Giáp lưỡi Lingual Thyroid: 70% là 1 chổ Nữ, trung niên – thường không triệu chứng Tuyến giáp lệch bên Lateral Aberrant thyroid: Cạnh TM cảnh jugular vein Trong hạch: túi tuyến
Trang 1BỆNH TUYẾN GIÁP
Trang 21 Nhắc lại một số đặc điểm của TG
Tuyến giáp Thanh quản
Tuyến giáp
Eo
ĐM cảnh chung Khí quản
Trang 4Tuyến cận giáp
Tuyến cận giáp
Trang 5Mô học tuyến giáp
TB nang tuyến
Keo giáp
TB cận nang giáp
TB cận giáp
TB cận nang giáp
TB cận nang giáp
Tuyến cận giáp Tuyến giáp
H&E
Trang 6T4
MIT DIT
THYROID PEROXIDASE
TSH
Trang 7↓ nồng độ Ca / máu, kích thích sự tạo xương - ↓ Phosphate / máu (= PTH)
Trang 82 Bệnh tuyến giáp
Bọc ống giáp lưỡi
Viêm tuyến giáp (TG)
Phình giáp
U
Trang 9án giá p
Trang 10 Không có tuyến giáp
Mô giáp lạc chổ (Ectopic
thyroid): do di chuyển bất thường trong quá trình phát triển;
Có chức năng
Bệnh lý
Nằm dọc theo đường đi
Trong trung thất, màng ngoài tim
Trang 11 Giáp lưỡi (Lingual Thyroid): 70% là 1 chổ
Nữ, trung niên – thường không triệu chứng
Tuyến giáp lệch bên (Lateral Aberrant thyroid):
Cạnh TM cảnh (jugular vein)
Trong hạch: túi tuyến giáp nhỏ, lành, vài đám
Mô mềm cạnh tuyến giáp;
Di căn
Trang 122.1 Bọc ống giáp lưỡi
Trẻ em, người
Trang 13BỌC ỐNG GIÁP LƯỠI
Trang 14Bọc ống giáp lưỡi (Thyroglossal Duct Cyst)
Nang tuyến
(50% TH)
Trang 152.2 Viêm giáp
Viêm giáp cấp tính
Viêm giáp bán cấp
Viêm giáp Hashimoto
Viêm giáp Riedel
Trang 16Viêm giáp cấp tính
Vi trùng (S aureus, S pyogenes)
Tồn tại ống giáp lưỡi
Thủ thuật
Trang 18Viêm giáp bán cấp
Vi thể: viêm hạt,
không hoại tử trung
tâm
FNA: viêm hạt
Hồi phục sau 4-6 tuần
Trang 19Viêm giáp Hashimoto
Bệnh tự miễn → phá hủy TB biểu mô tuyến giáp và thay thế bằng mô limpho (B, T) và mô sợi
Nữ, > 30 tuổi
Thường không đau, không triệu chứng, TG
lớn lan tỏa, đều
Có thể có hai giai đoạn: cường giáp – nhược giáp
Cận lâm sàng: đo Thyroid peroxidase (TPO),
antithyroglobulin antibodies; thyroid stimulating
immunoglobulins (TSI)
Trang 20Viêm giáp Hashimoto
Lớn lan tỏa Mật độ chắc, nhạt màu
Mặt cắt có những nốt
Trang 21Viêm giáp Hashimoto
TB ái toan
Trang 22Viêm giáp Riedel
Rất hiếm
Nữ / Nam = 3:1; trung niên
Thường khơng đối xứng và 1 thùy
Tuyến giáp xơ hóa và dính vào mô xung quanh → khó thở, nuốt
Chưa rõ nguyên nhân
Tuyến giáp rất cứng
Khĩ chẩn đốn phân biệt với ung thư giáp
Trang 232.3 Phình giáp
Phình giáp không độc (Nontoxic goiter)
Bệnh Basedow
Trang 24Phình giáp (Goiter)
Tuyến giáp lớn nhưng không do u,
không viêm, không tăng hoạt động
Phình giáp lan tỏa, cục
Nguyên nhân
- Thiếu iod
- Viêm giáp Hashimoto (không tạo hormon giáp)
- Thuốc (phenylbutazone), thức ăn (khoai mì): ức chế tổng hợp hormon
- Thai, cho con bú, dậy thì
Trang 25Phình giáp lan tỏa và
PG cục
TG lớn lan tỏa
Phì đại và tăng
Đại thể và vi thể:
Nhiều nốt không đều
Nang kết hợp với nhau
→ bọc (cyst) lớn
TB BM: dẹt, vuông, nhú
U hạt cholesterol, hemosiderin: máu cũ
Mô sợi, canxi, viêm mạn
Trang 26Phình giáp (Goiter) lan tỏa & cục
Trang 27Phình giáp cục
Trang 28Phình giáp – cấu trúc nhú
Trang 29HỘI CHỨNG CƯỜNG GIÁP
Trang 30kháng thể chống
tuyến giáp (TPO) trong
máu
Trang 32Bệnh Basedow
Tuyến giáp lớn lan tỏa
Mặt cắt đồng nhất
Tăng sản và phì đại TB biểu mô nang TG
Trang 352.4 U tuyến giáp (biểu mô)
U TB nang tuyến
U lành tuyến giáp
- U lành tuyến giáp dạng nang, dạng TB ái toan
U ác tính
Carcinom TG dạng nhú (75-85%)
Carcinom TG dạng nang (10-20%)
Carcinom không biệt hóa ( < 5%)
U TB cận nang
- Carcinom TG dạng tủy
Trang 36U lành tuyến giáp dạng nang
Trang 37Vỏ bao sợi rõ, thường mỏng , mạch máu
1-3 cm,
Mặt cắt đồng nhất
Thay đổi thứ phát: thoái hóa nang, sợi, canxi, xuất huyết
Trang 38U lành tuyến giáp dạng nang: Vi thể
Nang tuyến giáp: Kích thước nhân tế bào khá đồng dạng; hiếm phân bào
Đặc (soild)
Bè (trabecular): khía, thể vùi trong nhân
Nang kích thước nhỏ (microfollicular)
Nang kích thước bình thường
Nang kích thước lớn (Macrofollicular)
Dạng hỗn hợp
“Toxic” adenoma: tăng chức năng TG
Lượng tế bào nang tuyến tăng → ác tính?
Trang 39U lành tuyến giáp dạng
nang
Không điển hình: mật độ tế bào nhiều, nhân không điển hình, phân bào, xâm nhập vỏ bao không rõ
Mơ đệm (stroma)
Thay đổi thối hĩa: xuất huyết củ, phù, sợi, hyalin, canxi, tạo nang
Chuyển sản gai → ác tính, PTC ?
Trang 40U lành tuyến giáp có tăng sản nhú
Kích thước nang bình thường, lớn
Nhú:
ngắn, không phân nhánh ở trong
nang tuyến dãn rộng
Trục liên kết mạch máu: không rõ
Tế bào trụ hoặc vuông, nhân sát đáy
Trang 41Carcinom TG dạng nhú
(Papillary Thyroid Carcinoma)
Vi thể: nhú kèm
biến đổi nhân -
Thường di căn hạch,
tạo nang
Trang 42 Đặc
Cứng (firm)
Trắng – vàng nhạt
Có vỏ bao, xâm nhập
1 hoặc nhiều ổ
Trang 43 Biến đổi nhân
Phân bào, hoại tử u (-)
Chuyển sản gai, nhiều mô sợi, thể cát (hiếm trong TH lành)
Trang 44Carcinom TG nhuù: Vi theå
Trang 45Carcinom TG nhuù: vi theå
Trang 46Carcinom TG nhuù: Vi theå
Trục liên
kết – mạch
máu
Trang 47Nhú: phình giáp hoặc PTC
Hình ảnh biến đổi nhân
Trang 48Carcinom TG nhú: Di căn hạch
Trang 49Carcinom TG dạng nhú / Viêm giáp Hashimoto
Trang 50Biến đổi nhân trong
carcinom TG nhú (FNA)
Trang 52Carcinom TK dạng nhú: các dạng vi thể
Microcarcinoma
Nhú biến thể nang
Dạng trong vỏ bao
Dạng ï cao (lớn tuổi,
u > 5cm, xâm nhập
mm, bào tương nhiều, hồng, phân bào)
Dạng trụ: nhân xếp nhiều tầng
Trang 53- Di căn xa: phổi
- Đa ổ (multicentricity): → di căn xa
- Tiến triển đến u kém biệt hóa
- Có vỏ bao, nang: tiên lượng tốt
Trang 54Carcinom tuyến giáp
dạng nang
(Follicular Thyroid Carcinoma)
Nữ, 45 -55 tuổi, hiếm ở trẻ em
U có vỏ bao (dầy)
máu lớn (vỏ bao > trong bướu)
< xương – hủy xương: X dài (đùi), X dẹt (chậu, sọ)
Trang 55FTC: Xâm nhập vỏ bao
Trang 56FTC: Xâm nhập mạch máu
Am J Clin Pathol 2002;117:143-150
Trang 57Carcinom không biệt
hóa
(Anaplastic Carcinoma)
xung quanh
nhú, nang
Trang 58Carcinom không biệt hóa: vi thể
Trang 59Carcinom TG dạng tủy
(Medullary Thyroid Carcinoma)
5%
Tuổi trung niên, nam ≈ nữ
Di căn hạch cổ, xương, phổi, gan
(cũng có thể có amyloid)
Có thể kết hợp với u sắc bào ở tủy thượng thận, tăng sản/u tuyến cận giáp (MEN IIa)
Tiên lượng
Trang 60Medullary Carcinoma
Trang 61Carcinom TG dạng tủy: vi thể
Chất amyloid (màu cam) – nhuộm Congo Red
Trang 62thở
bào B
Trang 63U ác tính thứ phát ở tuyến giáp
Chiếm 3% u tuyến giáp ác tính
Trực tiếp từ hầu, thanh quản, thực quản:
Carcinom TB gai (∆≠ tại TG & Chuyển sản gai)
Từ nơi khác di căn: thận, ruột,
phổi, vú, melanoma …
→ Hỏi bệnh sử, tiền sử
- HMMD
Trang 64TÓM TẮT