1/ Cho học sinh đọc các vần sau đây trong quyển HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH VẦN VÀ ĐỌC TRƠN - SÁCH CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC LỚP 1/ Các em lần lượt đọc.. NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 1.[r]
Trang 11/ Cho học sinh đọc các vần sau đây trong quyển HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH VẦN VÀ ĐỌC TRƠN - SÁCH CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC LỚP 1/ Các em lần lượt đọc ( Từ vần ôm cho đến vần ươp )
om , ôp , ơm , ơp , um
( o -mờ - om) ( ô - pờ - ơp) (ơ - mờ - ơm) (ơ - pờ - ơp) ( u - mờ - um)
up , uôm , uôp , iêm , iêp
( u – pờ – up) ( ua – mờ – uôm) ( ua – pờ – uôp) ( ia- mờ – iêm) (ia- pờ-iêp)
ươm ( ưa – mờ - ươm) , ươp ( ưa – pờ - ươp)
2/ Đọc 3 bài đã học ở quyển sách Tiếng việt tập 2 CNGD
Bài 1: TRÍ KHÔN (Trang 107)
Bài 2: MÔ - DA (Trang 109)
Bài 3: THỬ DIÊM (Trang 111)
nhỏ)
MÔN: TOÁN
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Quỳ
Tên: .
NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC
SINH KHỐI 1 TUẦN 5 THÁNG 4
.
Trang 2Bài 1: Đúng ghi đ sai ghi s vào ô trống
17 12
- 5 + 6
12 17
Bài 2: Tính nhẩm : 10 – 5 = 12 – 2 = 19 - 8 = 14 – 4 =
17 – 6 = 16 – 4 = 16 – 5 = 13 – 3 =
Bài 3: Tính : 12 + 3 – 4 = 14 – 3 + 2 = 14 – 2 + 3 =
13 + 6 – 7= 16 – 5 + 4 = 15 – 3 + 2 =
Bài 4 Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm cho thích hợp a/ 10 + 3 15 - 2
b/ 17 - 5 10 + 3 Bài 5 Viết phép tính thích hợp vào ô trống Có : 15 quả quýt Có : 18 quả nhãn Thêm : 3 quả quýt Ăn hết : 6 quả nhãn Có tất cả : quả quýt? Còn lại : quả nhãn?
Bài 6: Các em tập đếm và viết số từ 1 đến 70