1. Trang chủ
  2. » Ecchi

Đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia môn Hóa học phân ban 2007-2008 lần 2 mã đề 457 - Học Toàn Tập

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 198,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 28: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là.. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2

Môn thi: HOÁ HỌC - Phân ban

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề thi 457

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (33 câu, từ câu 1 đến câu 33)

Câu 1: Đồng phân của glucozơ là

A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ

Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 3: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 4: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B axit axetic C tinh bột D mantozơ

Câu 5: Cho 3,2 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư), thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 6: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1COOH B CnH2n-1COOH C CnH2n+1OH D CnH2n+1CHO

Câu 7: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

Câu 8: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 9: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là

Câu 10: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe2(SO4)3 D FeSO4

Câu 11: Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào

A benzen B ancol etylic C axit axetic D anilin

Câu 12: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

A CH2=CH-CH2Cl B CH2=CHCl C CH3-CH2Cl D CH3-CH=CHCl

Câu 13: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 14: Axit acrylic có công thức là

A C2H5COOH B C2H3COOH C CH3COOH D C3H7COOH

Câu 15: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 16: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

Trang 2

Câu 17: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 18: Số nhóm hiđroxyl (-OH) trong một phân tử glixerol là

Câu 19: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A NaOH B NaCl C Na2SO4 D CuSO4

Câu 20: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 B điện phân dung dịch MgCl2

C điện phân MgCl2 nóng chảy D nhiệt phân MgCl2

Câu 21: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H6 B C2H5OH C H2N-CH2-COOH D CH3COOH

Câu 22: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là

Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A NaOH B NaCl C NaNO3 D Na2SO4

ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

3

FeCl

Fe⎯⎯→+⎯X ⎯⎯→+⎯Y

A HCl, NaOH B Cl2, NaOH C NaCl, Cu(OH)2 D HCl, Al(OH)3

Câu 25: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là

Câu 26: Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là

A C2H4 B (CH3)2O C C2H6 D (C2H5)2O

Câu 27: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là

Câu 28: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

của kim loại đó là

Câu 29: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch HCl là

Câu 30: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

Câu 31: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A NaNO3 B KOH C KCl D CaCl2

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V

Câu 33: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của

m là

_

PHẦN RIÊNG (Thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó)

Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (7 câu, từ câu 34 đến câu 40)

Câu 34: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

A NaNO3 B KNO3 C NaOH D K2SO4

Trang 3

Câu 35: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 36: Chất không tham gia phản ứng tráng gương là

A anđehit fomic B glucozơ C axeton D anđehit axetic

Câu 37: Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Zn và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào một lượng

dư dung dịch

A Zn(NO3)2 B NaNO3 C AgNO3 D Mg(NO3)2

Câu 38: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

A HCl B Na2CO3 C HNO3 D KNO3

Câu 39: Cho Eo(Zn2+/Zn) = -0,76V; Eo(Cu2+/Cu) = 0,34V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Zn – Cu là

A 1,1V B -0,42V C 0,42V D -1,1V

Câu 40: Kim loại phản ứng với dung dịch NaOH là

_

Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (7 câu, từ câu 41 đến câu 47)

Câu 41: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là

C nước brom D AgNO3 trong dung dịch NH3

Câu 42: Chất tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là

A CH3COOCH3 B CH3OH C CH3COOH D CH3CHO

Câu 43: Ancol metylic có công thức là

A CH3OH B C4H9OH C C2H5OH D C3H7OH

Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất X là

A CH3CHO B C2H5CHO C HCHO D CH4

Câu 45: Trung hoà 6 gam CH3COOH cần V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 46: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HO-C2H4-CHO D C2H5COOH

Câu 47: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A NaNO3 B CH4 C NaOH D NaCl

-

- HẾT -

Ngày đăng: 20/02/2021, 22:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm