biết khối lượng riêng của nước
ĐỀ 6
Cãu 1: Moọt vaọt chuyeồn ủoọng tửứ A ủeỏn B caựch nhau 180m Trong nửỷa ủoán ủửụứng ủa u va à ọt ủi vụựi vaọn toỏc v 1 =5m/s, nửỷa ủoán ủửụứng coứn lái vaọt chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc v 2 = 3m/s.
a.Sau bao lãu va ọt ủeỏn B?
b.Tớnh vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa vaọt trẽn caỷ ủoán ủửụứng AB.
Cãu 2: Hai thanh saột vaứ ủo ng co à ự cuứng chie u da à ứi laứ 2m ụỷ 30 0 C Hoỷi chie u da à ứi thanh naứo daứi hụn vaứ
da ứi hụn bao nhiẽu khi nung noựng caỷ hai thanh lẽn 200 0 C? Bie ỏt raống khi nung noựng lẽn thẽm 1 0 C th ỡ thanh
sa ột daứi thẽm 0,000018 chie u da à ứi ban ủa u, thanh à ủo ng daà ứi thẽm0,000012 chie u daà ứi ban ủa u.à
Cãu 3:Moọt chuứm tia saựng chieỏu lẽn maởt gửụng phaỳng theo phửụng naốm ngang, muoỏn coự chuứm tia phaỷn xá chie ỏu xuoỏng ủaựy gieỏng theo phụg thaỳng ủửựng ta ca n pha à ỷi ủaởt gửụng nhử theỏ naứo?
ĐỀ
7
B i 1/ à (4 điểm) Một người đi du lịch bằng xe đạp, xuất phát lúc 5 giờ 30 phút với vận tốc 15km/h Người đĩ dự định đi được nửa quãng đường sẽ nghỉ 30 phút v à đến 10 giờ sẽ tới nơi Nhưng sau khi nghỉ 30 phút thì phát hiện xe bị hỏng phải sửa xe mất 20 phút
Hỏi trên đoạn đường cịn lại người đĩ phải đi với vận tốc bao nhiêu để đến đích đúng giờ như dự định?
B i 2/ à (4 điểm) Từ dưới đất kéo vật nặng lên cao người ta mắc một hệ thống gồm rịng rọc động
v rịng rà ọc cố định Vẽ hình mơ tả cách mắc để được lợi:
a) 2 lần về lực
b) 3 lần về lực
Muốn đạt được điều đĩ ta phải chú ý đến những điều kiện gì?
B i 3/ à (4 điểm) Trong tay ta cĩ một quả cân 500gam, một thước thẳng bằng kim loại cĩ vạch chia
v mà ột số sợi dây buộc L m thà ế n o à để xác nhận lại khối lượng của một vật nặng 2kg bằng các vật dụng đĩ? Vẽ hình minh hoạ
B i 4/ à (4 điểm) Hai gương phẳng G1 , G2 quay mặt phản xạ v o nhau v tà à ạo với nhau một gĩc 600
Một điểm S nằm trong khoảng hai gương
a) Hãy nêu cách vẽ đường đi của tia sáng phát ra từ S phản xạ lần lượt qua G1, G2 rồi quay trở lại
S ?
b) Tính gĩc tạo bởi tia tới xuất phát từ S v tia phà ản xạ đi qua S ?
B i 5: à (4 điểm) Thả 1,6kg nước đá ở -100C v o mà ột nhiệt lượng kế đựng 2kg nước ở 600C Bình nhiệt lượng kế bằng nhơm cĩ khối lượng 200g v nhià ệt dung riêng l 880J/kg.à độ
a) Nước đá cĩ tan hết khơng?
b) Tính nhiệt độ cuối cùng của nhiệt lượng kế?
T(s )
400 200
0 10 30 60 80
Trang 5Biết Cnước đá = 2100J/kg.độ , Cnước = 4190J/kg.độ , nước đá = 3,4.105J/kg,
ĐỀ 8
B i 1 à (3,5 đ): Một khối gỗ nếu thả trong nước thỡ nổi 1
3 thể tớch, nếu thả trong dầu thỡ nổi
1
4 thể tớch Hóy xỏc định khối lượng riêng của dầu, biết khối lượng riêng của nước l 1g/cmà 3
B i 2(3,5 à đ): Một vật nặng bằng gỗ, kích thước nhỏ, hỡnh trụ, hai đầu hỡnh nún được thả không có vận
tốc ban đầu từ độ cao 15 cm xuống nước Vật tiếp tục rơi trong nước, tới độ sâu 65 cm thỡ dừng lại, rồi từ
từ nổi lờn Xỏc định gần đúng khối lượng riêng của vật Coi rằng chỉ có lực ác si mét l là ực cản đáng kể
m thôi Bià ết khối lượng riêng của nước l 1000 kg/mà 3
B i 3(3 à đ): Một cốc hỡnh trụ cú đáy d y 1cm v th nh mà à à ỏng Nếu thả cốc v o mà ột bỡnh nước lớn thỡ cốc nổi thẳng đứng v chà ỡm 3cm trong nước.Nếu đổ v o cà ốc một chất lỏng chưa xác định có độ cao 3cm thỡ cốc chỡm trong nước 5 cm Hỏi phải đổ thêm v o cà ốc lượng chất lỏng nói trên có độ cao bao nhiêu để mực chất lỏng trong cốc v ngo i cà à ốc bằng nhau
B i 4(4 à đ): Một động tử xuất phát từ A trên đường thẳng hướng về B với vận tốc ban đầu V0 = 1 m/s, biết rằng cứ sau 4 giây chuyển động, vận tốc lại tăng gấp 3 lần v cà ứ chuyển động được 4 giây thỡ động tử ngừng chuyển động trong 2 giây trong khi chuyển động thỡ động tử chỉ chuyển động thẳng đều
Sau bao lâu động tử đến B biết AB d i 6km?à
B i 5(4 à đ): Trên đoạn đường thẳng d i, à
các ô tô đều chuyển động với vận
tốc không đổi v1(m/s) trờn cầu chỳng phải
chạy với vận tốc không đổi v2 (m/s)
Đồ thị bên biểu diễn sự phụ thuộc khoảng
Cỏch L giữa hai ụ tụ chạy kế tiếp nhau trong
Thời gian t tỡm cỏc vận tốc V1; V2 v chià ều
D i cà ủa cầu
B i 6(2 à đ): Trong tay chỉ cú 1 chiếc cốc thủy tinh hỡnh trụ th nh mà ỏng, bỡnh lớn đựng nước, thước thẳng
có vạch chia tới milimet Hóy nờu phương án thí nghiệm để xác định khối lượng riêng của một chất lỏng
n o à đó v khà ối lượng riêng của cốc thủy tinh Cho rằng bạn đó biết khối lượng riêng của nước
-H
ẾT -đề
9 Câu 1 Có một thanh thuỷ tinh v mà ột mảnh lụa Hãy trình b y cách l m à à để phát hiện một quả cầu kim
loại đang treo bằng một sợi chỉ không soắn mang điện tích âm hay điện tích dương Biết rằng quả cầu đang nhiễm điện.
Câu 2 Một người tiến lại gần một
gương phẳng AB trên đường trùng với
đường trung trực của đoạn thẳng AB
Hỏi vị trí đầu tiên để người đó có thể
nhìn thấy ảnh của một người thứ hai
đứng trước gương AB (hình vẽ) Biết
AB = 2m, BH = 1m, HN2 = 1m, N1 l và ị
trí bắt đầu xuất phát của người thứ
nhất, N2 l và ị trí của người thứ hai
Câu 3 Cùng một lúc từ hai địa điểm cách nhau 20km trên cùng một đường thẳng có hai xe khởi h nh chà ạy cùng chiều Sau 2 giờ xe chạy nhanh đuổi kịp xe chạy chậm Biết một xe có vận tốc 30km/h
a) Tìm vận tốc của xe còn lại
b) Tính quãng đường m mà ỗi xe đi được cho đến lúc gặp nhau
L(m)
T(s )
400 200
0 10 30 60 80
. N2 (Ng ười
th ứ hai)
H
. N1 (Người
th ứ
nh ất)
900 I
Trang 6Câu 4 Bình thông nhau có hai nhánh cùng tiết diện, người ta đổ chất lỏng có trọng lượng riêng d1 v o bìnhà sao cho mực chất lỏng bằng nửa chiều cao H của bình Rót tiếp một chất lỏng khác có trọng lượng riêng d2 đầy đến miệng bình của một nhánh Tìm chiều cao của cột chất lỏng đó (Chất lỏng có trọng lượng riêng
d2) Giả sử các chất lỏng không trộn lẫn nhau v chà ất lỏng có trọng lượng riêng d1 ở bên nhánh còn lại không tr n ra khà ỏi bình
Câu 5 Một người đi bộ v mà ột vận động viên đi xe đạp cùng khởi h nh à ở một điểm v à đi cùng chiều trên một đường tròn có chu vi 1800m Vận tốc của người đi xe đạp l 6m/s, cà ủa người đi bộ là 1,5m/s Hỏi khi người đi bộ đi được một vòng thì gặp người đi xe đạp mấy lần Tính thời gian v à địa điểm gặp nhau
H ết
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ
10
B i 1à (3,5 đ): Hai nhỏnh của một bỡnh thụng nhau chứa chất lỏng cú tiết diện S Trờn một nhỏnh có một
pitton có khối lượng không đáng kể Người ta đặt một quả cân có trọng lượng P lên trên pitton ( Giả sử không l m chà ất lỏng tr n ra ngo i) Tính à à độ chênh lệch mực chất lỏng giữa hai nhánh khi hệ đạt tới trạng thái cân bằng cơ học? Khối lượng riêng của chất lỏng l Dà
B i 2 à (4 đ): Trong một bỡnh nhiệt lượng kế chứa hai lớp nước Lớp nước lạnh ở dưới v là ớp nước nóng ở trên Tổng thể tích của hai khối nước n y thay à đổi như thế n o khi chúng sà ảy ra hiện tượng cân bằng nhiệt? Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bỡnh v và ới mụi trường
B i 3à (5,5 đ) Thả một cục nước đá có mẩu thuỷ tinh bị đóng băng trong đó v o mà ột bỡnh hỡnh trụ chứa nước Khi đó mực nước trong bỡnh dõng lờn một đoạn l h = 11mm Cà ục nước đá nổi nhưng ngập ho n à
to n trong nà ước Hỏi khi cục nước đỏ tan hết thỡ mực nước trong bỡnh thay đổi thế n o? Cho khà ối lượng riêng của nước l Dà n = 1g/cm3 Của nước đá l Dà đ = 0,9g/cm3 v cà ủa thuỷ tinh l Dà t = 2g/cm3
B i 4à (4 đ) Một lũ sưởi giữ cho phũng ở nhiệt độ 200C khi nhiệt độ ngo i trà ời l 5à 0C Nếu nhiệt độ ngo i à trời hạ xuống tới – 50C thỡ phải dựng thờm một lũ sưởi nữa có công suất 0,8KW mới duy trỡ nhiệt độ phũng như trên Tỡm cụng suất lũ sưởi được đặt trong phũng lỳc đầu?
B i 5à (2 đ) Một nh du h nh và à ũ trụ chuyển động
dọc theo một đường thẳng từ A đến B Đồ
thị chuyển động được biểu thị như hỡnh vẽ
(V l và ận tốc nh du h nh, x l khoà à à ảng cỏch
từ vị trớ nh du h nh tà à ới vật mốc A ) tớnh thời
gian người đó chuyển động từ A đến B
(Ghi chỳ: v -1 = 1
B i 6à (2,5 đ) Hóy tỡm cỏch xỏc định khối lượng của một cái chổi quét nh và ới các dụng cụ sau: Chiếc chổi cần xác định khối lượng, một số đoạn dây mềm có thể bỏ qua khối lượng, 1 thước dây có độ chia tới milimet 1 gói mỡ ăn liền m khà ối lượng m của nó được ghi trên vỏ bao ( coi khối lượng của bao bỡ l à nhỏ so với khối lượng cái chổi)
- Hết