1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP HKI - 2020-2021: MÔN TOÁN 7 - Trường THCS Quang Trung - Đà Lạt

4 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 204,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. - Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

TỔ: TOÁN - TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC: 2020-2021

Ôn tập lí thuyết và bài tập liên quan tới các nội dung kiến thức sau:

I PHẦN ĐẠI SỐ

- Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ

- Các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ

- Tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai; làm tròn số

- Định nghĩa, tính chất, các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận; đại lượng tỉ lệ nghịch

- Khái niệm hàm số, giá trị của hàm số

II PHẦN HÌNH HỌC

- Hai góc đối đỉnh, đường trung trực của đoạn thẳng

- Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, tiên đề Ơclít

- Tổng ba góc của tam giác, góc ngòai của tam giác

- Hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

III BÀI TẬP THAM KHẢO

PHẦN 1: ĐẠI SỐ

Bài 1 Thực hiện phép tính

)

a  

  b) + − 0,75 ) 7 3 5

12 4 6

c   d) 21 13 12

3 4 13

 

2

3 5

e)12 :

4 6

  ) 5 − 27 g) √64 − 2

Bài 2 Tính hợp lí

a) 17 12 4 18 6

35 9 73518 b) 21  0.25 17 3 5

3  22422 c)

5

1 44 4

3 5

1 26 4

3

Bài 3 Tìm x, biết

1 3

)

4 4

a x   )3 2 29

4 5 60

bx c) + = (2020 ) ) 2 :3 1

4 2

dx

Trang 2

)

5 10

x

ef) 2x 1   5

Bài 4 Tìm x, y biết

2 5

av x  y ) à 8

bv xy

Bài 5 Tìm x, y, z biết

Bài 6 Tính diện tích của một hình chữ nhật biết các cạnh của nó tỉ lệ với 7; 5 và chiều dài

hơn chiều rộng 8cm

Bài 7 Tính chu vi của một tam giác biết 3 cạnh của nó lần lượt tỉ lệ với 7; 5; 3 và cạnh lớn

nhất dài hơn cạnh bé nhất 12cm

Bài 8 Ba nhà sản xuất góp vốn theo tỉ lệ là 4: 5 :6 Số tiền lãi được chia tỉ lệ với số tiền

đóng góp Tính tiền lãi của mỗi đơn vị biết rằng tổng số tiền lãi của đơn vị thứ hai và thứ

ba hơn tiền lãi của đơn vị thứ nhất là 8,4 triệu đồng

Bài 9: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất, thứ hai: 7,925; 17,184;

79,1364; 0,157; 60,996; 79,3826

Bài 10: Làm tròn các số sau đến hàng chục, hàng trăm , hàng nghìn: 6538; 36 975;

76 324 753

Bài 11: Biết 2 đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b, Viết công thức biểu diển y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = 9 ; x = -15,

d Tính giá trị của x khi y = - 6; y = 12

Bài 12: Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC, biết rằng các cạnh tỉ lệ với 4:5:6 và chu vi của tam giác ABC là 30cm

Bài 13: Hai lớp 7A và 7B lao động trồng cây, biết rằng số cây của hai lớp 7A và 7B tỉ lệ với 3; 5 và tổng số cây của hai lớp trồng được là 64 cây Tính số cây của mổi lớp

Bài 14: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x= 6 thì y= 10

a, Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x

b, Hãy biểu diển y theo x

Trang 3

c, Tính giá trị của y khi x= 5; x= -12

d Tính giá trị của x khi y = -15; y = 20

Bài 15 Một ơ tơ chạy từ A đến B với vận tốc 45km/h hết 3 giờ 15 phút Hỏi chiếc xe đĩ chạy từ A đến B với vận tốc 65 km/h hết bao nhiêu thời gian?

Bài 16 Cho biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ, hỏi 8 người (với cùng năng suất như thế) làm cỏ cánh đồng hết bao nhiêu giờ?

Bài 17: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cĩ cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3 ngày, đội thứ hai cày xong trong 5 ngày, đội thứ ba cày xong trong 6 ngày Hỏi mỗi đội cĩ bao nhiêu máy, biết rằng đội thứ ba cĩ ít hơn đội thứ hai 1 máy?

Bài 18: Cho hàm số y = f(x) =2x -3

a, Tính f(-3); f(0,5); f(0)

b, Tìm x biết f(x) = 7

Bài 19 : Cho hàm số y = g(x) = x2 – 1 Tính g(-1); g(0) ; g(1) ; g(2)

PHẦN 2: HÌNH HỌC :

Các bài tập trong sách giáo khoa

Bài 1 : Cho xOy  70 

a) Vẽ gĩc x’Oy’ đối đỉnh với gĩc xOy b) Tính gĩc x’Oy’

Bài 2 : a) Cho tam giác ABC cĩ Â = 450

, C = 700

Tính gĩc ngồi tại đỉnh B của tam giác ABC

b) Cho tam giác MNP vuơng tại M cĩ gĩc P = 350 Tính số đo của gĩc N

Bài 3: Cho tam giác ABC biết  0

40

A  , C 280 Tính số đo gĩc B ? Bài 4 : Cho hình bên, biết d  MQ ,

d  NP và  0

110

MQP 

Tìm số đo x của góc NPQ

Bài 5 : Cho hình vẽ sau

Biết  0

1 60

A  ;  0

1 60

B  và  0

90

BDC  a/ Tính số đo của A3

b/ Chứng tỏ AC// BD

c) Tính số đo của gĩc ACD

Q

P

N

M

1100 x?

d

C

D B

A

1

3 1

60

60

Trang 4

Bài 6 : Cho  ABC có = 700; = 300 Tia phân giác của góc A cắt BC tại D

Tính BAD; ADC

Bài 7: Tìm số đo của gĩc B trên hình vẽ sau:

Bài 8: Cho  ABC có AB = AC Gọi M là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh : AMB = AMC

b) Chứng minh AM là tia phân giác của góc BAC

Bài 9: Cho  ABC có AB = AC Gọi M là trung điểm của cạnh BC.Trên tia đối của tia

MA lấy điểm D sao cho AM = MD

a) Chứng minh :  ABM =  DCM b) Chứng minh AB // DC

Bài 10 : Cho ABC có AB = AC ;BC Gọi K và I là hai điểm trên cạnh BC sao cho

BK = CI Chứng minh rằng : a) AK = AI b) BAICAK

Bài 11: Cho xÔy , vẽ tia phân giác Ot của xÔy Trên Ot lấy M bất kỳ , trên các tia Ox,

Oy lấy các điểm A và B sao cho OA = OB Gọi H là giao điểm AB và Ot Chứng minh:

a) MA = MB b) OM là đường trung trực của AB

Bài 12: Cho góc nhọn xÔy Trên tia Ox xác định hai điểm A; B Trên tia Oy xác định hai điểm C; D sao cho OA = OC; OB = OD Chứng minh AD = BC

Bài 13: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ AH  BC(H  BC) Chứng minh rằng

ABCHAC

Bài 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ tia phân giác BM của góc B(M AC) Trên

BC xác định điểm N sao cho BA = BN

a) Chứng minh ABM = NBM

a) AN cắt BM tại H Chứng minh HA = HN

b) Từ C kẻ tia Cy vuông góc với tia BM tại K Chứng minh CK // HN

-Chúc các em ơn tập tốt - DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MƠN DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU

120

A

B

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w