- HS tiếp tục ôn lại các bài tập đọc ở HKI (SGKTV1) và đọc trước các bài tập đọc và trả lời câu hỏi trong phần tìm hiều bài ở HKII (SGKTV 2).. - Tiếp tục rèn luyện viết lại và rèn viết [r]
Trang 1Họ và tên HS:………
Lớp 4: Trường Tiểu học Hựu Thành C NỘI DUNG ÔN TẬP ( SỐ 4) Môn: Tiếng Việt Năm học: 2019- 2020 Nhận xét của giáo viên ………
………
………
I LÝ THUYẾT: - HS tiếp tục ôn lại các bài tập đọc ở HKI (SGKTV1) và đọc trước các bài tập đọc và trả lời câu hỏi trong phần tìm hiều bài ở HKII (SGKTV 2) - Tiếp tục rèn luyện viết lại và rèn viết trước các bài chính tả ở các bài tập đọc (SGKTV1 và SGKTV 2) - Xem lại LTVC dạng câu kể Ai làm gì? Tập viết câu có đủ thành phần chủ ngữ và vị ngữ II THỰC HÀNH: Tập làm văn: Đọc bài cấu tạo bài văn miêu tả cây cối( Trang 30SGK TV 2) A/ Xác định nội dung của từng đoạn trong bài bãi ngô và bài cây mai tứ quý (SGK TV2 trang 23) B/ So sánh trình tự miêu tả trong hai bài ấy có điểm gì khác nhau ? Bài làm A/Bài :Bãi ngô( Trang 30SGK TV 2) Đoạn Nội dung Đoạn……
………
………
Đoạn……… ………
………
Đoạn ………… ………
………
Trang 2Bài: Cây mai tứ quý (SGK TV2 trang 23)
Đoạn……
………
………
Đoạn………
………
………
Đoạn …………
………
………
B/ Trình tự miêu tả hai bài trên khác nhau như thế nào?
Bài Bãi ngô:……… Bài Cây mai tứ quý:………
Trang 3Họ và tên HS:………
Lớp 4: Trường Tiểu học Hựu Thành C NỘI DUNG ÔN TẬP ( SỐ 4) Môn: Toán Năm học: 2019- 2020 Nhận xét của giáo viên ………
………
………
………
I LÝ THIẾT: - Học sinh tiếp tục ôn lại cách thực hiện các phép tính ( cộng, trừ, nhân, chia ) số tự nhiên - Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9 - Thuộc quy tắc viết đúng công thức tính chu vi và diện tích các hình (hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành…) - Biết cách đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích… - Biết đọc, viết phân số, nêu đúng tính chất cơ bản của phân số (trong bài phân số bằng nhau) - Giải toán dạng tìm trung bình cộng, tìm hai số số khi biết tổng và hiệu của hai số đó II THỰC HÀNH: Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất Câu 1: Số: Mười hai triệu mười hai nghìn hai trăm được viết như thế nào? A 12 122 000 B 12 120 200 C 12 012 200 D 12 102 200 Câu 2: Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 1 giờ =……… phút là số nào? 2
A 15 B 20 C 30 D 45
Câu 3:Số lớn nhất trong các số 582 340; 582 430; 528 340; 528 430 là số nào?
A 582 340 B 582 430 C 528 340 D 528 430
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
Trang 4Năm 2020 thuộc thế kỉ XX
3 tấn 35 kg = 3035 kg
2017 chia hết cho 2
Câu 5: Viết các số sau:
Tám trăm mười hai đề -xi –mét vuông
Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi- mét
vuông
Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng:
Độ dài đường gấp khúc ABCDEF là:
B D
30mm 25 mm F
20mm
20 mm 25 mm
A C E
A 75mm
B 10 mm
C 70 mm
D 120 mm
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống
1672 x 48 = x 1672
a x = x a = a
Trang 5Câu 8: Tính giá trị của biểu thức:
8064 : 64 x 37
=……….
=……….
=……….
Câu 9: Trung bình cộng của hai số bằng 35, biết một số là 30 Tìm số kia. Giải ………
………
………
………
Bài 5: Một trường tiểu học có 107 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 81 em Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ? Bài làm ………
………
………
………
………
………
Trang 6ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4/1
Mỗi câu đúng đạt 1 điểm
Câu 1: C
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4:
S: Năm 2018 thuộc thế kỉ XX
Đ: 3 tấn 35 kg = 3035 kg
S: 2017 chia hết cho 2
Câu 5 :
Tám trăm mười hai đề -xi –mét vuông 812 dm 2
Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi- mét
2
Câu 6: D
Câu 7:
1672 x 48 = 48 x 1672
a x 1 = 1 x a = a
Câu 8:
Tính giá trị của biểu thức:
8064 : 64 x 37 =126 X 37 = 4662
Trang 7Câu 9 Giải
Tổng của hai số : 35 x 2 = 70
Số cần tìm là: 70-30 = 40
Câu 10: Giải
Số học sinh nữ:
( 107+ 81) : 2 = 94 (học sinh)
Số học sinh nam :
94 - 81 = 13 ( học sinh)
Đáp số: Học sinh nữ: 94 học sinh
Học sinh nam: 13 học