Danh mục các văn bản chính trong công tác tiêm chủngban hành Ngày ban hành Nội dung I... Danh mục các văn bản chính trong công tác tiêm chủngTT Mã số ban hành Cơ quan ban hành Ngày Nội
Trang 1MỘT SỐ VĂN BẢN CHỈ ĐẠO TRONG TIÊM CHỦNG
Trang 2Danh mục các văn bản chính trong công tác tiêm chủng
ban hành
Ngày ban hành Nội dung
I Luật và quy định chung về tiêm chủng, sử dụng VX – sinh phẩm Y tế
1 03/2007/QH12 QUỐC HỘI 21/11/2007
Luật phòng chống BTN: Sử dụng vắc xin sinh phẩm y tế phòng bệnh, Điều 27 đến Điều 30
2 Luật Dược 105/2016/
QH13 QUỐC HỘI 06/04/2016
Hành nghề, kinh doanh, đăng ký, lưu hành, thu hồi , quản lý thuốc, thừ thuốc trên LS, quản lý chất lượng và giá thuốc
3 NĐ 104/2016/NĐ-CP TTg CP 01/07/2016 Quy định về hoạt động tiêm chủng
4 TT 34/2018/TT-BYT BỘ Y TẾ 16/11/2018 Chi tiết 1 số điều trong NĐ 104
5 TT 38/2017/TT-BYT BỘ Y TẾ 17/10/2017
Ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đôi tượng phải
sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc.
6 QĐ 43/2007/QĐ-BYT BỘ Y TẾ 30/11/2007 Quy chế QL chất thải Y tế
7 TT 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT BỘ Y TẾ -TN & MT 31/12/2015 Quy định về QL chất thải Y tế
Trang 3Danh mục các văn bản chính trong công tác tiêm chủng
TT Mã số ban hành Cơ quan ban hành Ngày Nội dung
II Hướng dẫn bảo quản Vắc xin
8 TT 36/2018/TT-BYT BỘ Y TẾ 22/11/2018 Hướng dẫn GSP
9 QĐ 1730/QĐ-BYT BỘ Y TẾ 16/05/2014 Hướng dẫn BQVX
III Quy định về thực hành ATTC
10 QĐ 1731/QĐ-BYT BỘ Y TẾ 15/05/2014 HD tổ chức buổi tiêm chủng
11 QĐ 2301/QĐ-BYT BỘ Y TẾ 12/06/2015 HD khám sàng lọc trước tiêm
chủng đối với trẻ em
12 TT51/TT-BYT BỘ Y TẾ 29/12/2017 HD xử trí phản ứng phản vệ
Trang 4Danh mục các văn bản chính trong công tác tiêm chủng
TT Mã số ban hành Cơ quan ban hành Ngày Nội dung
III Quy định về thực hành ATTC
13 QĐ 2535/QĐ-BYT BỘ Y TẾ 10/07/2014 HD theo dõi, chăm sóc, xử trí
PUST
14 QĐ 1830/QĐ-BYT BỘ Y TẾ 20/05/2014
HD giám sát, điều tra, phân tích, đánh giá nguyên nhân PUST
15 TT 24/2018/TT-BYT BỘ Y TẾ 18/09/2018
Thành lập, tổ chức và hoạt động của hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá tai biến trong sd VX – SP
16 QĐ 2228/QĐ-BYT BỘ Y TẾ 11/06/2015 Sửa đổi mục 3.1 và 3.3 của
QĐ 1830/QĐ-BYT
Trang 5Danh mục các văn bản chính trong công tác tiêm chủng
TT Mã số ban hành Cơ quan ban hành Ngày Nội dung
V Quy định về triển khai TCMR tại cơ sở TCDV
17 CV 3354/BYT-DP BỘ Y TẾ 13/06/2018 Triển khai các vắc xin TCMR tại
BỆNH VIỆN (huyện trở lên)
18 CV 4464/BYT-DP BỘ Y TẾ 08/07/2014 Chỉ đạo công tác TCDV
19 CV 1500/BYT-DP BỘ Y TẾ 20/05/2014 Triển khai điểm tiêm vắc xin TCMR
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng
hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia
22 CV 9145/BYT-DP BỘ Y TẾ 28/12/2016 Triển khai áp dụng phần mềm QL
thông tin tiêm chủng quốc gia
Trang 6This Law was passed by the XII National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam, Session 2
on 21st of November, 2007
This Law takes effect from July 1, 2008
Trang 7Nội dung mục 5
Điều 27: Nguyên tắc sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế Điều 28 Sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế tự nguyện Điều 29 Sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc
Điều 30 Trách nhiệm trong việc tổ chức sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế
Trang 82 LUẬT DƯỢC
Chương III: Hành nghề dược
Điều 15, 16, 17: điều kiện đối với người phụ
trách chuyên môn dược về đảm bảo chất lượng, bán buôn, xuất-nhập khẩu, bảo quản vắc xin
Bằng chuyên môn (Ds, Bs, Sinh học)
2 năm kinh nghiệm
Chương IX: Dược lâm sàng
Điều 80, 81, 82: Người chịu trách nhiệm
chuyên môn, thực hành trên lâm sàng cần:
Tham gia theo dõi, giám sát các phản ứng có hại của thuốc
Trang 93 THÔNG TƯ 34 - Nội dung tóm tắt
Nội dung: 7 chương, 30 điều
Chương 1: Qui định chung : (từ điều 1-2) qui định về phạm vi điều chỉnh (tiếp nhận, vận chuyển và BQVX; tổ chức TC; g/s và điều tra PUST; báo cáo và QLHS
Chương 2: Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản vắc xin
(điều 3-7): cấp phát, tiếp nhận VX; BQVX và dung môi
trong DCL; BQVX trong buổi TC; vận chuyển VX; bảo dưỡng DCL, giám sát BQVX trong DCL (theo NĐ 36/2016/
NĐ-CP ngày 15/05/2016 về QL TTB Y tế)
Chương 3: Tổ chức tiêm chủng (điều 8-13): QLĐT; bố
trí, sắp xếp điểm TC (khu-bàn-bàn-bàn-bàn-khu); khám sàng lọc và tư vấn; TDST; TCCD và tiêm tại nhà
Trang 10 Chương 4: (điều 14-16) Giám sát điều tra nguyên nhân tai
biến nặng sau tiêm chủng: phát hiện, xử trí, báo cáo; điều
tra; đánh giá nguyên nhân và thông báo KQ
Chương 5 (điều 17-22): chế độ báo cáo và QLHS: chế độ
báo cáo; hình thức và nội dung báo cáo; quy trình và tgian báo cáo định kỳ; báo cáo đột xuất; báo cáo hằng ngày; quản
lý hồ sơ
Chương 6: (điều 23-27) Trách nhiệm thực hiện (Vụ, cục;
TCMRQG, Viện; SYT, TTKSBT, TTYT; BV sản, nhi, đa khoa; CSTC và người tiêm chủng
Chương 7: (điều 28-30) Điều khoản thi hành: hiệu lực thi
hành; điều khoản tham chiếu; trách nhiệm thi hành
3 THÔNG TƯ 34 - Nội dung tóm tắt
Trang 11 Phụ lục 1: biên bản giao nhận vắc xin
Phụ lục 2: các bước pha hồi chỉnh vắc xin
Phụ lục 3: các bước điều tra TH tai biến nặng sau TC
Phụ lục 4: phiếu điều tra tai biến nặng sau tiêm chủng
Phụ lục 5: quy trình lấy mẫu VX
Phụ lục 6: đánh giá nguyên nhân tai biến nặng sau TC
Phụ lục 7: sơ đồ phân loại nguyên nhân tai biến sau TC
Phụ lục 8: mẫu báo cáo tình hình sử dụng VX
Mẫu số 1: trong TCMR
Mẫu số 2: trong TCDV
Phụ lục 9: mẫu báo cáo kết quả TC (mẫu 1,2,3)
Phụ lục 10: mẫu báo cáo các TH phản ứng thông thường
Trang 124 NGHỊ ĐỊNH 104/2016/NĐ-CP QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TIÊM CHỦNG
Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
phải đáp ứng nhu cầu
ATTC
Báo cáo theo quy định
Bảo đảm cung ứng đủ vắc xin cho hoạt động TC
Chương I, điều 2, khoản 2: phạm vi áp dụng
Trang 134 NGHỊ ĐỊNH 104/2016/NĐ-CP QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TIÊM CHỦNG
Điều 8: Tiếp nhận, BQ vắc xin
Bảo quản trong DCL
Trang 144 NGHỊ ĐỊNH 104/2016/NĐ-CP QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TIÊM CHỦNG
Điều 11: Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
Trước khi thực hiện hoạt động TC
Gửi VB thông báo đủ đk TC SYT
SYT đăng tải thông tin trong vòng 10 ngày
Người đứng đầu cơ sở TC tự công bố đủ đk tiêm chủng và chịu trách nhiệm trước PL
Chương II: AN TOÀN TIÊM CHỦNG
MỤC 3: ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ TIÊM CHỦNG
Trang 155 THÔNG TƯ 38/2017/TT-BYT DANH MỤC BTN, PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI SỬ DỤNG
VX, SINH PHẨM Y TẾ BẮT BUỘC
ĐIỀU 1: DANH MỤC BTN VÀ VẮC XIN BẮT BUỘC (vùng dịch)
TT Tên BTN Vắc xin, sinh phẩm y tế sử dụng
1 Bệnh bạch hầu Vắc xin bạch hầu phối hợp có chứa thành phần bạch hầu
2 Bệnh bại liệt Vắc xin bại liệt đa giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần bại liệt
3 Bệnh ho gà Vắc xin ho gà phối hợp có chứa thành phần ho gà
4 Rubella Vắc xin Rubella đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần Rubella
5 Sởi Vắc xin sởi đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần sởi
6 Tả Vắc xin tả
7 VNNB Vắc xin VNNB
8 Dại Vắc xin dại, huyết thanh kháng dại
Trang 165 THÔNG TƯ 38/2017/TT-BYT DANH MỤC BTN, PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI SỬ DỤNG
VX, SINH PHẨM Y TẾ BẮT BUỘC
ĐIỀU 2: DANH MỤC BTN VÀ VẮC XIN BẮT BUỘC (trong TCMR)
TT có VX BTN Vắc xin tượng Đối Lịch tiêm
5 Uốn vánBệnh VX phối hợp có chứa thành phần UV PNCT
1 Chưa tiêm / không rõ / tiêm chưa đủ 3 mũi:
• Lần 1: tiêm sớm khi có thai lần 1
• Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1
• Lần 3: ít nhất 6 tháng sau lần 2 (kỳ có thai lần sau)
• Lần 4: ít nhất 1 năm sau lần 3 (hoặc kỳ có thai lần sau)
• Lần 5: ít nhất 1 năm sau lần 4 (hoặc kỳ có thai lần sau)
Trang 175 THÔNG TƯ 38/2017/TT-BYT DANH MỤC BTN, PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI SỬ DỤNG
VX, SINH PHẨM Y TẾ BẮT BUỘC
ĐIỀU 2: DANH MỤC BTN VÀ VẮC XIN BẮT BUỘC (trong TCMR)
TT có VX BTN Vắc xin tượng Đối Lịch tiêm
5 Uốn vánBệnh VX phối hợp có chứa thành phần UV PNCT
2 Đã tiêm đủ 3 mũi + 1 liều nhắc lại:
• Lần 1: tiêm sớm khi có thai lần đầu
• Lần 2: ít nhất 1 tháng sau lần 1
6 bại liệtBệnh VX bại liệt tiêm đa giá <1 tuổiTE Tiêm khi trẻ đủ 5 tháng
Trang 187 QĐ 2301/QĐ-BYT
Khám sàng lọc
Trang 19Các trường hợp chống chỉ định và tạm hoãn tiêm chủng vắc xin
Trang 20Các trường hợp chống chỉ định và tạm hoãn tiêm chủng vắc xin
Trang 21CHỈ ĐỊNH HOÃN TIÊM KHI SỬ DỤNG CORTICOID
Mục II, khoản 2-d của QĐ BYT ngày 12/06/2015: Tạm hoãn với trẻ đang hoặc mới kết thúc đợt điều trị corticoid (uống hoặc tiêm) kéo dài trong vòng14 ngày.
2301/QĐ-22
• Khảo sát 13/20 tỉnh KVPN:
3 tỉnh (TN, BRVT, KG): Trẻ đang hoặc mới kết thúc đợt điều trị corticoid (uống hoặc tiêm) kéo dài trên 14 ngày hoãn tiêm.
9 tỉnh (DT, LA, BD, VL, TV, TG, HG, BL, ST): Trẻ đang hoặc mới kết thúc đợt điều trị corticoid (uống hoặc tiêm) trong vòng
14 ngày sẽ hoãn tiêm nghĩa là cứ uống corticoid dù ít hay nhiều, thời gian trong vòng 14 ngày so với ngày tiêm thì phải hoãn tiêm.
1 tỉnh (CT): áp dụng cả 2 phương án.
Trang 22 Việc sử dụng vắc xin sống ít khi chống chỉ định với việc điều trị steroid liều thấp hay trung bình dùng hàng ngày hoặc cách ngày, liều duy trì sinh lý, hoặc tiêm tại chỗ, khí dung, hoặc tiêm cục
bộ (ví dụ, trong khớp)
Người dùng liều cao corticosteroid
đường toàn thân (≥2 mg/ kg/ ngày hoặc
20 mg/ngày prednisone) ít hơn 14 ngày
có thể sử dụng vắc-xin sống ngay sau khi ngưng điều trị.
Vắc xin sống thường không chỉ định tiêm đến ít nhất 1 tháng sau khi ngưng điều trị cho người đã dùng liều cao corticosteroid đường toàn thân trong 14 ngày hoặc lâu hơn
CHỈ ĐỊNH HOÃN TIÊM KHI SỬ DỤNG CORTICOID
Trang 23 CDC (2015): Người dùng liều cao corticosteroid (ví dụ dùng từ 20
mg prednisone/ngày hoặc từ 2 mg prednisone/kg/ngày x 14 ngày hoặc lâu hơn , thì không nên tiêm vắc xin sống.
sống đến ít nhất 3 tháng sau điều trị Bao gồm trẻ em dùng prednisolone (đường miệng hay trực tràng) 2mg/kg/ngày trong ít nhất 1 tuần hoặc 1 mg/kg/ngày trong 1 tháng Với người lớn, nên xem xét ở liều 40mg/kg/ngày trong hơn 1 tuần
CDC pinkbook (2015) General Recommendations on Immunization
Green Book (2013), Ummunisation against infectious disease.
CHỈ ĐỊNH HOÃN TIÊM KHI SỬ DỤNG CORTICOID
Trang 24
Xin trân trọng cảm ơn!