Đưa các tiếng sau vào mô hình: nghỉ, toàn, quở, tắm, quạt, vàng... Ghép đúng các tiếng tạo thành từ có nghĩa :.[r]
Trang 1TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH COVID-19
MÔN TIẾNG VIỆT
ĐỀ 1:
A Đọc thành tiếng bài: Hoa mai vàng ( Sách TV2/ 49)
B Bài tập:
1 Tiếng lan gồm có mấy âm?
A 1 B 2 C.3
2 Vần at có thể kết hợp với mấy thanh?
A 2 B 5 C.6
3 Nối từ ngữ với hình vẽ thích hợp ?
1
2
4 Khoanh tròn vào chữ cái trước các từ viết đúng chính tả :
A ngỗ ngịch B ngỗ nghịch C nghỗ nghịch
5 Đưa các tiếng sau vào mô hình: nghỉ, toàn, quở, tắm, quạt, vàng
II KIỂM TRA VIẾT:
Viết chính tả: Bài: Giỗ Tổ ( STV/ 41)
nhặt rác
chăn bò
Trang 2Bài tập
1 Điền vào chỗ trống:
(ng/ngh ): ngẫm ĩ, .ấp nghé
( inh/ ich ): bình t ……, cá k
2 Ghép đúng các tiếng tạo thành từ có nghĩa:
3 Đoạn văn sau có mấy câu?
Khi có mây bao phủ, Đà Lạt hư hư ảo ảo kì lạ như huyền thoại Xa Đà Lạt bạn sẽ quyến luyến hoài và nhớ mãi.
A 3 B 2 C 1
4 Em hãy chọn những từ sau (dâng, dân ) để hoàn thiện câu cho phù hợp
Hàng vạn ……… Phú Thọ làm lễ ……… hoa và dâng lễ vật.
ĐỀ 2:
A Đọc thành tiếng bài: Đi Huế ( sách TV2/17)
B Bài tập:
1 Đưa các tiếng sau vào mô hình: ngang, chanh, thủy, hoàng , xanh, sách,
lang du
Trang 3
2 Nối từ ngữ với hình vẽ thích hợp ?
1
2
3 Điền các thích hợp sau vào chỗ chấm cho thành câu văn hoàn chỉnh đúng với nội
dung đoạn văn trên (tan tầm , lẫm chẫm ):
Mẹ cho bé Trâm ra phố Giờ… .phố xá tấp nập , xe cộ rầm rập
Mẹ dắt bé đi qua ngã tư Mẹ thì đi gấp mà bé Trâm cứ đi , chậm quá
II KIỂM TRA VIẾT:
1 Viết chính tả: Bài: Hoa mai vàng ( sách TV2/ 49)
Bắp ngô
Khăn mặt
Trang 42 Bài tập
1: Điền vào chỗ chấm thích hợp:
a (c/ k/q ): … ái kính , ềnh càng, khăn .uàng
b (ng/ ngh ): …… ỉ hè, bé … ã , nghé .ọ, suy ĩ
2 Ghép đúng các tiếng tạo thành từ có nghĩa:
3 Khoanh tròn vào chữ cái trước các từ viết đúng chính tả :
a quả cam b qỏa cam c quả kam
a ghế ghỗ b ghế gỗ c gế gỗ
MÔN TOÁN
ĐỀ 1
I Phần trắc nghiệm :
Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 Kết quả của phép tính : 10 – 0 =
A 10 B 0 C 9
xanh ngắt.
Trăng sáng
vằng vặc.
Rau xà lách
Trang 5A 9 B 6 C.7
Câu 3 Phép tính nào có kết quả đúng?
A 4+ 5 = 6 B 4 + 5 = 9 C 4 + 5 = 10 Câu 4 Số điền vào chỗ chấm trong phép tính 3 = 10 -
A 3 B 7 C 4
II Phần tự luận Câu 5: Tính: 7 10 6 9 4 8
+ + +
-3 4 3 5 3 0
…… … … ……
Câu 6 : ( Tính: 7 + 1 + 2 = … 10 - 2 + 1= … 6 + 3 - 3 =… Câu 7: 2 + 7….5 + 2 10 - 4 … 4 + 1 8+ 1… 8 + 2 5 - 0… 10 – 3 Câu 8 a Xếp các số sau 2, 6, 5, 7, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
b.Xếp các số sau 6, 7, 4, 10 , 0 theo thứ tự từ lớn đến bé :
Câu 9: : Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
>
<
=
Trang 6Câu 10:
Hình bên có:
- hình tam giác
- hình vuông
ĐỀ 2
A/ Phần trắc nghiệm :
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 Kết quả của phép tính 10 – 4 là:
A 3 B 5 C 6
Câu 2 Số bé nhất trong các số: 8, 5 , 9, 7 là:
A 7 B 8 C.5
Câu 3 4 + 5… 4 + 3 Điền dấu vào chỗ chấm:
A > B < C =
Câu 4 Số điền vào ô trống trong phép tính … + 4 = 9
A 3 B 4 C 5
Câu 5 Số cần điền tiếp vào dãy số 5, 6, 7, , 9 là:
A 4 B 6 C 8
Câu 6
An có : 5 nhãn vở
Bình có có: 4 nhãn vở
Cả hai bạn có : … nhãn vở
A 7 B 8
C 9 D 10
II Phần tự luận
Trang 7+
5
2 -
6
0 +
2
5 -
5
4 +
5
0 5
Bài 2 : Tính:
7 + 2 + 1= … 4 + 3 + 2= … 10 + 0 - 6 =…
Bài 3:
3 + 5 … 4 + 3 8 - 4 … 5 + 2
6+ 3… 4 + 6 5 + 0… 5 - 1
Bài 4: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Bài 5 :
Hình bên có:
- hình tam giác
- hình vuông
>
<
=