1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Một số bài giảng điện tử

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 4,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được vẽ trong tranh.... Người bán hàng..[r]

Trang 1

Gi¸o viªn thùc hiÖn : NguyÔn ThÞ Thóy

Gi¸o viªn thùc hiÖn : NguyÔn ThÞ Thóy

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN ĐAN PHƯỢNG

PHÂN MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 2

1

Trang 3

5 gi©y b¾t

®Çu01s

Câu 1: Câu văn nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy:

Đã hÕt 5 gi©y

8

A Hoa đào, hoa cúc và hoa mai đều rất đẹp

B Hoa đào hoa, cúc và hoa mai đều rất đẹp

C Hoa đào, hoa cúc và, hoa mai đều rất đẹp.

Trang 4

5 gi©y b¾t

®Çu01s

Câu 2: Trong các cặp từ sau đây, cặp từ nào không là cặp từ trái nghĩa:

Đã hÕt 5 gi©y

8

A Lên – xuống

B Đẹp – xấu

C Xinh – đẹp.

Trang 5

5 gi©y b¾t

®Çu01s

Câu 3: Dòng nào dưới đây là những từ chỉ sự vật:

Đã hÕt 5 gi©y

8

A Học sinh, bút mực, đọc, hoa cúc

B Giáo viên, bộ đội, ca sĩ, kĩ sư

C Cặp sách, phượng vĩ, ngoan ngoãn, ông bà

Trang 7

Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được vẽ trong tranh.

Trang 8

Coâng nhaân

Trang 9

Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được vẽ trong tranh.

Trang 10

Coâng an

Trang 11

Noâng daân

Trang 12

Bác sĩ

Trang 13

Lái xe

Trang 14

Người bán hàng

Trang 15

Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những

người được vẽ trong tranh.

Coâng nhaân

Bác sĩ Lái xe Người bán hàng

Coâng an Nông dân

Trang 16

diễn viên xiếc

Trang 17

Phi công

Trang 18

Họa sĩ

Trang 19

Bài 2 : Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết.

M: Thợ may Thợ may, thợ khĩa, thợ nề, thợ làm bánh, đầu bếp, bộ đội, giáo viên, kĩ sư, kiến trúc sư, nghệ sĩ, ca sĩ, diễn viên, đạo diễn phim, nhà tạo mốt,…

Trang 20

Bài 3 : Trong các từ dưới đây, những từ nào

nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta ?

anh hùng, cao lớn , thơng minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đồn kết, vui mừng, anh dũng.

Trang 21

Ví dụ: Trong lao động nhân dân ta rất chăm chỉ.

Trang 22

Bài 3 : Trong các từ dưới đây, những từ nào

nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta ?

anh hùng, cao lớn , thơng minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đồn kết, vui mừng, anh dũng.

Trang 24

Bài 3 : Trong các từ dưới đây, những từ nào

nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta ?

anh hùng, cao lớn , thơng minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đồn kết, vui mừng, anh dũng.

Những từ nĩi lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta là:

Trang 25

Bài 4 Đặt một câu với một từ vừa tìm được trong bài tập 3.

anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng

Ngày đăng: 20/02/2021, 04:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w