trong 1 tấn quặng trên. Xác định tên và kí hiệu hoá học của kim loại R. Tính khối lượng axit tạo thành.. Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: oxi, không khí và hiđro. Viết phản ứng hóa h[r]
Trang 1TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI NĂM HÓA HỌC 8
Phần 1 Hệ thống kiến thức – lý thuyết
Ôn tập cuối học kì 1
1 Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
- Chuyển đối giữa lượng chất và khối lượng chất
Chương 4: Oxi – Không khí
Bài 24: Tính chất của oxi
Kí hiệu hóa học : O
- CTHH : O2
Trang 2- Nguyên tử khối: 16 Phân tử khối: 32
a Tác dụng với phi kim
- Với lưu huỳnh
- Lưu huỳnh cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt; cháy trong khíoxi manh liệt hơn, tạo thành khí lưu huỳnh dioxit SO2 (còn gọi là khí sunfuro) và rất
ít lưu huỳnh trioxit SO3
PTHH: 4P + 5O2 −to→ 2P2O5
⇒ Vậy oxi có thể tác dụng với phi kim khi ở nhiệt độ cao Trong hợp chất oxi hóa trịII
b Tác dụng với kim loại
Cho dây sắt cuốn một mẩu than hồng vào lọ khí oxi, mẩu than cháy trước tạo nhiệt
độ đủ cao cho sắt cháy Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn lửa, không cókhói, tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là sắt (II, III) oxit, công thức hóa học là
Fe3O4, thường được gọi là oxit sắt từ
PTHH: 3Fe + 2O2 −to→ Fe3O4
c Tác dụng với hợp chất:
Trang 3Khí metan (có trong khí bùn, ao, bioga) cháy trong không khí do tác dụng với oxi,tỏa nhiều nhiệt
Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành
từ hai hay nhiều chất ban đầu
Phản ứng cần nâng nhiệt độ lên để khơi mào phản ứng lúc đầu, các chất sẽ cháy, tỏanhiều nhiệt gọi là phản ứng tỏa nhiệt
- CT chung MxOy với n là hóa trị của nguyên tố M
Ấp dụng quy tắc hóa trị có n.x =II.y
Trang 4CO2 tướng ứng với axit H2CO3
b Oxit bazo
Thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
VD: MgO tương ứng với bazo Mg(OH)2
K2O tương ứng với KOH
4 Cách gọi tên:
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit
- Nếu kim loại có nhiều hóa trị
Tên oxit = tên kim loại (hóa trị) + oxit
VD: FeO : sắt (II) oxit
Fe2O3 : sắt (III) oxit
- Nếu phi kim có nhiều hóa trị
Tên gọi = tên phi kim + oxit
Dùng các tiền tố ( tiếp đầu ngữ) chỉ số nguyên tử
1- Mono ; 2- Đi ; 3- Tri ; 4- Tetra : 5- Penta
VD: CO: cacbon monooxit
CO2: cacbon đioxit
SO2: lưu huỳnh đioxit
SO3: lưu huỳnh trioxit
Trang 5Đun nóng hợp chất giâu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như kali pemanganatKMnO4 hoặc kali clorat KClO3 trong ống nghiệm, oxi thoát ra theo PT:
2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 −to→ 2KCl + 3O2
b Trong công nghiệp
- Sản xuất từ không khí: hóa lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp suất cao Trướchết thu được Nitơ (- 196°C ) sau đó là Oxi ( - 183°C)
- Sản xuất từ nước: điện phân nước
2 Phản ứng phân hủy
Là phản ứng hóa học trong đó từ môtj chất sinh ra nhiều chất mới
VD: 2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 −to→ 2KCl + 3O2
Bài 28 : Không khí – Sự cháy
1 Không khí
a Thành phần chính: Không khí là một hỗn hợp khí trong đó oxi chiếm khoảng 1/5
thể tích Cự thể oxi chiếm 21% thể tích, phần còn lại hầy hết là nitơ
- Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng
- Sự khác nhau giữa sự cháy trong oxi và trong không khí: cháy trong không khídiễn ra chậm hơn, tạo nhiệt độ thấp hơn trong oxi Do trong không khí còn có nito
Trang 6với thể tích gấp 4 lần oxi, làm diện tích tiếp xúc của vật với oxi ít nên sự cháy diễn
ra chậm hơn Đồng thời, nhiệt tiêu hao còn dùng để đốt nóng khí nitơ nên nhiệt độđạt được thấp hơn
b Sự oxi hóa chậm
- Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng
- VD: sắt để lâu trong không khí bị gỉ
- Trong điều kiện nhất định, sựu oxi hóa chậm có thể chuyển thành sự cháy
c Điều kiện phát sinh và các biện pháp dập tắt sự cháy
Điều kiện phát sinh:
- Cần nóng đến nhiệt độ cháy
- Có đủ oxi
Cách dập tắt:
- Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
- Cách li chất cháy với oxi
Chương 5: Hiđro - Nước
Bài 31 Tính chất - Ứng dụng của hiđro
Kí hiệu: H Nguyên tử khối: 1
- Công thức hóa học của đơn chất: H2 Phân tử khối: 2
Trang 7Hỗn hợp sẽ gây nổ nếu trộng hidro và oxi theo tỉ lệ thể tích 2:1
b Tác dụng với đồng oxit CuO
Khi đốt nóng tới khoảng 400°C : bột CuO màu đen chuyển thành lớp kim loại đồngmàu đỏ gạch và có những giọt nước tạo thành trên thành cốc
PTHH: H2 + CuO −to→ Cu +H2O
⇒ Hidro đã chiến oxi trong CuO Vậy hidro có tính khử
⇒ở nhiệt độ thích hợp, hidro có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kimloại do vậy hidro có tính khử Các phản ứng này đều tỏa nhiệt
3 Ứng dụng
Do tính chất nhẹ, tính khử và khih cháy tỏa nhiềt nhiệt mà hidro ứng dụng trong đờisống
- làm nguyên liệu cho động cơ tên lửa, nhiên liệu cho động cơ ô tô thay cho xăng
- làm nguyên liệu điều chế axit
- dùng để điều chế kim loại từ oxit của chúng
- bơm vào khinh khí cầu, bóng thám
Bài 32: Điều chế khí hiđro - Phản ứng thế
1 Điều chế hidro
a Trong phòng thí nghiệm
Cho kim loại (Al, Fe, ….) tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4)
Khí H2 được thư bằng cách đẩy không khí hay đẩy nước nhận ra khí H2 bằng queđóm đang cháy ( cháy trong không khí với ngộn lửa xanh nhạt) hoặc dùng tàn đóm( không làm tàn đóm bùng cháy)
VD: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
b Trong công nghiệp
Hidro được điều chế bằng cách điện phân nước hoặc dùng than khử oxi của H2Otrong lò khí than hoặc điều chế H2 từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ
Trang 8a Sự phân hủy nước
- Khi cho dòng điện một chiều đi qua nước, trên bề mặt hai điện cực sinh ra khíhidro và oxi với tỉ lệ thể tích 2:1
PTHH: 2H2O −điện phân→ 2H2 + O2
b Sự tổng hợp nước
Đốt bằng tia lửa điện hỗn hợp 2 thể tích hidro và 2 thể tích oxi, ta thấy sua cùng hỗnhợp chỉ còn 1 thể tích oxi Vậy 1 thể tích oxi đã hóa hợp với 2 thể tích hidro tạothành nước
PTHH: 2H2 + O2 −to→ 2H2O
c Kết luận
Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố oxi và hidro Chúng đã hóa hợp với nhau
Bằng thực nghiệm, người ta tìm được CTHH của nước là H2O
Trang 9Có thể hòa tan được nhiều chất rắn ( muối ăn, đường,…), chất lỏng ( còn, axit), chấtkhí (HCl,…)
+ Tham gia vào quá trình hóa học trong cơ thể người và động vật
+ Có vai trò rất quan trọng trong đời sống: sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, giaothông vân tải,…
- Cách chống ô nhiễm
+ Không vứt rác thải xuống nguồn nước
+ Xử lý nước thải trước khi cho nước thải chảy vào sông, hồ, biển
Bài 37: Axit- bazơ- Muối
1 Axit
a Khái niệm
Trang 10Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hihdro liên kết với gốc axit, cácnguyên tử hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
b CTHH: gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
c Phân loại: 2 loại
- Axit không có oxi: HCl, H2S,…
- Axit có oxi: H2SO4, H2CO3,…
d Tên gọi
- Axit không có oxi
Tên axit = axit + tên phi kim + hidric
VD: HCl: axit clohidric Gốc axit tương ứng là clorua
H2S: axit sunfuhidric Gốc axit tương ứng là sunfua
- Axit có oxi
+ Axit có nhiều oxi:
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
VD: H2SO4 : axit sunfuric Gốc axit: sunfat
HNO3: axit nitric Gốc axit: nitrat
+ Axit có ít oxi:
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
VD: H2SO3 : axit sunfuro Gốc axit sunfit
Trang 11Tên bazo = tên kim loại ( kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị) + hidroxit
VD: Fe(OH)2: sắt (II) hidroxit
KOH: kali hidroxit
d Phân loại
Bazơ tan trong nước gọi là kiềm VD: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Bazơ không tan trong nước VD: Cu(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3,…
CaCO3: canxi cacbonat
FeSO4: sắt (II) sunfat
VD: NaHSO4, NaHS, NaHSO3,…
Trang 12 Chương 6: Dung dịch
Bài 40: Dung dịch
1 Dung môi – chất tan – dung dịch
Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch
Chất tan là chất bị hòa tan trong dung môi
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
VD: Trong nước đường, đường là chất tan, nước là dung môi của đường, nướcđường là dung dịch
2 Dung dịch chưa bão hòa Dung dịch bão hòa
Ở một nhiệt độ xác định:
- Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa thêm chất tan
- Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa thêm chất tan
3 Làm thế nào để quá trình hòa tan chất rắn trong nước xảy ra nhanh hơn
- Khuấy dung dịch
- Đun nóng dung dịch
- Nghiền nhỏ chất rắn
Bài 41: Độ tan của một chất trong nước
1 Chất tan và chất không tan
Có chất không tan và có chất tan, có chất tan nhiều, có chất tan ít
Hầu hết axit đều tan trong nước, trừ axit silixic (H2SiO3)
Phần lớn các bazơ đều không tan, trừ : NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 tan ít trongnước
Muối:
- Những muối natri, kali đều tan
- Những muối nitrat đều tan
- Phần lướn các muối clorat, sunfat tan được Phần lớn muối cacbonat không tan
Trang 132 Độ tan của một chất trong nước
độ thì độ tăng lại giảm
- Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất Độ tan của chấtkhí sẽ tăng nếu ta giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Trong đó: mct là khối lượng chất tan, tính bằng gam
mdd là khối lượng dung dich, tính bằng gam
khối lượng dung dịch = khối lượng chất tan + khối lượng dung môi
2 Nồng độ mol dung dich
Nồng độ mol (kí hiệu CM) của dung dịch cho biết số mol chất tan trong 1 lit dungdịch
Trong đó: n : số mol chất tan
V: thể tích dung dịch (lít)
Phần 2 Hệ thống câu hỏi và bài tập
A Câu hỏi trắc nghiệm
Hãy chọn câu đúng nhất và khoanh tròn vào chữ cái A, B,C, D trong các câu sau:
Trang 14Câu 1: Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần
A 1,1 lần B 0,55 lần C 0,90625 lần D 1,8125 lần
Câu 2: Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa oxi tạo ra điphotpho pentaoxit Tính
khối lượng oxit thu được
A 1,3945 g B 14,2 g C 1,42 g D 7,1 g
Câu 3: Cháy mạnh, sáng chói, không có khói là hiện tượng của phản ứng
A C+O2 → CO2 B 3Fe+2O2 → Fe3O4
C 2Cu+O2 → 2CuO D 2Zn+O2 → 2ZnO
Câu 4: Cháy trong oxi với lửa nhỏ có màu xanh nhạt, cháy trong không khí mãnh liệt
hơn là hiện tượng của phản ứng
A 2S + 3O2 → 2SO3 B S + O2 → SO2
C P + O2 → P2O5 D P + O2 →P2O5
Câu 5: Cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám
vào thành lọ dưới dạng bột hòa tan được nước là phản ứng
A 4P + 5O2 → 2P2O5 B P + O2 → P2O3
C S + O2 →SO2 D 2Zn + O2 → 2ZnO
Câu 6: Cho 0,56g Fe tác dụng với 16g oxi tạo ra oxit sắt từ Tính khối lượng oxit sắt
từ và cho biết chất còn dư sau phản ứng
A Oxi dư và m = 0,67 g B Fe dư và m = 0,774 g
C Oxi dư và m = 0,773 g D Fe dư và m = 0,67 g
Câu 7: Tính chất nào sau đây oxi không có
A Oxi là chất khí B Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2
C Tan nhiều trong nước D Nặng hơn không khí
Câu 8: Chọn đáp án đúng
A Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu
B Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động
C Oxi nặng hơn không khí
Câu 10: Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp
A Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2 B CaO + H2O → Ca(OH)2
C CaCO3 → CaO +CO2 D Fe + 2HCl →FeCl2 + H2
Câu 11: Những lĩnh vực quan trọng nhất chỉ khí oxi
A Sự hô hấp B Sự đốt nhiên liệu
C Dùng trong phản ứng hóa hợp D Cả A và B
Câu 12: Chọn đáp án sai
A Sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hóa
B Lò luyện gang dùng không khí giàu oxi
Trang 15A 0,01 mol B 1 mol C 0,1 mol D 0,001 mol
Câu 15: Đâu không là phản ứng hóa hợp
A 2Cu + O2 −to→ 2CuO B Fe + O2 −to→ FeO
C Mg + S → MgS D FeO+ 2HCl → FeCl2 + H2O
Câu 16: Chọn câu đúng
A Sự tác dụng của 1 chất với oxi gọi là sự oxi hóa
B Phản ứng hóa hợp là phản ứng thu nhiệt
C Phản ứng hóa hợp sinh ra nhiều chất mới
D Oxi là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí
Câu 17: Tại sao bệnh nhân lại cần đến ống thở khi hô hấp không ổn định
A Cung cấp oxi B Tăng nhiệt độ cơ thể
C Lưu thông máu D Giảm đau
Câu 18: Lập phương trình hóa hợp của nhôm và lưu huỳnh
A Al + S → Al2S3 B 2Al + 3S → Al2S3
C 2Al + S → Al2S D 3Al + 4S → Al3S4
Câu 19: Cho các câu sai:
a Oxi cung cấp cho sự hô hấp của con người
b Oxi tác dụng trực tiếp với halogen
c Phản ứng hóa hợp là 2 chất phản ứng tạo thành duy nhất 1 chất sản phẩm
d Các nhiên liệu cháy trong oxi tạo ra nhiệt độ thấp hơn trong không khí
Câu 22: Oxit bắt buộc phải có nguyên tố
A Oxi B Halogen C Hidro D Lưu huỳnh
Câu 23: Chỉ ra công thức viết sai: CaO, CuO, NaO, CO2, SO
A CaO, CuO B NaO, CaO C NaO, SO D CuO, SO
Câu 24: Chỉ ra các oxit bazơ: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, P2O3
A P2O5, CaO, CuO B CaO, CuO, BaO, Na2O
C BaO, Na2O, P2O3 D P2O5, CaO, P2O3
Câu 25: Chỉ ra oxit axit: P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2
A P2O5, CaO, CuO, BaO B BaO, SO2, CO2
C CaO, CuO, BaO D SO2, CO2 , P2O5
Câu 26: Chọn đáp án đúng
A CO- cacbon (II) oxit B CuO- đồng (II) oxit
C FeO- sắt (III) oxit D CaO- canxi trioxit
Câu 27: Axit tương ứng của CO2
Trang 16A H2SO4 B H3PO4 C H2CO3 D HCl
Câu 28: Bazơ tương ứng của MgO
A Mg(OH)2 B MgCl2 C MgSO4 D Mg(OH)3
Câu 29: Tên gọi của P2O5
A Điphotpho trioxit B Photpho oxit
C Điphotpho oxit D Điphotpho penta oxit
Câu 30: Các chất dùng để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm là
A KClO3 B KMnO4 C CaCO3 D Cả A & B
Câu 31: Tổng hệ số của chất tham gia và sản phẩm là
2KClO3 −to→ 2KCl + 3O2
A 2 và 5 B 5 và 2 C 2 và 2 D 2 và 3
Câu 32: Có những cách nào điều chế oxi trong công nghiệp
A Dùng nghiên liệu là không khí B Dùng nước làm nguyên liệu
A Phản ứng phân hủy là một dạng của phản ứng hóa học
B Phản ứng hóa hợp là phản ứng oxi hóa khử
C Phản ứng phân hủy là phản ứng sinh ra duy nhất 2 chất mới
D Cả A và C đều đúng
Câu 36: Phản ứng phân hủy là
A Ba + 2HCl → BaCl2 + H2 B Cu + H2S → CuS+H2
C MgCO3 → MgO + CO2 D KMnO4 → MnO + O2 + K2O
Câu 37: Cho phản ứng 2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2 Tổng hệ số sản phẩmlà
Câu 40: Phương pháp nào để dập tắt lửa do xăng dầu?
A Quạt B Phủ chăn bông hoặc vải dày C Dùng nước fD Dùngcồn
Câu 41: Chọn đáp án đúng nhất Bản chất của phản ứng cháy là:
A Cần có Oxi B Sản phẩm tạo ra có CO2
C Là phản ứng oxi hóa – khử D Là phản ứng tỏa nhiệt
Câu 42: Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
A Chặt cây xây cầu cao tốc B Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
C Trồng cây xanh D Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Câu 43: Thành phần các chất trong không khí:
Trang 17A 9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác
B 91% Nitơ, 8% Oxi, 1% các chất khác
C 50% Nitơ, 50% Oxi
D 21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác
Câu 44: Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là:
A Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy B Phải đủ khí oxi cho sự cháy
C Cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy D Cả A và B
Câu 45: Chọn đáp án đúng nhất
A Phản ứng oxi hóa chính là phản ứng cháy
B Sự oxi hóa chậm không tỏa nhiệt và phát sáng
C Sự oxi hóa chậm tỏa nhiệt và không phát sáng
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 46: Làm thế nào để dập tắt sự cháy?
A Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
B Cách li chất cháy với oxi
C Quạt
D A và B đều đúng
Câu 47: Đốt cháy 6g oxi và 7g P trong bình Sau phản ứng chất nào còn dư?
A.Photpho B Oxi C Không xác định được D Cả hai chất
Câu 48: Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là
Câu 51: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A Oxi nhẹ hơn không khí
B Oxi cần thiết cho sự sống
C Oxi không mùi và không vị
D Oxi chiếm chiếm 20,9% về thể tích trong không khí
Câu 52: Nhóm chất nào sau đây đều là oxit?
A SO2, MgSO4, CuO B CO, SO2, CaO
C CuO, HCl, KOH D FeO, CuS, MnO2
Câu 53: Oxit là hợp chất của oxi với:
A Một nguyên phi kim B Một nguyên tố kim loại
C Nhiều nguyên tố hóa học D Một nguyên tố hóa học khác
Câu 54: Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,8 g nito trong không khí thì thu được bao nhiêu lít
Câu 57: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là dựa vào tính chất nào?
A Oxi tan trong nước B Oxi nặng hơn không khí
Trang 18C Oxi không mùi, màu, vị D Khí oxi dễ trộn lẫn trong không khí
Câu 58: Tính chất nào sau đây không có ở Hidro
A Nặng hơn không khí B Nhẹ nhất trong các chất khí
C Không màu D Tan rất ít trong nước
Câu 59: Ứng dụng của Hidro
A Oxi hóa kim loại
B Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ
C Tạo hiệu ứng nhà kính
D Tạo mưa axit
Câu 60: Khí nhẹ nhất trong các khí sau:
C CuO dư, m = 4g D Không xác định được
Câu 63: Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO, Na2O oxit nào không bịHidro khử:
A CuO, MgO B Fe2O3, Na2O C Fe2O3, CaO D CaO, Na2O, MgO
Câu 64: Tỉ lệ mol của Hidro và Oxi sẽ gây nổ mạnh là:
Câu 66: Sau phản ứng của CuO và H2 thì có hiện tượng gì:
A Sau phản ứng, chất rắn màu đen chuyển thành xanh lam
B Sau phản ứng, chất rắn màu đen chuyển thành đỏ
C Có chất khí bay lên
D Không có hiện tượng
Câu 67: Sản phẩm thu được sau khi nung Chì (II) oxit trong Hidro
A Pb B H2 C PbO D Không phản ứng
Câu 68: Để nhận biết hidro ta dùng:
A Que đóm đang cháy B Oxi C Fe D Quỳ tím
Câu 69: Cho Al tác dụng tác dụng với H2SO4 loãng tạo ra mấy sản phẩm
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 70: Điều chế Hidro trong công nghiệp, người ta dùng:
A Cho Zn + HCl B Fe + H2SO4
C Điện phân nước D Khí dầu hỏa
Câu 71: Sau phản ứng Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy
vào ống dẫn khí , khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?
A Đỏ B Xanh nhạt C Cam D Tím
Câu 72: Chọn đáp án sai:
A Kim loại dùng trong phòng thí nghiệm phản ứng với HCl hoặc H2SO4 loãng là Na
Trang 19B Hiđro ít tan trong nước
Câu 75: Cho một thanh sắt nặng 5,53g vào bình đựng dung dịch axit clohidric loãng
thu được dung dịch A và khí bay lên Cô cạn dung dịch A được m (g) chất rắn Hỏidung dịch A là gì và tìm m
A FeCl2 & m = 113,9825g B FeCl2 & m = 12,54125g
C FeCl3 & m = 55,3g D Không xác định được
Câu 76: Tính khối lượng ban đầu của Al khi cho phản ứng với axit sunfuric thấy có
1,68(l) khí thoát ra
A 2,025g B 5,24g C 6,075g D 1,35g
Câu 77: Dung dịch axit được dùng để điều chế hidro trong phòng thí nghiệm là:
A H2SO4 đặc B HCl đặc C H2SO4 loãng D A&B đều đúng
Câu 82: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
A Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thế chỗ nguyên
tử của nguyên tố khác trong hợp chất
B Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của hợp chất và cácchất
C Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của hợp chất và đơnchất tạo thành chất mới
D Phản ứng thế là quá trình tạo thành nhiều chất mới từ 2 hay nhiều chất ban đầu
Câu 83: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng thế
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl D Al + CuO → Cu + Al2O3
Câu 84: Cho thanh đồng ngâm vào 400ml dung dịch axit sunfuric loãng 2M thấy
trong dung dịch có khí và V bằng bao nhiêu?
Trang 20A 1,75 lít B 12,34 lít C 4,47 lít D 17,92 lít
Câu 85: Các cách phổ biến để điều chế hidro trong công nghiệp:
A Từ khí than B Từ khí thiên nhiên, dầu mỏ
C Điện phân nước D Tất cả đều đúng
Câu 86: Nước được cấu tạo như thế nào?
A Từ 1 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi
B Từ 2 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi
C Từ 1 nguyên tử hidro và 2 nguyên tử oxi
D Từ 2 nguyên tử hidro và 2 nguyên tử oxi
Câu 87: Phân tử nước chứa những nguyên tố nào?
A Nitơ và Hidro B Hidro và Oxi C Lưu huỳnh và Oxi D Nitơ và Oxi
Câu 88: %mH trong 1 phân tử nước:
A 11,1% B 88,97% C 90% D 10%
Câu 89: Chọn câu đúng:
A Kim loại tác dụng với nước tạo ra bazơ tương ứng
B Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị
C Nước làm đổi màu quỳ tím
D Na tác dụng với H2O không sinh ra H2
Câu 90: Cho quỳ tím vào nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
A Quỳ tím chuyển màu đỏ B Quỳ tím không đổi màu
C Quỳ tím chuyển màu xanh D Không có hiện tượng
Câu 4
Cho hỗn hợp (X) gồm: 1,5 mol O2 ; 2,5 mol N2 ; 0,5 mol CO2 ; 0,5 mol SO2 Hãytính phân tử khối trung bình của hỗn hợp (X)
Câu 5
Trang 21Lập các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau.
Trang 22Cho 4 gam hỗn hợp X gồm C và S, trong đó S chiếm 40% khối lượng Đốt cháyhoàn toàn hỗn hợp X tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng.
Trang 23Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: oxi, không khí và hiđro Bằng thí nghiệm nào cóthể nhận ra các khí trong mỗi lọ?
Câu 21
Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau:
Cacbon đioxit + nước →axit cacbonic (H2CO3)
Lưu huỳnh đioxit + nước → axit sunfurơ (H2SO3)
Sắt + axit clohidric → sắt clorua + H2↑
Điphotpho pentaoxit + nước → axit photphoric (H3PO4)
Chì(II) oxit + hiđro→chì (Pb) + nước
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hiđro để khử sắt(III) oxit và thu
được 11,2 gam sắt
Viết phản ứng hóa học xảy ra
a) Tính khối lượng sắt(III) oxit đã phản ứng
b) Tính thể tích khí hiđro đã tiêu thụ (đktc)
Câu 23
Hòa tan hoàn toàn 44,8 lít khí SO2 (đktc) vào nước dư, người ta thu được dung dịchaxit sunfurơ Cho vào dung dịch này một lượng dư muối BaCl2 Tính khối lượng kếttủa tạo thành
Câu 24
Dùng khí hiđro dư để khử x gam sắt(III) oxit, sau phản ứng người ta thu được y gamsắt kim loại Nếu dùng lượng sắt này cho phản ứng hoàn toàn với axit clohiđric có
dư thì thu được 5,6 lít khí hiđro đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a) Viết các phương trình phản ứng hóa học
b) Hãy xác định giá trị x, y và lượng muối sắt(II) clorua tạo thành sau phản ứng
Câu 25
Cho 2,8 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng Sau phản ứng dẫn hếtkhí đi qua 4,8 gam bột đồng (II) oxit đun nóng Tính khối lượng hỗn hợp rắn thuđược
Trang 24Câu 26
Khử 48 gam đồng(II) oxit bằng khí hiđro Hãy:
a) Tính khối lượng đồng thu được
Viết phương trình hóa học theo các dãy biến hóa sau:
a) Na →Na2O → NaOH →Na2SO4
b) Ca →CaO →Ca(OH)2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2