1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu hướng dẫn ôn tập cuối năm môn Vật lí khối 8

45 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 432,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30: Dùng một bếp dầu để đun một ấm nước bằng nhôm khối lượng 500g chứa 5 lít nước ở nhiệt độ 20°C. Nếu dùng bếp và ấm trên để đun 2 lít.. Ô tô và xe máy gặp nhau tại điểm C. Đến 8 g[r]

Trang 1

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI NĂM

Môn Vật lí 8

A LÝ THUYẾT – CÔNG THỨC

CHƯƠNG I : CƠ HỌC

1 Chuyển động cơ học

- Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động

so với vật mốc (gọi là chuyển động cơ học)

- Vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào việc chọn vật mốc, vì vậtchuyển động hay đứng yên có tính tương đối Ta thường chọn những vật gắn với TráiĐất làm vật mốc

- Các dạng chuyển động thường gặp là chuyển động thẳng và chuyển độngcong

2 Vận tốc.

- Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh chậm của chuyển động

- Công thức tính vận tốc:

s v t

, trong đó:

+ s là quãng đường vật dịch chuyển + t là thời gian vật dịch chuyển được quãng đường s

- Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị quãng đường và đơn vị thời gian

- Chuyển động đều là chuyển động có vận tốc không thay đổi theo thời gian,chuyển động không đều là chuyển động có vận tốc thay đổi theo thời gian

- Vận tốc trung bình của chuyển động không đều được xác định theo côngthức: tb

- Biểu diễn lực: Dùng một mũi tên có:

+ Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (gọi là điểm đặt)

+ Phương và chiều là phương và chiều của lực

+ Độ dài biểu diễn cường độ (độ lớn) của lực theo một tỉ xích cho trước

4 Hai lực cân bằng, quán tính.

- Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau,cùng phương nhưng ngược chiều

- Quán tính đặc trưng cho xu thế giữ nguyên vận tốc Mọi vật không thể thayđổi vận tốc đột ngột vì có quán tính

- Dưới tác dụng của hai lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứngyên, đang chuyển động sẽ tiếp tục truyển động thẳng đều

Trang 2

- Lực ma sát có thể có hại hoặc có ích.

6 Áp suất

- Áp lực: là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

- Áp suất: Độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép: S

F

p 

Trong đó: p là áp suất, F là áp lực tác dụng lên mặt bị ép có diện tích là S.Nếu F có đv là N, S có đv là m2 thì p có đv là N/m2 (niutơn trên mét vuông), N/

m2 còn gọi là paxcan(Pa) 1Pa = 1N/m2

- Áp suất chất lỏng: Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình,thành bình và các vật ở trong lòng nó

+ Công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h, trong đó h là độ sâu tính từ mặtthoáng của chất lỏng đến điểm tính áp suất, d là trọng lượng riêng của chất lỏng

* Bình thông nhau: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao

- Áp suất khí quyển: Không khí cũng có trọng lượng nên Trái Đất và mọi vậttrên Trái Đất đều chịu áp suất của lớp không khí bao quanh Trái Đất

+ Áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tôrixeli

 Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường

s theo phương của lực là A = F s

Trong đó : A là công của lực F, đơn vị của A là J, 1J=1Nm, 1kJ=1000J

F là lực tác dụng vào vật, đơn vị là N

s là quãng đường vật dịch chuyển, đơn vị là m (mét)

 Trường hợp đặc biệt, lực tác dụng vào vật chính là trọng lực và vật di chuyểntheo phương thẳng đứng thì công được tính A = P h

Trong đó : A là công của lực F, đơn vị của A là J

P là trọng lượng của vật, đơn vị là N

h là quãng đường vật dịch chuyển, đơn vị là m (mét)

9 Công suất

 Công suất được xác định bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian

 Công thức tính công suất :

At

P

Trong đó : P là công suất, đơn vị W

(1W = 1J/s, 1kW = 1000W , 1MW = 1000 000W  )

A là công thực hiện, đơn vị J

t là thời gian thực hiện công đó, đơn vị s (giây)

Trang 3

10 Cơ năng

 Khi vật có khả năng sinh công, ta nói vật có cơ năng

 Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất, hoặc so với một

vị trí khác được chọn làm mốc để tính độ cao gọi là thế năng hấp dẫn Vật cókhối lượng càng lớn và càng cao thì thế năng hấp dẫn của vật càng lớn

 Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi

 Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng Vật có khối lượngcàng lớn và chuyển động càng nhanh thì động năng càng lớn

 Động năng và thế năng là hai dạng của cơ năng

 Cơ năng của một vật bằng tổng thế năng và động năng của nó

CHƯƠNG II : NHIỆT HỌC

1 Các chất được cấu tạo như thế nào?

 Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử

 Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

2 Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?

 Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng

 Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyểnđộng càng nhanh

3 Hiện tượng khuếch tán

- Khi đổ hai chất lỏng khác nhau vào cùng một bình chứa, sau một thời gian haichất lỏng tự hòa lẫn vào nhau Hiện tượng này gọi là hiện tượng khuếch tán

- Có hiện tượng khuếch tán là do các nguyên tử, phân tử có khoảng cách vàchúng luôn chuyển động hỗn độn không ngừng

-Hiện tượng khuếch tán xảy ra càng nhanh khi nhiệt độ càng tăng

4 Nhiệt năng

 Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

 Nhiệt năng của vật có thể thay đổi bằng hai cách:

-Thực hiện công

- Truyền nhiệt

5 Nhiệt lượng

- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi

- Đơn vị của nhiệt năng là Jun (kí hiệu J)

Trang 4

- Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường thẳng.

- Bức xạ nhiệt cĩ thể xảy ra cả ở trong chân khơng

9 Cơng thức tính nhiệt lượng

a) Nhiệt lượng của một vật thu vào phụ thuộc vào những yếu tố nào?

- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi

- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nĩng lên phụ thuộc vào khối lượng, độ tăngnhiệt độ của vật và nhiệt dung riêng của chất làm vật

b) Cơng thức tính nhiệt lượng

Cơng thức tính nhiệt lượng thu vào : Qm.c t

Q : Nhiệt lượng vật thu vào, đơn vị J.

 m : Khối lượng của vật, đơn vị kg

 t : Độ tăng nhiệt độ, đơn vị 0C hoặc 0

K (Chú ý:   t t2 t1)

 c : Nhiệt dung riêng, đơn vị J/kg.K

 Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kgchất đĩ tăng thêm 1 C 0

 B ng nhi t dung riêng c a m t s ch t ảng nhiệt dung riêng của một số chất ệt dung riêng của một số chất ủa một số chất ột số chất ố chất ất

Chất Nhiệt dung riêng(J/kg.K) Chất Nhiệt dung riêng(J/kg.K)

10 Nguyên lí truyền nhiệt

Khi cĩ hai vật truyền nhiệt cho nhau thì:

- Nhiệt truyền từ vật cĩ nhiệt độ cao hơn sang vật cĩ nhiệt độ thấp hơn cho tớikhi nhiệt độ hai vật bằng nhau

- Nhiệt lượng vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng vật kia thu vào

11 Phương trình cân bằng nhiệt

Phương trình cân bằng nhiệt : Qtỏa ra Qthu vào

 Trong tính tốn để gọn ta đặt nhiệt lượng tỏa ra và thu vào bằng Q và 1 Q 2

12 Định luật bảo tồn và chuyển hĩa năng lượng

 Cơ năng, nhiệt năng cĩ thể truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hĩa từdạng này sang dạng khác

 Định luật bảo tồn và chuyển hĩa năng lượng : Năng lượng khơng tự sinh racũng khơng tự mất đi; nĩ chỉ truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hĩa từdạng này sang dạng khác

Trang 5

Một số công thức thường sử dụng

m D.V ;

mVD

;

mDV

(với m : khối lượng (kg); D : khối lượng riêng (kg / m ); V thể tích (3 3

m ))

s v.t ;

svt

;

stv

(với s : quãng đường (m); v : vận tốc (m/s); t : thời gian (s))

B BÀI TẬP

PHẦN 1 : CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1/ Một chiếc xe máy chở hai người chuyển động trên đường Trong các câu mô

tả sau câu nào đúng

A Người cầm lái chuyển động so với chiếc xe

B Người ngồi sau chuyển động so với người cầm lái

C Hai người chuyển động so với mặt đường

D Hai người đứng yên so với bánh xe

Câu 2/ Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây ví dụ nào là SAI

A Trong chiếc đồng hồ đang chạy đầu kim đứng yên so với cái bàn

B Trong chiếc ô tô đang chuyển động người lái xe đứng yên so với ô tô

C Trên chiếc thuyền đang trôi theo dòng nước người lái thuyền đứng yên sovới chiếc thuyền

D Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn

Câu 3/Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng

A Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống

B Bánh xe khi xe đang chuyển động

C Một viên phấn rơi từ trên cao xuống

D Một viên đá được ném theo phưong nằm ngang

Câu 4/Hãy chọn câu trả lời đúng.Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhàcửa bên đường chuyển động Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là:

A Hành khách đứng yên so với người lái xe

B Người soát vé đứng yên so với hành khách

C Người lái xe chuyển động so với cây bên đường

D Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường

Câu 6/ Trong các câu phát biểu sau câu nào đúng:

A Một vật đứng yên thì nó sẽ đứng yên trong mọi trường hợp

Trang 6

B Một vật đang chuyển động thì nó sẽ chuyển động trong mọi trường hợp.

C Một vật đứng yên hay chuyển động còn phụ thuộc vào khoảng cách so vớivật khác

D Một vật đứng yên hay chuyển động phụ thuộc vào vật mốc đựoc chọn Câu 7/Một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau câu nào đúng

A Ô tô đứng yên so với hành khách

B Ô tô chuyển động so với người lái xe

C Ô tô đứng yên so với cây bên đường

D Ô tô đứng yên so với mặt đường

Câu 8/ Khi trời lặng gió, em đi xe đạp phóng nhanh thì cảm thấy có gió từ phía trướcthổi vào mặt Hãy chọn câu trả lời đúng

A Do không khí chuyển động khi chọn vật mốc là cây bên đường

B Do mặt người chuyển động khi chọn vật mốc là cây bên đường

C Do không khí chuyển động khi chọn mặt người làm vật mốc

D Do không khí đứng yên và mặt người chuyển động

Câu 9/ Một người đứng bên đường thấy một chiếc ô tô buýt chạy qua trong đó ngườisoát vé đang đi lại Câu nhận xét nào sau đây là SAI?

A Người đó đứng yên so với người soát vé

B Người đó chuyển động so với người lái xe

C Người đó đứng yên so với cây bên đường

D Người đó chuyển động so với hành khách trong xe

Câu 10/ Người lái đò đang ngồi trên một chiếc thuyền đi trên sông, nhìn thấy một cái

lá đang trôi theo dòng nước Câu mô tả nào sau đây là SAI?

A Người lái đò chuyển động so với mặt nước

B Người lái đò chuyển động so với bờ sông

C Người lái đò chuyển động so với cái thuyền

D Người lái đò chuyển động so với cái lá

Câu 11/ Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào Sai?

A Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

B Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vịthời gian

C Công thức tính vận tốc là : v = S.t

D Đơn vị của vận tốc là km/h

Câu 12/ Một xe đạp đi với vận tốc 12 km/h Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọncâu trả lời đúng

A Thời gian đi của xe đạp

B Quãng đường đi của xe đạp

C Xe đạp đi 1 giờ được 12km

D Mỗi giờ xe đạp đi được 12km

Câu 13/.Vận tốc của ô tô là 40 km/ h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600m/phút

Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng

Trang 7

A Tàu hỏa – ô tô – xe máy.

B Ô tô- tàu hỏa – xe máy

C Tàu hỏa – xe máy – ô tô

D Xe máy – ô tô – tàu hỏa

Câu 14/ Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km Trong các kếtquả vận tốc sau kết quả nào SAI?

A v = 40 km/h

B v = 400 m / ph

C v = 4km/ ph

D v = 11,1 m/s

Câu 15/Hãy chọn câu trả lời đúng

Một chiéc đu quay trong công viên có đường kính 6m Một người theo dõi một em

bé đang ngồi trên đu quay và thấy em đó quay 10 vòng trong 2 phút Vận tốc chuyểnđộng của em bé đó là:

Câu 17/ Hãy chọn câu trả lời đúng

Một người đi quãng đường dài 1, 5 km với vận tốc 10m/s thời gian để người đó đihết quãng đường là:

Trang 8

đoạn đường dầu dài bao nhiêu? Biết vận tốc trung bình của người đó trên cả quãngđường AB là 36km/h.

Hãy chọn câu trả lời đúng

A 3 km

B 5,4 km

C 10,8 km

D 21,6 km

Câu 21/ Kết luận nào sau đây không đúng:

A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động

B Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động

C Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc

D Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó

Câu 22/ Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bịbiến dạng vừa bị biến đổi chuyển động

A Gió thổi cành lá đung đưa

B Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng ten nít bị bật ngược trở lại

C Một vật đang rơi từ trên cao xuống

D Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần

Câu 23/ Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực

A Xe đi trên đường

B Thác nước đổ từ trên cao xuống

C Mũi tên bắn ra từ cánh cung

D Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất

Câu 24/ Trường hợp nào dưới đây chuyển động mà không có lực tác dụng

A Xe máy đang đi trên đường

B Xe đạp chuyển động trên đường do quán tính

C Chiếc thuyền chạy trên sông

D Chiếc đu quay đang quay

Câu 25/ Kết luận nào sau đây không đúng:

A Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

B Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động

C Lực là nguyên nhân làm biến dạng vật

D Lực có thể vừa làm biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động của vật

Câu 26/ Hãy chọn câu trả lời đúng

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

A Phương , chiều

B Điểm đặt, phương, chiều

C Điểm đặt, phương, độ lớn

D Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

Câu27/ Vật 1 và 2 đang chuyển động

Trang 9

Cho các lực tác dụng lên ba vật như hình vẽ trên.Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm

dần về độ lớn sau đây cách sắp xếp nào là đúng

A F1> F2 > F3

B F2 >F1 > F3

C F1> F3> F2

D F3> F1> F2

Câu 30/ Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v Muốn vật chuyển động theo

phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào

vật? Hãy chọn câu trả lời đúng

A Cùng phương cùng chiều với vận tốc

B Cùng phương ngược chiều với vận tốc

C Có phương vuông góc với với vận tốc

D Có phương bất kỳ so với vận tốc

Câu 31/ Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều Nhận xét

nào sau đây là đúng?

.

50 N P.

5

N

P h1

75 N.F3

Trang 10

A Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng.

Hãy chọn câu trả lời đúng

A Hành khách nghiêng sang phải

B Hành khách nghiêng sang trái

Câu 34/ Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

A Hòn đá lăn từ trên núi xuống

B Xe máy chạy trên đường

C Lá rơi từ trên cao xuống

D Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

Câu 35/

Một quả cầu được treo trên sợi chỉ tơ mảnh như hình vẽ Cầm đầu B của sợi chỉ đểgiật thì sợi chỉ có thể bị đứt tại điểm A hoặc điểm C Muốn sợi chỉ bị đứt tại điểm Cthì ta phải giật như thế nào?

Hãy chọn câu trả lời đúng

A Giật thật mạnh đầu B một cách khéo léo

B Giật đầu B một cách từ từ

C Giật thật nhẹ đầu B

D Vừa giật vừa quay sợi chỉ

Câu 36/ Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát

A Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống

B Lực xuất hiện khi lò xo bị nén

C Lực xuất hiện làm mòn lốp xe

Trang 11

C Khi kéo vật trên mặt đất.

D Để ô tô vượt qua chỗ lầy

Câu 38/ Trong các trường hợp sau trừơng hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?.

A Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc

B Bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động

C Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động

D Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng

Câu 39/ Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

A Ma sát làm mòn lốp xe

B Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy

C Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

D Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn

Câu 40/.Hãy chọn câu trả lời đúng

Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi

có lực tác dụng là 35 N Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớnlà:

A Fms = 35N

B Fms = 50N

C Fms > 35N

D Fms < 35N

Câu 41/ Lực nào sau đây không phải là áp lực?

A Trọng lượng của quyển sách đặt trên mặt bàn nằm ngang

B Lực búa tác dụng vuông góc với mũ đinh

C Lực kéo vật chuyển động trên mặt sàn

D Lực mà lưỡi dao tác dụng vào vật

Trang 12

Câu 43/

Có các viên gạch giống hệt nhau với kích thước 5 x 10 x 20 (cm) được xếp ở ba vị trínhư hình vẽ.Biết tại vị trí 2 có hai viên gạch được xếp chồng lên nhau Hỏi áp lực docác viên gạch tác dụng lên mặt đất tại vị trí nào lớn nhất?

A Tại vị trí 1

B Tại vị trí 2

C Tại vị trí 3

D Tại ba vị trí áp lực như nhau

Câu 44/ Hãy chọn câu trả lời đúng

A Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép

B Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép

C Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật

D Vừa giảm áp lực tác dụng vào vật vừa tăng diện tích mặt bị ép

Câu 46/Khi đi chân không vào nền nhà vừa láng xi măng thì ta thường để lại các vếtchân Muốn không để lại các vết chân thì người ta thường lót một tấm ván rộng lên

và đi lên đấy Ở đây chúng ta áp dụng nguyên tắc nào? Hãy chọn câu trả lời đúng

A Lót tấm ván để tăng trọng lượng của người tác dụng vào mặt sàn

B Lót tấm ván để giảm trọng lượng của người tác dụng vào mặt sàn

C Lót tấm ván để giảm áp suất tác dụng vào mặt sàn

D Lót tấm ván để tăng áp suất tác dụng vào mặt sàn

Câu 47/ Một thỏi thép hình hộp chữ nhật có kích thước 10 x 15 x 60 (cm) Biết khốilượng riêng của thép là 7,8 g/cm3 Áp suất lớn nhất mà nó có thể tác dụng lên mặtsàn là:

10 c

m 20c m

Trang 13

B 46800 N / m2

C 11700 N / m2

D 7800 N / m2

Câu 48/ Một thỏi thép hình lập phương có khối lượng 26,325 kg tác dụng một áp suất

11700 N / m2 lên mặt bàn nằm ngang Cạnh của hình lập phương đó là bao nhiêu?Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây

Câu 51/ Câu nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất rắn

A Chất rắn truyền áp lực đi theo phương song song với mặt bị ép

B Chất rắn truyền áp lực đi theo mọi phương

C Áp suất là độ lớn của áp lực trên mặt bị ép

D Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

Câu 52/ Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất:

A Áp suất là độ lớn của áp lực trên mặt bị ép

B Áp suất tỉ lệ nghịch với độ lớn của áp lực

C Với áp lực không đổi áp suất tỉ lệ nghịch với diện tích bị ép

D Áp suất không phụ thuộc diện tích bị ép

Câu 53/ Trong các trường hợp sau trường hợp nào làm tăng áp suất lên mặt bị ép?

A Kê gạch vào các chân giường

B Làm móng to và rộng khi xây nhà

C Mài lưỡi dao cho mỏng

D Lắp các thanh tà vẹt dưới đường ray xe lửa

Câu 54/ Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng

mũ đinh vào Tại sao vậy? Hãy chọn câu trả lời đúng

A Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn

B Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nênđinh dễ vào hơn

C Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn

D Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được

Trang 14

Câu 55/.Khi nằm trên đệm mút ta thấy êm hơn khi nằm trên phản gỗ Tại sao vậy? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A Vì đệm mút mềm hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm

B Vì đệm mút dầy hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm

C Vì đệm mút dễ biến dạng để tăng diện tích tiếp xúc vì vậy giảm áp suất tácdụng lên thân người

D Vì lực tác dụng của phản gỗ vào thân người lớn hơn

Câu 57/ Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng

A Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

B Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép

C Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịchvới độ sâu

D Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau

Câu 58/ Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

A Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

B Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

C Thể tích lớp chất lỏng phía trên

D Độ cao lớp chất lỏng phía trên

Câu 59/.Một thùng đựng đầy nứơc cao 80 cm Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm làbao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N / m3

.

Trang 15

Hai bình đáy rời có cùng tiết diện đáy được nhúng xuống nước đến độ sâu nhất định(hình).

Nếu đổ 1 kg nước vào mỗi bình thì vừa đủ để đáy rời khỏi bình Nếu thay 1kg nướcbằng 1kg chất lỏng khác có khối lượng riêng nhỏ hơn của nước thì các đáy bình córời ra không?

Hãy chọn câu trả lời đúng

A Đáy bình A rời ra, đấy bình B không rời

B Đáy bình B rời ra, đấy bình A không rời

C Cả hai đáy cùng rời ra

D Cả hai đáy cùng không rời ra

Câu 61/.Điều nào sau đây đúng khi nói về sự tạo thành áp suất khí quyển?

A Do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng

B Do mặt trời tác dụng lực vào trái đất

C Do mặt trăng tác dụng lực vào trái đất

D Do trái đất tự quay

Câu 62/ Câu nhận xét nào sau đây là SAI khi nói về áp suất khí quyển?

A Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p= hd

B Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng chiều cao của cột thủyngân trong ống Tôrixenli

C Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm

D Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển

Câu 63/ Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyểngây ra

A Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nướckhông chảy ra ngoài

B Con người có thể hít không khí vào phổi

C Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn

D Vật rơi từ trên cao xuống

Câu 64/ Khi đặt ống Tôrixenli ở chân một quả núi , cột thủy ngân có độ cao 752mm.Khi đặt nó ở ngọn núi, cột thủy ngân cao 708mm Tính độ cao của ngọn núi so vớichân núi Biết rằng cứ lên cao 12m thì áp suất khí quyển giảm 1mmHg

Trang 16

đó? Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136000 N/ m3, của nước biển là 10300 N/

Hãy chọn câu trả lời đúng

A Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi sắt lớn hơn

B Lực đẩy Acsimet tác dụng lên khúc gỗ lớn hơn

C Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai vật như nhau

D Không so sánh được

Câu 67/ Có một khúc gỗ và một thỏi sắt có cùng khối lượng được nhúng chìm trongnước Hỏi lực đẩy Acsimet của nước lên vật nào lớn hơn? Biết khối lượng riêng của

gỗ nhỏ hơn khối lượng riêng của sắt

Hãy chọn câu trả lời đúng

A Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi sắt lớn hơn

B Lực đẩy Acsimet tác dụng lên khúc gỗ lớn hơn

C Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai vật như nhau

D Không so sánh được

Câu 68/ Câu nhận xét nào sau đây là đúng:

A Chỉ khi vật bị nhúng trong chất lỏng thì mới chịu lực đẩy Acsimet

B Chỉ khi vật bị nhúng trong chất khí thì mới chịu lực đẩy Acsimet

C Chỉ khi vật đặt trên mặt đất thì mới chịu lực đẩy Acsimet

D Khi vật nhúng trong chất lỏng hoặc chất khí thì chịu lực đẩy Acsimet

Câu 69/ Hai quả cầu được làm bằng đồng có thể tích bằng nhau, một quả đặc và mộtquả bị rỗng ở giữa ( không có khe hở vào phần rỗng ), chúng cùng được nhúng chìmtrong dầu Quả nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn?

A Cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong dầu

B Cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong nước

C Cân vẫn nằm thăng bằng

D Kim cân dao động xung quanh vị trí cân bằng

Câu 71/ Một vật được thả vào dầu Khi trọng lượng cuả vật lớn hơn lực đẩy Acsimetsthì:

A Vật bị chìm

B Vật nổi trên mặt thoáng

C Vật lúc nổi lúc chìm

Trang 17

D Vật lơ lửng.

Câu 72/.Bỏ đinh sắt vào một cái ly rỗng Nếu rót thủy ngân vào ly thì hiện tượng gì

sẽ xảy ra? Biết trọng lượng riêng của sắt là 78000 N/ m3, trọng lượng riêng của thủyngân là 136000 N/ m3

A Đinh sắt chìm dưới đáy ly

B Đinh sắt nổi lên

C Lúc đầu nổi lên sau lại chìm xuống

D Đinh sắt lơ lửng trong thủy ngân

Câu 73/ Một viên gạch thì chìm trong nước nhưng một mẩu gỗ lại nổi trên mặt nước.Câu trả lời nào sau đây là đúng?

A Vì trọng lượng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng viên gạch

B Vì lực đẩy Acsimet của nước vào gỗ lớn hơn vào gạch

C Vì viên gạch có kích thước lớn hơn mẩu gỗ

D Vì trọng lượng riêng của gạch lớn hơn trọng lượng riêng của nước còn trọnglượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước

Câu 74/

Một vật được nhúng lần lượt vào ba bình đựng ba chất lỏng khác nhau thì thấy vị trícủa nó được xác định như hình trên Nếu lần lượt gọi d1, d2, d3 là trọng lượng riêngcủa chất lỏng chứa trong các bình ở h1, h2, h3 thì so sánh nào sau đây là đúng

A Do trọng lượng của lớp nước phía dưới lớn hơn trọng lượng của lớp nước phíatrên

B Do trọng lượng của lớp nước phía dưới nhỏ hơn trọng lượng của lớp nước phíatrên

C Do áp lực của nước tác dụng lên mặt dưới của vật nhỏ hơn áp lực của nước lênmặt trên của vật

Trang 18

D Do áp lực của nước tác dụng lên mặt dưới của vật lớn hơn áp lực của nước lênmặt trên của vật.

Câu 76/.Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào KHÔNG có công cơ học

A Một người đi cầu thang lên gác

B Quả cân được treo trên đòn cân

C Xe máy đi trên đường

D Một người dùng ròng rọc kéo vật lên cao

Câu 77/ Một cái thùng kín rỗng có thể tích 10 dm3 Để thùng chìm xuống thì phải đặtvào thùng một vật nặng có khối lượng nhỏ nhất là 8 kg Nếu không đặt vật nặng vàothùng thì cần phải thực hiện một công là bao nhiêu để nhấn thùng xuống độ sâu 5m

A 40 J

B 400 J

C 800 J

D Một kết quả khác

Câu 78/ Khi lực tác dụng lên vật tăng n lần nhưng quãng đường dịch chuyển nhờ lực

đó giảm n lần thì công sinh ra thay đổi như thế nào?

Hãy chọn câu trả lời đúng

A Công tăng lên n2 lần

B Công giảm đi n2 lần

C Công tăng lên n lần

D Công sinh ra không đổi

Câu 79/ Trong các câu nhận xét sau câu nào đúng

A Quả cân treo trên đòn cân thì trọng lực sinh công

B Người đứng trong thang máy lên gác thì người đó sinh công

C Người đẩy cho xe chuyển động thì người đó sinh công

D Viên bi lăn theo quán tính thì lực đẩy sinh công

Câu 80/Một chiếc xe chuyển động trên đường với lực kéo 150N Trong 5 phút côngthực hiện được là 450 kJ Vận tốc chuyển động của xe là bao nhiêu?

Hãy chọn câu trả lời đúng

Trang 19

Câu 83/ Một cần trục nâng một vật có khối lượng 400 kg lên dộ cao 4,5 m trong thờigian 12s Công suất của cần trục là:

Hãy chọn câu trả lời đúng

Câu 86/.Người ta dùng một máy có công suất 800w và hiệu suất 85% để nâng hàng

từ mặt đất lên cao 6m Máy đã làm việc trong 10 giờ Khối lượng hàng mà máy đãnâng được là:

A Nước đổ từ trên cao xuống

B Viên bi chuyển động trên mặt đất

C Dây chun bị kéo dãn

D Lò xo bị nén lại

Câu 88/ Hai vật đặc cùng làm bằng nhôm, vật A có khối lượng lớn hơn vật B Cả haivật cùng rơi xuống từ một độ cao như nhau Thế năng lớn nhất của vật nào lớn hơn?Hãy chọn câu trả lời đúng

A Vật A

B Vật B

C Thế năng lớn nhất của hai vật bằng nhau

D Không so sánh được

Câu 89/ Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào SAI?

A Đơn vị của cơ năng là Jun

B Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó

C Động năng của vật có thể bằng không

D Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn

Câu 90/ Trong các trường hợp sau trường hợp nào động năng chuyển hóa thành thếnăng? (Lấy mặt đất làm mốc tính thế năng)

Trang 20

A Vật lăn từ máng nghiêng xuống.

B Xe đạp đi trên đường bằng

C Quả bóng nảy lên

D Hạt mưa rơi

PHẦN II: CÂU HỎI TỰ LUẬN

câu 1: Người ta dùng một palăng để đưa một kiện hàng nặng 200kg lên cao Biết lựccần thiết để kéo vật lên cao là 500N, ma sát và khối lượng ròng rọc không đáng kể

Để kéo kiện hàng này lên cao 5m thì phải kéo dây đi một đoạn là bao nhiêu?

câu 2: Một cái búa có trọng lượng 200N được nâng lên cao 0,5m Công của lựcnâng búa là:

Câu 3: Một đầu tàu kéo một toa tàu chuyển động từ ga A tới ga B trong 15 phút vớivận tốc 30Km/h Sau đó đoàn tàu đi từ ga B đến ga C với vận tốc 20Km/h Thời gian

đi từ ga B đến ga C là 30 phút Biết rằng lực kéo của đầu tàu không đổi là 10000N.Công của đầu tàu sinh ra khi tàu đi từ A đến C là:

Câu 4: Để đưa một vật có khối lượng 250Kg lên độ cao 10m người ta dùng một hệthống gồm một ròng rọc cố định, một ròng rọc động Lúc này lực kéo dây để nângvật lên là F1 = 1500N Hiệu suất của hệ thống là:

Câu 5: Để đưa một vật có khối lượng 200Kg lên độ cao 4m người ta dùng một mặtphẳng nghiêng dài l = 12m Lực kéo lúc này là F = 900N Lực ma sát giữa vật vàmặt phẳng nghiêng là :

Câu 6: Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng có chiều dài 5m để kéo một vật cókhối lượng 300Kg với lực kéo 1200N Biết hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là80% Tính chiều cao của mặt phẳng nghiêng?

Câu 7: Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600N Trong 5 phútcông thực hiện được là 360kJ Tính vận tốc của xe

Câu 8: Người ta lăn 1 thùng dầu từ mặt đất lên sàn xe tải bằng một tấm ván nghiêng.Sàn xe tải cao 1,2 mét, tấm ván dài 3m Thùng có tổng khối lượng là 100Kg và lựcđẩy thùng là 420N

a) Tính lực ma sát giữa tấm ván và thùng

b) Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng

Câu 9: Người ta dùng hệ thống ròng rọc để trục một bức tượng cổ bằng đồng (bứctượng đặc hoàn toàn) có trọng lượng P = 5340N từ đáy hồ sâu H = 10m lên (hìnhvẽ)

Trang 21

Hãy tính:

a) Lực kéo khi bức tượng chìm hoàn toàn dưới nước

b) Tính công cần thiết để kéo bức tượng từ đáy hồ lên đến mặt nước Bỏ qua trọnglượng của các ròng rọc Biết trọng lượng riêng của đồng là 89000N/m3

Câu 10: Một đoàn tàu chuyển động thẳng đều trên đường ray với vận tốc V = 36km/

h Công suất của đầu máy là 50kW Tính lực cản của ma sát và không khí Fc tácdụng lên đoàn tàu?

Câu 11: Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 2500kg lên

độ cao 12m Thời gian cần thiết để nâng vật lên đến độ cao 12m là 2 phút Tính côngsuất của cần cẩu? Bỏ qua ma sát và các hao phí khác

Câu 12: Trong thời gian 25 giây, một người công nhân dùng ròng rọc động để nângmột vật lên cao 7m với lực kéo ở đầu dây tự do là 160N Hỏi người công nhân đó đãthực hiện một công suất bằng bao nhiêu?

Câu 13: Một người công nhân sử dụng hệ thống như hình vẽ để kéo vật lên cao.Biếtvật có khối lượng 80kg Biết độ cao nâng vật lên là 5m

Trang 22

- Tính:

a) Lực kéo dây của người công nhân? Tính công thực hiện và quãng đường dịchchuyển của dây kéo?

b) Thời gian kéo vật lên là 1 phút Tính công suất của người công nhân

Câu 14: Một đập thủy điện đang chứa đầy nước Vách ngăn của đập cao 25m, người

ta xả qua vách ngăn xuống dưới Biết rằng lưu lượng dòng nước là 120m3/phút, khốilượng riêng của nước là 1000kg/m3 Tính công suất của dòng nước

Câu 15: Trong chất lỏng và chất khí thì quá trình truyền nhiệt đối lưu xảy ra rất tốt.Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

Câu 16: Hằng ngày Trái Đất nhận rất nhiều nhiệt năng truyền đến từ Mặt Trời.Nhiệt Năng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

Câu 17: Những người uống trà, cà phê nóng thường bỏ một cái thìa kim loại (tốtnhất là bằng bạc) vào cốc trước khi rót nước sôi vào đó Vận dụng kiến thức về sựtruyền nhiệt giải thích tại sao h ọ làm như vậy?

Câu 18: Tại sao các bể chứa xăng của các xe chở xăng dầu thường được sơn phủmột lớp nhũ màu trắng bạc?

câu 19: Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K Nhiệt lượng cần cung cấp để1kg nước tăng thêm 1°C là bao nhiêu?

Câu 20: Người ta dùng bếp để đun nước Biết ấm dùng để đun nước được làm thìnhôm và có khối lượng 0,4kg Bên trong ấm có chứa 3 lít nước Lấy nhiệt dung riêngcủa nước là 4200J/kg.K, của nhôm là 880J/kg.K Tính nhiệt lượng cần cung cấp để

ấm tăng thêm 1°C

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w