1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP HKI - 2020-2021: MÔN TOÁN 9 - Trường THCS Quang Trung - Đà Lạt

6 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 200,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vuoâng goùc giöõa ñöôøng kính vaø daây cung. Caâu 8: Caùc ñònh lyù veà lieân heä giöõa daây vaø khoaûng caùch töø taâm ñeán daây. Caâu 9: Neâu caùc vò trí töông ñoái cuûa ñöôøng thaúng v[r]

Trang 1

PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021

Mơn: TỐN – LỚP 9

A ĐẠI SỐ:

I) LÝ THUYẾT:

Câu 1: a) Định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số a  0

b) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a  0

c) Nêu định lí so sánh các căn bậc hai số học

Câu 2: Với điều kiện nào của A thì A có nghĩa (xác định)

Câu 3: Biết định lí: Với mọi số a, ta có a 2  a

Câu 4: Phát biểu quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai Ghi công

thức tổng quát

Câu 5: Phát biểu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai Ghi

công thức tổng quát

Câu 6: Phát biểu định nghĩa căn bậc ba của một số a Nêu nhận xét về căn bậc ba của 1

số

Câu 7: Các công thức biến đổi căn thức (SGK/39)

Câu 8: Hàm số bậc nhất: Định nghĩa, tính chất, đồ thị hàm số y = ax (a  0) và đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a  0)

Câu 9: Góc  tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a  0) và trục hoành Ox Cách tìm góc 

Câu 10: Điều kiện của a và a’; b và b’ để hai đường thẳng (d1) : y = ax + b và (d2) : y = a’x + b’ song song, trùng nhau, cắt nhau, cắt nhau tại một điểm trên trục tung

Câu 11: Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn, tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai

ẩn

II) BÀI TẬP:

Ôn luyện kỹ năng giải các dạng bài tập có trong SGK và tham khảo thêm bài tập trong sách bài tập

* Trong chương I chú ý các dạng bài tập sau:

1) Vận dụng các quy tắc và phép biến đổi căn thức để thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức

2) Phân tích thành nhân tử

3) Chứng minh đẳng thức

4) Tìm x, so sánh, sắp xếp các căn bậc hai số học

* Trong chương II chú ý các dạng bài tập sau:

1) Nhận dạng hàm số bậc nhất, xác định m để được hàm số bậc nhất Xác định được tính biến thiên của hàm số bậc nhất, xác định m để hàm số bậc nhất đồng biến, nghịch biến

2) Vẽ chính xác đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0) khi b = 0 và khi b  0 Tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số bậc nhất

3) Xác định hàm số y = ax + b (a  0) (Lập phương trình đường thẳng) với các điều kiện cho trước

Trang 2

4) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b với trục hoành Ox Xác định được hệ số gĩc của đường thẳng y = ax + b(a  0)

* Trong chương III chú ý các dạng bài tập sau:

Viết nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập nghiệm của phương trình trên mặt phẳng toạ độ

B HÌNH HỌC:

I) LÝ THUYẾT:

Câu 1: Các hệ thức lượng trong tam giác vuông: Định lý và hệ thức tương ứng (Kể cả

định lý Pytago)

Câu 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn: Định nghĩa, định lý về tỉ số lượng giác của hai

góc phụ nhau

Câu 3: Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (Định lý và hệ thức tương

ứng)

Câu 4: Định nghĩa đường tròn, cách xác định đường tròn, tâm đối xứng, trục đối xứng

của đường tròn

Câu 5: Định lý ở bài tập 3 SGK trang 100

Câu 6: Định nghĩa đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác Cách xác định tâm của các

đường tròn này

Câu 7: Định lývề đường kính là dây lớn nhất của đường tròn Các định lý về quan hệ

vuông góc giữa đường kính và dây cung (2 định lý)

Câu 8: Các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Câu 9: Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Ứng với mỗi vị trí đó,

viết hệ thức giữa d (khoảng cách từ tâm đến đường thẳng) và R (bán kính của đường tròn)

Câu 10: Định nghĩa tiếp tuyến của đường tròn, tính chất của tiếp tuyến, dấu hiệu nhận

biết tiếp tuyến Các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

II) BÀI TẬP:

Bài tập hình học luôn được vận dụng phối hợp các kiến thức từ lớp 6 đến lớp 9 Do đó HS tự ôn tập lại những kiến thức hình học từ lớp 6 đến lớp 9 (đến chương trình đang học) để làm tốt các bài tập trong chương trình

Ôn luyện kỹ năng giải các dạng bài tập có trong SGK và tham khảo thêm bài tập trong sách bài tập, sách tham khảo Cần chú ý đến những bài tập vận dụng phối hợp nhiều dạng kiến thức

Xem lại các dạng bài tập đã ôn tập trong kiểm tra chương I (hệ thức lượng) Các bài tập đã sửa trong các tiết luyện tập ở chương II

C MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA HKI THAM KHẢO:

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

ĐÀ LẠT

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (0,75đ): Tính : 49  4

Câu 2 (0,75đ): Tìm nghiệm tổng quát của phương trình :3xy 2

Câu 3 (0,75đ): Cho tam giác ABCvuông tạiA, có  60B  , biếtBC 6cm Tính độ dài AC

Câu 4 (0,5đ): Cho hàm số: y 2018 x

Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến trên R ?Vì sao ?

Câu 5 (1,0đ) : Vẽ đồ thị hàm số y 4x 2

Câu 6 (1,0đ) : Cho tam giác ABCvuông tại Acó đường caoAH H BC,

biếtAH  12cm HC,  6cm Tính HBcosC

Câu 7 (0,75đ) : Biết điểm A có hoành độ bằng 1 2 thuộc

đồ thị hàm số y 2  1x 3 Tìm tung độ của điểm A

Câu 8 (0,75đ) : Cho hình vẽ, trong đó hai đường tròn có cùng

tâm làO Cho biếtEFIJ Hãy so sánh AD

.

HD

Câu 9 (0,75đ) : Tìm x biết

3 4 1 2

x 

Câu 10 (0,75đ): Cho hai đường thẳng:  d :y 2x m 2  4và d’ :ymx m  0 Tìm mđể

dcắt d’ tại 1 điểm trên trục tung

Câu 11 (0,75đ): So sánh : a 2018  a 2017 và a 2017  a 2016với a 0

Câu 12 (0,75đ): Cho nửa đường tròn tâm O, đường kínhAB Dựng dây ACOAvà tiếp

tuyến Bxvới nửa đường tròn Tia phân giác của BACcắt tia BxtạiP

Đường thẳng ACcắt tia BxtạiK Chứng minh KP 2BP

Câu 13 (0,75đ): Cho hình vuông ABCDAB 13cm Lấy điểm Ebên trong hình vuông sao

cho AE 3 10cm BE,  5cm Tính tanBCE

- Hết -

J F

I

E O

D A

H

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

ĐÀ LẠT

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (0,75đ): Tính : 2 25  64

Câu 2 (0,75đ): Tìm nghiệm tổng quát của phương trình : 3xy 4

Câu 3 (0,75đ): Vẽ đồ thị hàm số : 1 2

2

yx

Câu 4 (0,75đ): Xác định hệ số góc của đường thẳng (d) : (3a+1)x – y = a biết đường

thẳng (d) đi qua điểm A(-1;3)

Câu 5 (0,75đ): Cho tam giác ABCvuông tại A,AC 12cm BC,  13cm Tính sinC

Câu 6 (0,75đ): Rút gọn: 2  72  7

Câu 7 (0,75đ): Cho hàm số y  5x 1 Hàm số đã cho đồng biến

hay nghịch biến trên R? Vì sao?

Câu 8 (0,75đ): Cho hình vẽ Biết tam giác ABCcân tạiA So sánh

OIOJ

Câu 9 (0,75đ): Cho ABC vuông tại Acó đường caoAH H BC

BiếtBH  9cm BC,  13cm Tính diện tích tam giác

ABC

Câu 10 (0,75đ): Cho O m;3 ,vẽOA 6cm Từ Akẻ các tiếp tuyến AB AC, với đường tròn

(B C, là các tiếp điểm) Tính số đo BAC

Câu 11 (0,75đ): Cho hai đường thẳng: (d):  2 

4 2

ymx và (d’): y 8xm Tìm m để d song song với d’

Câu 12 (0,75đ): Cho tam giác ABCnhọn,  45BAC   Đường tròn tâmO, đườnhg kính

BCcắt cạnh ABM và cắt cạnh ACN.Gọi Hlà giao điểm của

BNCM AHcắt BCtạiP So sánh AHBC

Câu 13 (0,5đ): Cho hàm số bậc nhất y  2x 3 Gọi M là điểm có tọa độ

a b;  a 0,b 0và thuộc đồ thị của hàm số nói trên Xác định a và b biết

Câu 14 (0,5đ): Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn nội tiếp đường trònO R; , hai đường

cao BECFcủa tam giác cắt nhau tạiH Gọi I là trung điểm củaBC Chứng minh AH  2OI

- Hết -

J O I

A

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

LÂM ĐỒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (0,75đ): Tính 16  9

Câu 2 (1,5đ): Cho hàm số y 2x 4

a) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao ? b) Vẽ đồ thị hàm số y 2x 4

Câu 3 (1,5đ): a) Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 7xy 4

b) Rút gọn biểu thức sau : B   2  32   2  32

Câu 4 (1,0đ): Cho tam giác ABCvuông tạiA, đường caoAH H BC

BiếtHB 4cm HC,  5cm TínhAH AB,

Câu 5 (0,75đ): Tìm x biết 3

2 4

Câu 6 (1,5đ): a) Cho ABCvuông tạiA,BC 10cm AC,  6cm TínhtanB

b) Cho DEFDE8cm EF, 12cm DEF,30 Tính diện tích DEF

Câu 7 (0,75đ): Cho đường trònO cm;5  DâyAB 8cm Vẽ tia Oxvuông góc với ABtại

Hvà cắt đường tròn tạiM TínhHM

Câu 8 (0,75đ): Cho hai đường thẳng  1

2

3

d yx và  d2 :x 3y 1

Viết phương trình đường thẳng  d song song với  d1 và cắt  d2 tại điểm

có hoành độ là 4

Câu 9 (0,75đ): Tính giá trị của biểu thức Bx2  3x 14  x2  3x 8

Câu 10 (0,75đ): Cho nửa đường tròn O R; đường kínhAB, bán kính OCvuông góc

vớiAB Mlà điểm nằm trên nửa đường tròn (M không trùng với AB) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại Acủa nửa đường tròn đó tại Evà cắt

OCtạiD AEcắt BDtạiF Chứng minh 2

.

EA EFR

-Hết -

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

LÂM ĐỒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề cĩ 01 trang)

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016 – 2017

MƠN TỐN LỚP 9 Thời gian làm bài : 120 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

Câu 1 (0,75đ) Tính 25  2 16  81

Câu 2 (0,75đ) Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 2xy 3

Câu 3 (0,75đ) Vẽ đồ thị hàm số y 2x 2

Câu 4 (0,75đ) Tìm xbiết x 3  5

Câu 5 (0,75đ) Cho tam giác ABCvuơng tạiA, biếtAB 6cm AC,  8cm Tính BCcosB

Câu 6 (0,75đ) Cho hàm số ya  2x 3 cĩ đồ thị là đường thẳng (d) Tìm a để đường

thẳng (d) đi qua điểm M 1; 4   Cho biết (d) tạo với trục Ox góc nhọn hay góc tù? Vì sao?

Câu 7 (0,75đ) Cho hàm số y8 m x  5( mlà tham số) Tìm mđể hàm số nghịch biến

trên R

Câu 8 (0,75đ) Cho tam giác ABCvuơng tại Acĩ đường caoAH, biếtHB 9cm HC,  16cm

Tính AH AB,

Câu 9 (0,75đ) Cho hai đường thẳng  d :y 3xm 2 và  d' :y2m 1x 7(m là tham

số) Tìm mđể  d cắt  d

Câu 10 (0,75đ) Cho điểm Mnằm ngồi đường trịnO cm;9 , kẻ tiếp tuyến MAvới đường

trịn (Alà tiếp điểm) BiếtMOA  30  Tính độ dài đoạn thẳngAM

Câu 11 (0,75đ) So sánh 1 1

2 1   2 1  và 1 2 2  2

Câu 12 (0,75đ) Cho tam giác ABC, vẽ đường cao AH ( điểm Hnằm giữa hai điểm BC)

Biết 2

.

AHHB HC Chứng minh đường thẳng AClà tiếp tuyến của đường trịn tâm Bbán kính BA

Câu 13 (0,5đ) Cho đường thẳng  d : ym 5x 7 (mlà tham số) và điểmA2; 4 Biết

đường thẳng  d song song với đường thẳng OA(với Olà gốc tọa độ) Tìm giá trị củam

Câu 14 (0,5đ) Cho tam giác ABCngoại tiếp đường trịn O , gọi I là tiếp điểm của BCvới

đường trịn O BiếtAB AC  2IB IC. Tính số đo gĩc A

- Hết -

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w