d. Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.?. Câu 2: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự nhiên? a. Mọi thứ tồn tại không phải [r]
Trang 1Đề ôn tập kiến thức Toán từ 20 đến 24/ 4/ 2020
*****
1/ Điền dấu (<, >, = ) vào chỗ chấm:
a) 3,6 + 5,8 …… 8,9 b) 5,7 + 8,8 ……… 14,5
c) 7,56 ……… 4,2 + 3,4 d) 0,5 ……… 0,08 + 0,4
2/ Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 9,65 x 0,4 x 2,5 b) 7,38 x 1,25 x 80
c) 0,25 x 40 x 9,84 d) 34,3 x 5 x 0,4
3/ Đặt tính rồi tính:
a) 375,86 + 29,05 b) 80,475 – 26,827
c) 48,16 x 3,4 d) 75,52 : 32
4/ Tìm X:
a) 0,16 : X = 2 – 0,4 b) X x 100 = 1,643 + 7,357
5/ Bài toán:
Có 8 bao gạo cân nặng 243,2 kg Hỏi 12 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu kí-lô- gam ?
Trang 2Đề ôn tập kiến thức Tiếng việt từ 20 đến 24/ 4/ 2020
*******
1/ Những từ cánh, chân, lưng trong bài thơ được dùng với nghĩa gì?
Quê em
Bên này là núi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng liền chân mây Xóm làng xanh mát bóng cây Sông xa trắng cánh buồn bay lưng trời
A Nghĩa gốc B Nghĩa chuyển C Nghĩa gốc và nghĩa chuyển
2/ Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ gạch chân dưới đây:
Lưỡi dao này rất sắc Sáng nào em cũng xúc miệng Vùng này xa xưa là miệng núi lửa Bóng đèn bị cháy dây tóc
Ông em tóc bạc trắng Tiểu đội có ba tay súng giỏi Anh Ba có đôi tay rắn chắc Dây bầu đã ra tay bám chắc vào giàn
3/ Khoanh tròn vào chữ cái trước những câu tục ngữ nói về thiên nhiên:
A Uống nước nhớ nguồn
B Tháng bảy heo may, sếu bay trời rét
C Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa
D Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa
E Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
4/ Nối các từ ngữ thích hợp dưới đây:
Đại dương Vùng đất rộng có nhiều cây mọc lâu năm
Rừng Vùng đất rộng lớn, khô cằn, hầu như không có cây cối và người ở Đồng cỏ Biển lớn tiếp giáp với cả một châu lục hoặc lớn hơn
Hoang mạc Vùng đất rộng lớn có các loại cỏ để nuôi súc vật
Trang 35/ Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Dòng nào sau đây là nghĩa của : Khu bảo tồn thiên nhiên?
a Khu vực làm việc của các nhà máy, xí nghiệp trong đó có các loài cây
b Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt trong đó có các loài cây và các con vật
c Khu vực dành cho học sinh và sinh viên học trong đó có trồng các loài cây và một số con vật
d Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài
Câu 2: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự nhiên?
a Mọi thứ tồn tại không phải do con người làm ra
b Thuộc về tự nhiên, có tính chất của tự nhiên
c Không gò bó kiểu cách, không giả tạo và theo lẽ thường tình
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Thay từ bảo vệ trong câu “Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp” bằng một từ dưới đây
đồng nghĩa với nó dưới đây
a Bảo toàn b Bảo quản c Bảo tồn d Giữ gìn
Câu 4: Nếu hoa có ở trời cao
Thì bầy ong cũng mang vào mật thơm.
Các từ in đậm được dùng trong câu thơ biểu thị điều gì?
a Tăng tiến b nguyên nhân-kết quả c giả thiết-kết quả d.tương phản
Câu 5: Quan hệ từ có chức năng gì?
a Biểu hiện ý nghĩa tình thái nhằm thể hiện thái độ của người nói đối với hiện thực khách quan
b Biểu hiện cảm xúc của người nói hoặc dùng lời gọi, đáp
c Làm tên gọi cho người, vật, sự việc
d Dùng để nối các đơn vị và các kết cấu ngữ pháp theo quan hệ ngữ pháp
Câu 6: Quân sĩ cùng nhân dân trong vùng tìm đủ mọi cách cứu voi khỏi bãi lầy nhưng vô hiệu.
Trang 4a Tương phản b.tăng tiến c nguyên nhân-kết quả d.điều kiện-kết quả
Câu 7: Thuyền chúng tôi tiếp tục chèo, đi tới ba nghìn thước rồi mà vẫn thấy chim đậu trắng xóa
trên những cành cây gie sát ra sông
a Tương phản b.tăng tiến c nguyên nhân-kết quả d.điều kiện-kết quả
Câu 8: Nối từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B
a) bảo đảm 1) làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được hoặc có đủ những gì cần thiết
b) bảo hiểm 2) cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
c) bảo tàng 3) giữ lại, không để mất đi
d) bảo quản 4) đỡ đầu và giúp đỡ
e) bảo toàn 5) giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt
g) bảo tồn 6) giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyễn, mất mát
h) bảo trợ 7) chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho luôn được nguyên vẹn
i) bảo vệ 8) giữ gìn để phòng ngừa tai nạn
Câu 9: Dòng nào dưới đây gồm các từ ngữ chỉ hành động bào vệ môi trường?
a Đánh cá bằng mìn, phủ xanh đồi trọc, buôn bán động vật hoang dã
b Trồng rừng, xả rác bừa bãi, đốt nương, trồng cây
c Phủ xanh đồi trọc, trồng cây, tưới cây, chăm sóc cây, trồng cây
d Tưới cây, không săn bắn thú hiếm, đánh cá bằng điện, phá rừng
Câu 10: Dòng nào dưới đây nêu những hành động dũng cảm bảo vệ môi trường?
a Quên mình bảo vệ môi trường Đấu tranh quyết liệt với những hành vi phá hoại môi trường
b Bất chấp nguy hiểm, vào rừng sâu tìm các loài thú quý để có biện pháp bảo vệ chúng
c Dũng cảm dập tắt đám cháy rừng, khắc phục các tai nạn gây thiệt hại cho môi trường
d Khuyên bảo bạn bè, những người xung quanh giữ gìn vệ sinh chung cho môi trường
Trang 5Câu 11: Thế nào là khu bảo tồn đa dạng sinh học?
a Là nơi mà các nhà khoa học nghiên cứu động thực vât
b Là nơi lưu giữ những loại động thực vật quý hiếm
c Là nơi lưu giữ được nhiều loại động vật và thực vật
d Là nơi lưu giữ xác chết quý hiếm của động thực vật
Câu 12: Dòng nào sau đây là những việc làm tốt để bảo vệ môi trường?
a Giữ gìn vệ sinh nhà cửa, trường lớp, xóm làng, đường phố
b Trồng cây, chăm sóc cây
c Phát hiện, ngăn chặn các hành vi phá hoại môi trường
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 13: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ phấn khởi?
a Vui mừng b.sung sướng c phấn chấn d.hân hoan
Câu 14: Từ in nghiêng trong câu sau thể hiện quan hệ gì?
Lượng cua con trong vùng ngập mặn phát triển, cung cấp đủ giống không những cho hàng nghìn đầm cua ở địa phương mà còn cho hàng trăm đầm cua ở các vùng lân cận.
a Nguyên nhân-kết quả b.giả thiết-kết quả c.tương phản d.tăng tiến
Câu 15: Điền vế câu thích hợp vào ô trống
nhưng………
nên………
thì………
mà………
Câu 16: Nối cặp quan hệ từ với ý nghĩa quan hệ mà chúng biểu thị
a) Vì … nên, do….nên 1) giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả
Trang 6b) Nếu …… thì, hễ…….mà 2) nguyên nhân – kết quả c) Không những……mà, chẳng những …… mà 3) tương phản
d) Tuy….nhưng, mặc dù…… nhưng 4) tăng tiến