CÁC THỂ BỆNH VGSVVIÊM GAN CẤP TB gan phồng to Xoang gan: TB Kupffer tăng sản Khoảng cửa KC: limphô bào, BC nhân múiVùng 3: TB gan hoại tử bào tương co cụm, vón cục, nhân tan: thể Council
Trang 2CÁC HẠ PHÂN THÙY CỦA GAN
Trang 4MÔ HỌC CỦA GAN
Trang 6Xoang gan Tiểu quản
mật
Trang 11VIÊM GAN SIÊU VI (VGSV)
VGSV A
Lây truyền qua đường tiêu hóa
T/gian ủ bệnh: 2-6tuần
Trang 12VIÊM GAN SIÊU VI (VGSV)
VGSV B
Virus có trong nước tiểu, nước bọt, máu, dịch tiết cơ thể
TGUB: 6 ngày – 6 tháng
10% HBsAg kéo dài 3-6 tháng: người lành
mang bệnh
Anti-HBs (+): khi có triệu chứng lâm sàng
HBeAg (+): bệnh kịch phát
Trang 13VIEÂM GAN SIEÂU VI (VGSV)
Trang 14CÁC THỂ BỆNH VGSV
VIÊM GAN CẤP
TB gan phồng to
Xoang gan: TB Kupffer tăng sản
Khoảng cửa (KC): limphô bào, BC nhân múiVùng 3: TB gan hoại tử (bào tương co cụm, vón cục, nhân tan: thể Councilman)
Trang 15VIEÂM GAN SIEÂU VI CAÁP
Trang 17CÁC THỂ BỆNH VGSV
VIÊM GAN HOẠI TỬ BÁN CẤP
Gan teo nhỏ, mặt cắt có nhiều hạt
Hoại tử bắc cầu: Vùng TB gan hoại tử nối liền vùng 3-KC
Trang 18CÁC THỂ BỆNH VGSV
VIÊM GAN HOẠI TỬ TOÀN BỘ
Hoại tử, xuất huyết lan rộng: gan mềm
Xoang gan sung huyết, nhiều xác TB
Các KC gần nhau hơn do hệ lưới nội mô bị hư
KC: nhiều BC đơn nhân
Tỉ lệ tử vong cao
TB gan tái tạo (nếu bn sống sót)
Trang 19HOẠI TỬ LAN RỘNG TRONG VIÊM GAN SIÊU VI
CẤP
Trang 20CÁC THỂ BỆNH VGSV
VIÊM GAN MẠN TẤN CÔNG
Hoại tử từng mảng TB gan nơi giáp với mô liên kết
Nhiều limphô bào, tương bào ở KC, vách sợiHoại tử tới đâu, xơ hóa tới đó, dãy xơ nối các KC
Trang 21CÁC THỂ BỆNH VGSV
VIÊM GAN MẠN TỒN TẠI
Chỉ có thấm nhập TB viêm mạn tính ở KC
Đôi khi có hoại tử đốm (khu trú trong tiểu thùy)
Không diễn tiến thành xơ gan
Trang 22VIÊM GAN SIÊU VI MẠN
Trang 23HOẠI TỬ ĐỐM TRONG VIÊM GAN SIÊU VI MẠN
Trang 24HOẠI TỬ VÀ XƠ HÓA TRONG VIÊM GAN SIÊU VI
MẠN
Trang 25XƠ GAN
Thuật ngữ: Kirrkos (Gre) – Cirrhosis – Màu vàng
WHO: Tăng sản sợi biến đổi cấu trúc
các cục bất thường
Đặc điểm: Hoại tử và tăng sản TB gan
Tăng sản sợi lan tỏa Biến đổi cấu trúc tiểu thùy gan
SUY GAN TĂNG ÁP TM CỬA
Trang 26XƠ GAN
XƠ GAN DO NGHIỆN RƯỢU
Xơ gan cửa, xơ gan dinh dưỡng, xơ gan LaennecChiếm 50% nguyên nhân gây xơ gan
Các quá trình:
XƠ CỨNG QUANH TM TRUNG TÂM
Nốt đầu đinh
Trang 27XƠ GAN: TB GAN THOÁI HÓA
MỠ
Trang 28XƠ GAN: TB GAN THOÁI HÓA
MỠ
Trang 29XƠ GAN: TB GAN THOÁI HÓA
MỠ
Trang 30XƠ GAN
XƠ GAN DO NGHIỆN RƯỢU
Vi thể:
Mô sợi tăng sản, tạo tiểu thùy giả
Khoảng cửa: Tăng sản sợi
Thấm nhập nhiều limphô bào Tăng sản ống mật
Trang 31XƠ GAN: TĂNG SẢN SỢI (TIỂU THÙY GIẢ) – THẤM NHẬP VIÊM – TB GAN
THOÁI HÓA MỠ
Trang 32XƠ GAN: TĂNG SẢN SỢI – THẤM NHẬP VIÊM –
TB GAN THOÁI HÓA MỠ – TĂNG SẢN ỐNG
MẬT
Trang 33XƠ GAN: THẤM NHẬP VIÊM –TĂNG SẢN ỐNG
MẬT
Trang 34XƠ GAN: THẤM NHẬP VIÊM –TĂNG SẢN ỐNG
MẬT
Trang 35XƠ GAN
XƠ GAN DO NGUYÊN NHÂN KHÁC
Xơ gan sau hoại tử (VGSV)
Xơ gan trong bệnh Wilson (Cu 2+)
Xơ gan mật
Xơ gan sắc tố
Xơ gan tim (suy tim P)
Xơ gan do giang mai
Xơ gan do KST
Trang 36XƠ HÓA TRONG VIÊM GAN SIÊU VI MẠN
Trang 37U LÀNH TÍNH CỦA GAN
1 TĂNG SẢN CỤC
2 U TUYẾN TB GAN
3 U MẠCH MÁU
Trang 38TĂNG SẢN CỤC
Trang 39TĂNG SẢN
CỤC
Trang 40U TUYEÁN TB GAN
Trang 42CARCINOMA TẾ BÀO GAN
(Hepatocellular carcinoma: HCC)
Trang 43Dịch tễ:
- Một trong các u ác phổ biến nhất ·
- Chiếm 85-90% u ác tính ở gan
- Trẻ em: 30-40% u ác tính ở gan
- China, Africa, Nhật: chết do HCC: 40% chết do ung thư
20 Nam : Nữ = 3:1 20 6:1
Trang 44•Vuøng taàn xuaát thaáp: 6–7th decade
•Vuøng taàn xuaát cao: 3rd–4th decade
Trang 46•- HCC chiếm 70% các u ác xảy
ra trên gan xơ
•- Hiếm: HCC xảy ra trên gan bình thường
Trang 47AFP/ máu
Trang 48- AFP taêng trong 70 – 80% HCC
- AFP > 200ng/ml:
♦ 9-26% HCC < 3cm
Trang 49- AFP tăng cao (có thể > 1000ng/ml):
· ♦ Carcinom tế bào gan
Trang 50Đại thể:
· - Khối u mềm, nâu xám, xanh lá cây có xuất huyết, hoại tử
· - 2 dạng: nốt và lan tỏa
· - Đại thể phụ thuộc:
♦ Gan có bị xơ ?
♦ Huyết khối tĩnh mạch cửa
♦ Có vỏ bao?
Trang 51CARCINOÂM TB GAN
Trang 52CARCINOÂM TB GAN
Trang 53CARCINOÂM TB GAN
Trang 54Y03-2881-CARCINOM TẾ BÀO GAN
Trang 55Y03-2645-CARCINOM TẾ BÀO GAN
Trang 56Vi thể:
· Tế bào gan ung thư có thể lớn hoặc nhỏ hơn tế bào gan bình thường
Trang 57Tế bào gan ung thư:
- Đa diện, màng tế bào rõ
- Bào tương chứa hạt màu eosin
- Nhân tròn, chất nhiễm sắc thô
- Tỉ lệ nhân/bào tương tăng
- Hạt nhân rõ khi điển hình
- Thể vùi trong nhân, nhưng
không đặc hiệu.
Trang 58Tổ chức Y tế Thế giới:
- 5 loại cấu trúc
- 4 loại hình ảnh tế bào
Trang 595 loại cấu trúc:
- Dạng bè
- Dạng ống tuyến giả
- Dạng đặc
- Dạng phiến sợi
- Dạng xơ ẩn
Trang 604 hình thái tế bào:
- Tế bào khổng lồ
- Tế bào sáng
- Tế bào hình thoi
- Tế bào dạng phồng bào
Trang 61Y03-2881-2-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Dạng bè x 200
Trang 63Y03-2881-2-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Dạng ống tuyến giả x 200
Trang 64Y03-2881-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Dạng ống tuyến giả x 100
Trang 65Y03-2881-4-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Dạng ống tuyến giả x
100
Trang 66Y03-2881-3-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Dạng ống tuyến giả x 400
Trang 67Y03-2881-II-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Dạng tế bào sáng x 100
Trang 70Y03-2881-4-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Dạng tế bào khổng lồ x
100
Trang 71Y03-2881-4-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Dạng tế bào khổng lồ x
200
Trang 72Y03-2881-II-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Xơ hóa x 40
Trang 73Y03-2881-4-CARCINOM TẾ BÀO GAN: Xâm lấn vỏ bao và mạch máu x
100
Trang 75UNG THƯ GAN DI CĂN TỪ CARCINÔM TUYẾN ĐẠI TRÀNG
Trang 76UNG THƯ GAN DI CĂN TỪ MELANÔM
Trang 77UNG THƯ GAN DI CĂN TỪ CARCINÔM ĐỆM NUÔI
Trang 78UNG THƯ GAN DI CĂN TỪ SARCÔM CƠ TRƠN