Câu hỏi 11: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ... Tính bán kính quỹ đạo củaA[r]
Trang 1VẬT Lí 11- THÀY ĐIỂN 0987769862 TRANG WEB CỦA THÀY: VATLYHANOI.COM
1 Địa điểm học Khối A và A1: Lờ Thanh Nghị- Cạnh Bỏch Khoa Hà nội
Nguyễn Quý Đức- Thanh Xuõn và Cạnh Học Viện Quõn Y 103 - Hà Đụng
LỚP BỒI DƯỠNG CHẤT LƯỢNG CAO
BÁCH KHOA- HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ KỲ 1- VẬT Lí 11
(NGÀY THI 12-10-2018) Thời gian làm bài: 60 phỳt;
Họ và tờn thớ sinh: Trường
Đỏp ỏn và đề thi cú trờn trang web của thày, vào theo địa chỉ: vatlyhanoi.com
Cõu hỏi 1: Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không
Độ lớn c-ờng độ điện tr-ờng tại điểm nằm trên đ-ờng thẳng đi qua hai điện tích và cách q1 5 (cm), cách q2 15
(cm)là:
A.E=16000(V/m) B.E=20000(V/m) C.E=1,600(V/m) D E = 2,000 (V/m)
Cõu hỏi 2: Chọn cõu trả lời ĐÚNG Một dõy dẫn kim lọai cú điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dõy
trong 2 phỳt Số electrụn qua tiết diện của dõy trong 1s là :
A N = 9,375.1018hạt B N = 3,125.1018hạt C N = 15,625.1017hạt D.N = 9,375.1019hạt
Cõu hỏi 3: Độ lớn cảm ứng từ trong lũng một ống dõy hỡnh trụ cú dũng điện chạy qua tớnh bằng biểu thức:
A B = 2π.10-7
I.N B B = 4π.10-7IN/l C B = 4π.10-7N/I.l D B = 4π.IN/l
Cõu hỏi 4: Người ta muốn tạo ra từ trường cú cảm ứng từ B = 250.10-5T bờn trong một ống dõy, mà dũng
điện chạy trong mỗi vũng của ống dõy chỉ là 2A thỡ số vũng quấn trờn ống phải là bao nhiờu, biết ống dõy dài
50cm
A 449 vũng B 474 vũng C 479 vũng D 497 vũng
Cõu hỏi 5: Hai điểm M và N gần dũng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần Kết
luận nào sau đõy đỳng:
A rM = 2rN B rM = rN/4 C rM = 4rN D rM = rN/2
Cõu hỏi 6: Hai dõy dẫn thẳng dài song song cỏch nhau một khoảng cố định 42cm Dõy thứ nhất mang dũng
điện 3A, dõy thứ hai mang dũng điện 1,5A, nếu hai dũng điện ngược chiều, những điểm mà tại đú cảm ứng từ
bằng khụng nằm trờn đường thẳng:
A song song với I1, I2 và cỏch I1 28cm
B nằm giữa hai dõy dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cỏch I2 14cm
C trong mặt phẳng và song song với I1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dũng điện gần I2 cỏch I2 42cm
D song song với I1, I2 và cỏch I2 20cm
Cõu hỏi 7: Tớnh cảm ứng từ tại tõm của hai vũng trũn dõy dẫn đồng tõm, bỏn kớnh một vũng là R1 = 8cm,
vũng kia là R2 = 16cm, trong mỗi vũng dõy đều cú dũng điện cường độ I = 10A chạy qua Biết hai vũng dõy
nằm trong cựng một mặt phẳng, và dũng điện chạy trong hai vũng ngược chiều:
A 2,7.10-5T B 1,6 10-5T C 4,8 10-5T D 3,9 10-5T
Cõu hỏi 8: Tớnh cảm ứng từ tại tõm của hai vũng trũn dõy dẫn đồng tõm, bỏn kớnh một vũng là R1 = 8cm,
vũng kia là R2 = 16cm, trong mỗi vũng dõy đều cú dũng điện cường độ I = 10A chạy qua Biết hai vũng dõy
nằm trong hai mặt phẳng vuụng gúc với nhau
A 8,8.10-5T B 7,6 10-5T C 6,8 10-5T D 3,9 10-5T
Cõu hỏi 9: Ống dõy điện trờn hỡnh vẽ bị hỳt về phớa thanh nam chõm Hóy chỉ rừ cực của thanh nam chõm:
A đầu P là cực dương, đầu Q là cực õm
B đầu P là cực nam, đầu Q là cực bắc
C đầu P là cực bắc, đầu Q là cực nam
D đầu P là cực õm, đầu Q là cực dương
Cõu hỏi 10: Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ
của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của
chúng là: A 5 (W) B 10 (W) C 40 (W) D 80 (W)
Cõu hỏi 11: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuụng gúc với
đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106m/s thỡ lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt là 2.10-6
N
Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107m/s thỡ lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt cú độ lớn bằng bao
nhiờu: A 5.10-5N B 4.10-5N C 3.10-5N D 2.10-5N
Cõu hỏi 12: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω),
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R
đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 4 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 2 (Ω)
Cõu hỏi 13: Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong tr-ờng hợp mạch ngoài chứa máy thu và phỏt:
Trang 2VẬT Lí 11- THÀY ĐIỂN 0987769862 TRANG WEB CỦA THÀY: VATLYHANOI.COM
2 Địa điểm học Khối A và A1: Lờ Thanh Nghị- Cạnh Bỏch Khoa Hà nội
Nguyễn Quý Đức- Thanh Xuõn và Cạnh Học Viện Quõn Y 103 - Hà Đụng
A
R
U
r R
I
E C
' r r R
AB
AB
R
U
I E
Cõu hỏi 14: Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 (Ω) đến R2 = 10,5 (Ω) thì
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A r = 7,5 (Ω) B r = 6,75 (Ω) C r = 10,5 (Ω) D r = 7 (Ω)
Cõu hỏi 15: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần l-ợt là U1
= 110 (V) và U2 = 220 (V) Tỉ số điện trở của chúng là:
A
2
1 R
R
2
1
2 R
R
2
1 C
4
1 R
R
2
1 D
1
4 R
R
2
1
Cõu hỏi 16: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun n-ớc Nếu dùng dây R1 thì n-ớc trong ấm sẽ sôi sau
thời gian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì n-ớc sẽ sôi sau thời gian t2 = 25 (phút) Nếu dùng cả hai dây
mắc nối tiếp thì n-ớc sẽ sôi sau thời gian là:
A t = 15 (phút) B t = 25 (phút) C t = 35 (phút) D t = 50 (phút)
Cõu hỏi 17: Một electron bay vào khụng gian cú từ trường đều cú cảm ứng từ B = 10-4
(T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuụng gúc với B , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg) Tớnh bỏn kớnh quỹ đạo của
electron A 18,2cm B 1,8 cm C 10cm D 4cm
Cõu hỏi 18: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực
của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
A U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V) B U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V)
C U1 = 36 (V) và U2 = 24 (V) D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V)
Cõu hỏi 19 Bốn quả cầu kim loại kớch thước giống nhau mang điện tớch + 2,3μC, -264.10-7
C, - 5,9 μC, + 3,6.10-5C Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xỳc nhau sau đú tỏch chỳng ra Tỡm điện tớch mỗi quả cầu?
A +1,5 μC B +2,5 μC C - 1,5 μC D - 2,5 μC
Cõu hỏi 20 Hai quả cầu kim loại nhỏ tớch điện q1 = 3μC và q2 = 1μC kớch thước giống nhau cho tiếp xỳc với
nhau rồi đặt trong chõn khụng cỏch nhau 5cm Tớnh lực tương tỏc tĩnh điện giữa chỳng sau khi tiếp xỳc:
A 12,5N B 14,4N C 16,2N D 18,3N
Cõu hỏi 21: Một quả cầu nhỏ mang điện tớch q = 1nC đặt trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm
cỏch quả cầu 3cm là:
A 105V/m B 104 V/m C 5.103V/m D 3.104V/m
Cõu 22: Một quả cầu kim loại nhỏ cú khối lượng 1g được tớch điện q = 10-5C treo vào đầu một sợi dõy mảnh
và đặt trong điện trường đều E Khi quả cầu đứng cõn bằng thỡ dõy treo hợp với phương thẳng đứng một gúc
600, lấy g = 10m/s2
Tỡm E:
A 1730V/m B 1520V/m C 1341V/m D 1124V/m
Cõu 23: Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cỏch nhau 5cm Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V
Tớnh cường độ điện trường và cho biết đặc điểm điện trường, dạng đường sức điện trường giữa hai tấm kim
loại: A điện trường biến đổi, đường sức là đường cong, E = 1200V/m
B điện trường biến đổi tăng dần, đường sức là đường trũn, E = 800V/m
C điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1200V/m
D điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1000V/m
Cõu 24: Cụng của lực điện trường làm di chuyển một điện tớch giữa hai điểm cú hiệu điện thế U = 2000V là
1J Tớnh độ lớn điện tớch đú:
A 2mC B 4.10-2C C 5mC D 5.10-4C
Cõu 25: Một electrụn chuyển động dọc theo hướng đường sức của một điện trường đều cú cường độ 100V/m
với vận tốc ban đầu là 300 km/s Hỏi nú chuyển động được quóng đường dài bao nhiờu thỡ vận tốc của nú
bằng khụng:
A 2,56cm B 25,6cm C 2,56mm D 2,56m
“Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm”