1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIẢM TIỂU cầu ở TRẺ EM (NHI KHOA) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

30 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa được giảm tiểu cầu 2.. Nêu được các nguyên nhân gây giảm tiểu cầu 3.. Trình bày cơ chế gây giảm tiểu cầu do nguyên... THUỐC GÂY GIẢM TIỂU CẦU * Chống CO GIẬT, AN THẦN penicill

Trang 1

GIẢM TIỂU CẦU Ở TRẺ

EM

Trang 2

MỤC TIÊU

1. Định nghĩa được giảm tiểu cầu

2 Nêu được các nguyên nhân gây giảm tiểu cầu

3 Trình bày cơ chế gây giảm tiểu cầu do nguyên

Trang 3

III NGUYÊN NHÂN

Cần xác định tính chất: Trung ương hay ngoại biên ?

Tủy đồ: Sự hiện diện của mẫu tiểu cầu ? (mégacaryocyte)

Trang 4

1.TRẺ SƠ SINH

A SX TIỂU CẦU : hiếm

 Amégacaryocyte, lọan sản xương quay

 Bệnh đặc xương

 Xâm lấn tủy

 Bệnh chuyển hóa

III NGUYÊN NHÂN

Trang 5

1.TRẺ SƠ SINH

* TỰ MIỄN + + +

anti HPA (Human-Platelet Antigen )

XH  Tiểu cầu ở mẹ

XH não ? ( siêu âm , ±

SCANNER)

* Siêu vi

* ĐMNM

* Hội chứng Kasabach Merrit (u máu khổng lồ)

III NGUYÊN NHÂN

Trang 6

mắc phải : + suy tủy

+ xâm lấn tủy

Trang 7

2 TRẺ EM LỚN

B HỦY TIỂU CẦU

 XH  tiểu cầu vô căn ( + + + )

Trang 8

2 TRẺ EM LỚN

C CƠ CHẾ PHỐI HỢP

 Nhiễm trùng nặng

 Nhiễm độc

 KST (Leishmaniose, SR)

 Siêu vi (Rubéole, EBV, HIV)

III NGUYÊN NHÂN

Trang 9

THUỐC GÂY GIẢM TIỂU CẦU

* Chống CO GIẬT, AN THẦN

penicillamine acide acetylsalicilique digoxine

héparine - calciparine

Trang 10

XUẤT

Mẫu tiểu cầu TỦY bt Mẫu tiểu cầu TỦY không bt

NGOẠI BIÊN TRUNG ƯƠNG

- Tự miễn (Lupus đỏ)

- VÔ CĂN ( + + + ) =>MIỄN DỊCH

Trang 11

PTI : Purpura Thrombopénique Immunologique

ITP: Immune Thrombocytopenic Purpura

I ĐẠI CƯƠNG :

bt

- đời sống TC rút ngắn

Thường gặp + + + tần suất: 1/10.000 trẻ

50% < 5 tuổi, nam = nữ

+ Nhiễm siêu vi + Lách (nơi sản xuất kháng thể)

Trang 12

Tự kháng thể IgG bám vào tiểu cầu và tấn công

cầu

vào receptor của Ig qua đoạn Fc)

Trang 13

Cô cheá

Trang 14

 Khởi đầu : chấm – mảng, xuất hiện tự nhiên,

không đau,

ấn không mất

 Không tìm ra nguyên nhân

Trang 15

Chỉ số Buchana:

( 3 cm đường kính) Niêm : bình thường

hoặc > 5 mãng xuất huyết (> 3 cm đường kính)

Niêm : bình thường

đường tiểu, sinh dục….)

huyết nội

(J Pediatr, 2002, 141: 683-8)

Trang 16

Xuất huyết giảm tiểu cầu

(PTI-ITP)

Trang 17

Phân biệt: Ban xuất huyết hoại

tử

Trang 18

Phân biệt: Ban xuất huyết

dạng thấp (viêm mạch máu) Henoch Scholein

Trang 19

Phân biệt: Ban xuất huyết

dạng thấp (viêm mạch máu) Henoch Scholein

Trang 20

CẬN LÂM SÀNG

trường hợp Các dịng hồng cầu, bạch cầu đều bình thường.

Chức năng đơng máu (TP, TCA, Fibrinogène): bt

Tồng phân tích nước tiểu (tìm hồng cầu)

ANA khi trẻ trên 8 tuổi (tìm bệnh tự miễn đi kèm)

Huyết thanh chẩn đốn HIV trong bệnh cảnh nghi ngờ Soi đáy mắt nếu nhức đầu hoặc xuất huyết nặng

Trang 21

CẬN LÂM SÀNG

Tủy đồ: cần cân nhắc kỹ lưỡng, trước bệnh cảnh lâm sàng khơng rõ ràng

Tùy tình huống:

khơng bình thường hoặc cĩ tiểu máu

Chống chỉ định:

Trang 22

- Tiểu cầu > 50.000 / mm3 = TS kéo dài

- Tiểu cầu < 50.000 / mm3 = TS luôn luôn kéo dài

(không cần kiểm tra vì luôn luôn kéo dài)

Trang 23

-

DIỂN TIẾN- TIÊN LƯỢNG

Trang 24

Chỉ định điều trị dựa theo Score de Buchana:

(chuẩn bị can thiệp ngoại khoa, thủ thuật xâm lấn)

Corticoid (2 mg/kg x 2/ngày x 4 ngày) hoặc

Immunoglogobulin tĩnh mạch (IVIg) (0,8 à 1 g/kg)

Tình trạng nguy kịch: Corticoid + IgIV ± truyền tiểu cầu đậm đặc (1 đơn vị/ 5kg).

Trang 25

ÑIEÀU TRÒ

IMMUNOGLOBULINE

 Giá thành còn cao, được chỉ định khi trẻ nhỏ tuổi hoặc

trong trường hợp giảm tiểu cầu nặng, nguy cơ xuất huyết cao hoặc dạng kéo dài

 Sau truyền Gamma globuline, tiểu cầu tăng nhanh

(thường < 48 giờ) và trở lại bình thường một cách vĩnh

viễn, hoặc thoáng qua trong vòng vài ngày hoặc 2 - 3

tuần

 Chỉ định dùng gamma globuline thật ra chưa được chỉ

định tuyệt đối Tác dụng do yếu tố Fc (Fragment Fc)

ngăn chặn các vật thụ cảm tiểu cầu

Trang 26

Ig G molecule

Trang 27

Up-regulation des FcRIIB par les IgIV

Trang 29

Cố gắng giữ lách

Xuất huyết tái phát nhiều lần

Sau chủng ngừa phế cầu (dự phòng PNC V) Có thể lui bệnh: 70 %

Thất bại: dùng trở lại Corticoides => kết quả tốt

Cyclophosphamid, chưa rõ tác dụng

Rituximab: đang được chưng minh hiệu quả

(2007).

Trang 30

Suy tủy, Bạch huyết cấp

*Hậu nhiễm siêu vi

Cắt lách

THƯỜNG KHÔNG CẦN TRUYỀN TC

Miễn dịch

Ngày đăng: 20/02/2021, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w