Liệt kê được các triệu chứng lâm sàng, CLS và biến chứng của HCTH vô căn 3.. Nêu được các nguyên tắc điều trị HCTH vô căn... Soác giảm thể tích: HA kẹp, đau bụng, tay chân lạnh.. HCTH v
Trang 1HỘI CHỨNG THẬN HƯ Ở
TRẺ EM
Trang 2MỤC TIÊU
1 Định nghiã được Hội chứng thận hư (HCTH)
2 Liệt kê được các triệu chứng lâm sàng, CLS và biến
chứng của HCTH vô căn
3 Nêu được các nguyên tắc điều trị HCTH vô căn
Trang 3nh ngh a HCTH Định nghĩa HCTH nh ngh a HCTH ĩa HCTH Định nghĩa HCTH ĩa HCTH
Trang 4H i ch ng viêm th n c p: ội chứng viêm thận cấp: ứng viêm thận cấp: ận cấp: ấp:
H i ch ng viêm th n c p: ội chứng viêm thận cấp: ứng viêm thận cấp: ận cấp: ấp: ti u máu đ i th ti u máu đ i th ểu máu đại thể ểu máu đại thể ạm niệu > 50mg/kg/ngày (đạm niệu/24h) ạm niệu > 50mg/kg/ngày (đạm niệu/24h) ểu máu đại thể ểu máu đại thể
cao huy t áp cao huy t áp ết áp ết áp
suy th n c p suy th n c p ận cấp ận cấp ấp ấp
HCTH cĩ thể gặp trong nhiều bệnh cầu thận khác nhau, bài giảng này chỉ đề cập phần: HCTH vơ căn (bệnh thận hư)
Trang 5HCTH vô căn Lâm sàng
90% HCTH ở trẻ em ẻ emở trẻ em ẻ em tr em tr em < 15 tuổi
1 – 5 tuổi (70%) Trai > Gái ( 3 / 1)
Khởi phát “đột ngột”
Hieám khi tình cờ phát hiện
Trang 6HCTH vô căn Lâm sàng
Lâm sàng:
Phù (gi mu i-nước): mắt, chân, mắc cá, hông khi nằm, ữ muối-nước): mắt, chân, mắc cá, hông khi nằm, ối-nước): mắt, chân, mắc cá, hông khi nằm,
Phù (gi mu i-nước): mắt, chân, mắc cá, hông khi nằm, ữ muối-nước): mắt, chân, mắc cá, hông khi nằm, ối-nước): mắt, chân, mắc cá, hông khi nằm, đột ngột hoặc sau nhiễm trùng nhẹ
ïPhù trắng, mềm, không đau, aán không maát
Báng bụng, khó thở, tràn dịch màng phổi, tim, phù bìu Soác giảm thể tích: HA kẹp, đau bụng, tay chân lạnh
Khởi phát: triệu chứng nhiễm trùng
Trang 7HCTH vô căn Lâm sàng
Đau bụng do:
Viêm phúc mạc
Tắc tĩnh mạch thận hoặc động mạch phổi
Giảm cung lượng tuần hoàn
Viêm tụy caáp
Loét dạ dày (do corticoid)
Trang 8HCTH vô căn
Sinh học
gammaglobulin
Tăng Hct, tăng tiểu cầu, tăng fibrinogen, t ăng ăng ng ng yeáu toá
V, VII, VIII, X, XIII, giảm anti- thrombine III
Trang 9Thay đổi tính thấm màng đáy cầu thận: vai trò của túc bào (podocyte), điện tích âm (anion) trên màng đáy giữ lại
protein Trong HCTH: điện tích âm giảm
Các chân túc bào bị xóa và dính lại với nhau
Rối loạn hệ thống miễn dịch : cytokine, vai trò TB lympho
Vai trò các yếu tố lưu hành ?
Cơ địa: Có liên quan đeán nhóm HLA DR 7
HCTH vô căn
Cơ cheá bệnh sinh
Trang 10Teá bào chân gi bình th ng ả bình thường ường Xĩa m các chân c a ờng ủa
teá bào chân giả
Tổn thương teá bào chân giả (podocyte) trong HCTH
Trang 11Chỉ định sinh thiết thận trong HCTH
HCTH kèm tiểu máu đại thể
Cao huyeát áp
Giảm bổ thể
Tuổi < 1 hoặc > 11
Triệu chứng ngoài thận của bệnh toàn thể
Không đáp ứng với điều trị corticoid
Trang 12HCTH vô căn Giải phẫu bệnh
Kính hiển vi thường:
- Sang thươngươngngng toái thiểu (85%)
- Xơ hyalin hóa một phần cầu thận khu trú (10%)
- Tăng sinh trung mô lan tỏa (5%)
Kính hiển vi điện tử:
- chân teá bào có chân dính lại với nhauới nhaui nhaui nhau
Sang thương toái thiểu: 90% đáp ứng với corticoid, tiên
lượng toát
Xơ hyalin hóa, tăng sinh trung mô: thường kháng corticoid
Trang 13TỔN THƯƠNG CẦU THẬN TỐI THIỂU,xóa mờ chân Podocytes
Trang 14Xơ hyalin hóa một phần cầu thận
Trang 151 RL thăng bằng nước, điện giải
2 Suy thận cấp:
Giảm độ lọc do giảm thể tích tuần hoàn
Nghẽn tĩnh mạch thận 2 bên do cục máu đông
Viêm thận kẽ (sau dùng furosemide)
HCTH vô căn Biến chứng
Trang 16HCTH vô cănBiến chứng
- Corticoid
- Ức cheá miễn dịch
Trang 17 Do tăng đông, giảm thể tích tuần hoàn
baát động, nhiễm trùng,
tăng tiểu cầu: soá lượng, độ ngưng keát,
tăng fibrinogen, yeáu toá V, VII, VIII, X, XIII,
giảm anti- thrombine III
Yeáu toá thúc đẩy: tiêm chích ĐM quay, đùi, đặt KT TM
HCTH vô căn Biến chứng
4 Tắc mạch
Trang 18HCTH vô căn Biến chứng
5 Giảm cung lượng tuần hoàn
Yeáu toá thúc đẩy
- Tái phát nặng
- Nhiễm trùng
- Lợi tiểu
- Chọc dò màng bụng
- Tiêu chảy
Trang 19HCTH vô căn Biến chứng
6 Roái loạn tăng trưởng
Chậm phát triển chiều cao +++
- do thoát một soá hormone qua nước tiểu
- suy giáp: do thoát protein mang Iod
SDD do thieáu đạm
Trang 20Chẩn đoán dễ dàng: KHÔNG sinh thieát thận
=> ngay : CORTICOID
Sự đáp ứng với đợt đầu giúp tiên lượng:
toát : đáp ứng hay nhạy v i corticoid ới nhau
toát : đáp ứng hay nhạy v i corticoid ới nhau xaáu : kháng v i corticoid ới nhau
xaáu : kháng v i corticoid ới nhau
HCTH vô căn
Điều trị
Trang 21HCTH vô căn
Điều trị
a/ Điều trị triệu chứng:
– Cheá độ ăn lạt ( 0,3 mmol / kg / ngày )
– Giảm cung caáp muoái - nước
– Lợi tiểu khi phù nhiều: Furosémide 1 - 6 mg/ kg/ ngày (cân
– Điều trị suy thận
– Giảm lượng tuần hoàn, trụy mạch: Albumin 20% 1g/kg
b/ Kháng sinh:
Chỉ định khi còn tồn tại ổ nhiễm trùng
Điều trị cắt amidan, nhổ răng
Trang 22HCTH vô căn
Điều trị
c/ Dự phòng tắc mạch
Phòng ngừa chung
Dự phòng khi:
D-dimers >1000, Anti Thrombin III <70%
Trang 23Băng dạ dày
Theo dõi: cân nặng, chiều cao, que nước tiểuChủng ngừa đầy đủ
Học vaán, vận động thể lực
Trang 24 Prednisone:
N u đáp ng ban đ u v i Corticoid (đ m ni u =0) N u đáp ng ban đ u v i Corticoid (đ m ni u =0) ết áp ết áp ứng ban đầu với Corticoid (đạm niệu =0) ứng ban đầu với Corticoid (đạm niệu =0) ầu với Corticoid (đạm niệu =0) ầu với Corticoid (đạm niệu =0) ới nhau ới nhau ạm niệu > 50mg/kg/ngày (đạm niệu/24h) ạm niệu > 50mg/kg/ngày (đạm niệu/24h) ệu =0) ệu =0)
Điều trị Corticoid
Trang 25Đáp ứng 1 phần
Trang 26HCTH phụ thuộc Corticoid
Corticoid cách ngày kéo dài
Lévamisol
Cyclophosphamide (Endoxan)
Ciclosporine
Mycophénolate Mofetil (MMF)
Trang 27HCTH kháng corticoid
Corticoid
Truyền Méthylprednisolone
Cyclosporine +/- corticoid
Ức cheá men chuyển
Hạ lipid máu
Trang 28Prednisone, 60 mg/m 2 /ngày, 4
tuần + 3 lần TTM Méthylprednisolone
HCTH không giảm Sinh thi t th n ết áp ận cấp
Th ng nh y ường ạm niệu > 50mg/kg/ngày (đạm niệu/24h)
V i Corticoid ới nhau
Ngưng cyclosporine và prednisone
i u tr tri u ch ng
Đ ều trị triệu chứng ị triệu chứng ệu =0) ứng ban đầu với Corticoid (đạm niệu =0) (+ enalapril)
Th ng di n ti n đ n ường ễn tiến đến ết áp ết áp
STM gđ cu i ối-nước): mắt, chân, mắc cá, hông khi nằm,
Tacrolimus ?
di n ti n đ n ễn tiến đến ết áp ết áp STM gđ cu i ối-nước): mắt, chân, mắc cá, hông khi nằm,
Trang 29Quan điểm chung:
Giai đoạn đầu nhập viện
dần soá lần nhập viện
Giải thích rõ nguy cơ tái phát
TL toát đoái với dạng đáp ứng với Corticoid Không cần nhập viện những lần keá
Không cho trẻ ngưng đi học
HCTH vô căn