1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Các đề ôn tập cho học sinh trong đợt nghỉ học phòng chống dich bệnh Covid-19

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II ) Compound nouns : Write 8 ways to make a compound noun + examples (Nêu 8 cách thành lập 1 danh từ ghép và cho ví dụ minh họa)2. III ) Circle your choice to complet the fol[r]

Trang 1

Date : 16/3/2020 PRACTICE TEST

( Học sinh làm bài trực tiếp vào đề và nộp bài vào sáng thứ tư ngày

18/3/2020)

I )Revise vocabulary :(ôn tập từ vựng, viết lại sau khi học thuộc)

1 Jet lag (n) : sự mệt mỏi sau 1 chuyến bay dài do chênh lệch múi giờ

2 Drawback (n) : mặt hạn chế, nhược điểm

3 Stop over (n) : khoảng thời gain tạm nghỉ giữa chuyến đi

4 Peak season (n) : mùa du lịch cao điểm

5 Pile-up (n) : sự va chạm trên đường đi

6 Check-in > < check-out : việc làm thủ tục lên máy bay>< việc làm thủ tục rời khỏi khách sạn

7 Full board : thanh toán trọn gói

8 Mix-up (n) : sự nhầm lẫn

9 Touch – down (v) : hạ cánh

II ) Compound nouns : Write 8 ways to make a compound noun + examples (Nêu 8 cách thành lập 1 danh từ ghép và cho ví dụ minh họa)

III ) Circle your choice to complet the followwing sentences:

1. Travellers who cross the Atlantic from New York to London often suffer from checkout/ jetlag for a few days.

2 We would like to remind all guests that checkout/ touch-down is

at noon.

3.We didn’t fly directly to Australia – we had a one-night

take-offs /stopover/ in Singapore

.

4.It is irritating that some movie stars wear their sunglasses /

holidaymaker even in church.

.

5.Someone who is away from home on holiday is a holidaymaker/

jetlag.

.

Trang 2

6.Because of the bad weather, there were no take-offs/ touchdown from the airport this morning.

Ngày đăng: 20/02/2021, 04:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w