+ Nhịp 3: chân đứng hình chữ V, đồng thời khụy 2 gối xuống chạm vào nhau, 2 tay đưa về phía trước, 2 bàn tay vỗ vào nhau.[r]
Trang 1Trường Tiểu Học Phú Thành
Họ và tên:
………
Lớp: 4/ ……
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC KHỐI 4 TUẦN 01 (30/03/2020 đến 03/04/2020) Nhận xét ………
………
………
……….
………
……….
Bài 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm ( ) để được câu đúng: a) Muốn chuyển một phần văn bản sang kiểu in đậm, ta chọn phần văn bản cần xử lý, sau đó
b) Muốn xóa một phần văn bản, ta chọn phần văn bản cần xóa, sau đó
Bài 2: Kể ra các bước tạo bảng gồm 4 dòng và 6 cột vào trang soạn thảo văn bản.
Bài 3: Điền đúng Đ, hoặc S vào ô trống.
- Em không thể chèn hình vào văn bản.
- Em có thể viết chữ lên hình trong văn bản
Trang 2- Em có thể chèn bảng có số dòng và số cột tùy vào văn bản
- Em không thể điều chỉnh độ rộng và hẹp của cột và dòng
- Có 2 kiểu gõ có dấu kiểu Vni và kiểu Telex
Bài 4: Nối cột A với cột B sao cho đúng
Bài 5:( Phần dành cho HS có máy tính)
Thực hành tạo bảng trong văn bản SGK trang 66/ bài 1
Cột A Cột B
Lưu văn bản
Chèn ảnh
Canh lề trái
Cắt
Chọn cỡ chữ
Trang 3PHU THANH PRIMARY SCHOOL
Class: 4/……
Full name:
(HọvàTên)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH KHỐI 4
TUẦN 01
(30/03/2020 đến 03/04/2020) TEACHER’S FEEDBACK
………
……….
……….
I HỆ THỐNG KIẾN THỨC
*THEME 5: TIME – LESSON 1
Ôn tập các từ vựng về thời gian:
- (nine) o’clock - Half past (seven)
Ôn tập lại mẫu câu cách nói thời gian:
Hỏi giờ: What time is it? (Mấy giờ?)
Trả lời: + giờ chẵn: It’s (giờ) o’clock.
Ví dụ: It’s seven o’clock (7 giờ chẵn)
+ giờ rưỡi: It’s half past (giờ).
Ví dụ: It’s half past eight (8 giờ rưỡi)
*THEME 5: TIME – LESSON 2
Ôn tập các từ vựng về hoạt động hàng ngày:
- get up
- eat breakfast
- eat lunch
- eat dinner
- do homework
- go to bed
Ôn tập lại mẫu câu nói thời gian thực hiện các hoạt động hàng ngày:
Hỏi giờ ăn sáng: What time do you eat breakfast? (bạn ăn sáng lúc mấy giờ?)
I eat breakfast at 7 o’clock (tôi ăn sang lúc 7 giờ chẵn.)
*THEME 5: TIME – LESSON 3
Ôn tập các từ vựng về các buổi trong ngày và hoạt động:
- morning
- afternoon
- evening
- go to the movies
- go to the playground
- go to a party.
Trang 4……….
a/
………
c/
……… d/
……….
Ôn tập lại mẫu câu nói về dự định hoặc kế hoạch trong tương lai:
What do you want to do in the morning? (bạn muốn làm gì vào buổi sáng?)
I want to go to a party (tôi muốn đi dự tiệc.)
II BÀI TẬP
1 Look at the pictures and write the words (Nhìn tranh và viết từ)
Example:
go to the movies
2 Read and match (đọc và nối)
1/ What time do you eat lunch?
2/ What time is it?
3/ What do you want to do in the afternoon?
a/ I want to go to the movies b/ I eat lunch at eleven o’clock c/ It’s half past nine.
3 Rearrange the words to make the sentence (sắp xếp các từ thành câu đúng)
E
xample: / o’clock./It’s/eight/
It’s eight o’clock.
a/ /two./It’s/past/half/
………
b/ /to/bed/ I /eleven/ at/ go/o’clock./
………
Trang 5c/ /the/ I/playground./to/want/go/to/
………
d/ /party./to/want/a/I/to/go/ ………
4 Write (Tập viết) What time is it? => It’s nine o’clock. ………
………
………
………
Trang 6Trường Tiểu Học Phú Thành
Họ và tên: ………
Lớp: 4/ ……
MÔN MĨ THUẬT KHỐI 4
TUẦN 01
(30/03/2020 đến 03/04/2020) Nhận xét
………
……….
……….
Em hãy tạo dáng tên của mình và trang trí theo ý thích trên khổ giấy A4
Chú ý: Tạo hình chữ phù hợp cân đối với hình nền Sử dụng màu sắc có
đậm nhạt để chữ nổi bật, dễ nhận biết.( tham khảo sách giáo khoa)
Trang 7THỂ DỤC LỚP 4
- Ôn động tác vươn thở:
Cách thực hiện: + Nhịp 1: bước chân trái sang ngang rộng bằng vai, đồng thời 2 tay đưa về phía trước, lòng bàn tay sấp xuống Mắt hướng về trước + NHịp 2: chân giữ nguyên, 2 tay khép sát vào đùi Mắt hướng trước
+ Nhịp 3: chân giữ nguyên, đồng thời 2 tay sang ngang – lên cao thẳng hướng hình chữ V, lòng bàn tay hướng vào nhau Mắt nhìn lên cao
+ Nhịp 4: về tư thế chuẩn bị
+ Nhịp 5,6,7,8: như trên, nhưng nhịp 5 bước chân phải sang ngang ( xem hình bên dưới )
- Ôn động tác tay
Cách thực hiện: + Nhịp 1: chân đứng hình chữ V, đồng thời khụy 2 gối xuống chạm vào nhau, 2 tay chụm lại để lên vai Mắt hướng về trước
+ Nhịp 2: đứng thẳng người lên chân hình chữ V, đồng thời 2 tay cao ngang vai, lòng bàn tay sấp Mắt hướng về trước
+ Nhịp 3: chân đứng hình chữ V, đồng thời khụy 2 gối xuống chạm vào nhau, 2 tay đưa về phía trước, 2 bàn tay vỗ vào nhau Mắt hướng về trước
+ Nhịp 4: về tư thế chuẩn bị
+ Nhịp 5,6,7,8: thực hiện như trên ( xem hình bên dưới.)