1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Unit 2: Listen - Website Trường THCS Phan Bội Châu - Đại Lộc - Quảng Nam

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hành động đã bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai. ( Thường dùng với For và Since).[r]

Trang 2

Unit 2: Clothing Period 9: Listen + LF 1,2,3

- Listen to specific information about a lost little girl called Mary

- You know how to use the present

perfect with Since, For, Already, Yet,

Ever

Trang 3

I/ Vocabulary:

Trang 7

flower pants

blue shorts

a pink skirt

Trang 8

a long-sleeved white blouse

a short-sleeved pink blouse

a short-sleeved white blouse

Trang 9

blue sandals

white and red boots

brown shoes

Trang 12

Pair work: Ask and answer about Mary.

a) How old is she?

She is three.

b) What color is her hair?

She has short dark hair./ Her hair is dark.

c) What is she wearing?

She is wearing a short-sleeved white blouse, blue shorts and brown shoes.

d) What may she be carrying?

She may be carrying a large doll.

Trang 13

Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành)

I Form:

1 Affirmative form:

I, You, We, They + have

He, She, It + has + p.p (V-ed/ V 3 )

* Rút gọn: have = ‘ve ; has = ‘s

2 Negative form: S + have/ has + not + p.p

* Rút gọn: have not = haven’t ; has not = hasn’t

3 Interrogative form: Have/ Has + S + p.p?

II Usage: Thì hiện tại hoàn thành được dùng để diễn tả

- Hành động đã bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại

và có khả năng tiếp tục ở tương lai ( Thường dùng với For

và Since)

Trang 14

+ For + khoảng thời gian ( for six months, for a long time, for ages, for many years, )

+ Since + mốc thời gian (since 2010, since

Monday, since six o’clock, )

- Dùng với “yet (chưa)/ not… yet” trong câu phủ

định và nghi vấn để nhấn mạnh một sự việc chưa được hoàn tất

- Dùng với “ already(đã…rồi) trong câu khẳng

định để nhấn mạnh hành động đã được hoàn tất

- Dùng với “ ever (có bao giờ, đã bao giờ) trong

câu hỏi

Trang 15

Learn by heart new words Describe your close friend Prepare Read.

Ngày đăng: 20/02/2021, 21:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w