1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

tải đề cương ôn tập môn Toán + Tiếng việt LOP 5B

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 38,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.. b) ………,hàng vừa nghiêng soi bóng xuống dòng sông trong vắt. Tìm quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau: a) Dòng sông………một dải lụa đào.. b) ……bạn cố gắng chăm c[r]

Trang 1

Trường tiểu học Tân Lộc

Lớp: 5B

Tên:……….

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC SINH KHỐI 5 MÔN TOÁN TRONG ĐỢT NGHỈ PHÒNG

TRỐNG DỊCH COVID - 19

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái có đáp án đúng trong các bài tập sau hoặc thực hiện theo yêu cầu đề bài:

1) Viết số thập phân có :

Năm đơn vị, bảy phần trăm: 2) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538

3) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8m 7cm = ……… m b) 5km 302m = ………km c) 4tấn 14kg = ………… tấn d) 56 dm2 = m2

4) Đâu là công thức tính diện tích hình thang

A S = a + b xh x2 B S = (a+b) x 2 : h

C S = (a + b) x h : 2 D S = a + b x h : 2

5) Hình thang có độ dài hai đáy lần lược là 14cm và 6cm, chiều cao là 7cm Diện tích là:

A 20cm2 B 70 cm 2 C 140cm2

6) Hình tròn có đường kính là 0,6 cm Chu vi của hình tròn đó là:

A 1,884 cm B 18,84 cm C 188,4 cm

7) Công thức tính diện tích hình tròn là:

A S = r x 3,14 B S = r x 2 x 3,14 C S = r x r x 3,14

II PHẦN TỰ LUẬN

Trang 2

1 Đặt tính rồi tính:

a) 546,7 + 1,185 b) 28,91 – 9,753 c) 56,38 x 4,5 d) 77,5 : 2,5

2 a) Tìm x: b) Tính giá trị biểu thức: 4,7 – x = 10,92 : 5,2 (125,67 + 24,03) x 10 : 100

3) Một hình tam giác cĩ đáy là 3,5dm và chiều cao là 14cm.Tính diện tích hình tam giác đĩ ………

………

………

4)Tính chu vi và diện tích một mặt bàn hình trịn cĩ bán kính 4,5dm ………

………

………

………

………

5) Mua 5m vải hết 80 000 đồng Hỏi mua 7m vải loại đĩ hết bao nhiêu tiền? ………

………

………

………

“Hết”

Trang 3

Trường tiểu học Tân Lộc

Lớp: 5B

Tên:……….

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC SINH KHỐI 5 MÔN TIẾNG VIỆT TRONG ĐỢT NGHỈ PHÒNG TRỐNG DỊCH COVID - 19

Lần: 1

I.ĐỌC THÀNH TIẾNG: Đọc các bài tập đọc và học thuộc lòng trong sách giáo

khoa Tiếng việt lớp 5 tập1, 2 tuần 10 đến tuần 20

II LÀM CÁC BÀI TẬP SAU:

1 Chủ ngữ trong câu: “Chợ nổi Cà Mau bán sĩ những thứ rau trái miệt vườn” là những từ ngữ nào?

A Chợ nổi

B Chợ nổi Cà Mau

C Chợ nỗi Cà Mau bán sĩ

2 Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”

a)……… b)………

3 Điền từ thích hợp để thể hiện mối quan hệ giữa các cập từ dưới đây:

a Đoàn kết – Chia rẽ là 2 từ:………

b Tinh nghịch – Bướng bỉnh là 2 từ:………

4 Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:

a) Hiền lành # b) nhỏ nhắn#

c) Giữ gìn# d) rộng rãi#

5 Đánh dấu x vào trước các từ đồng nghĩa với từ “hòa bình”

Hiền hòa bình yên

Thanh bình yên bình

Thanh thản thái bình

6 Thêm trạng ngữ vào các câu sau:

a) ………., lớp em đi tham quan Bảo tang lịch sử

Trang 4

b) ………,hàng vừa nghiêng soi bóng xuống dòng sông trong vắt.

7 Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “ngọt”:

a)………

b)………

8 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu “Cô bé nghĩ mãi rồi cất giọng khe khẽ” là:

A Câu kể Ai thế nào?

B Câu kể Ai làm gì?

C Câu cảm,

9 Tìm quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a) Dòng sông………một dải lụa đào

b) ……bạn cố gắng chăm chỉ học tập………… kết quả cuối năm sẽ cao

10 Cho câu: “Đó là một cụ già tóc bạc trắng, khuôn mặt hiền từ”.

Chi Đ (Đúng ), S (Sai ) vào ô trống:

Danh từ Tính từ

+ Cụ già + hiền từ + Bạc trắng + khuôn mặt

III TẬP LÀM VĂN: Em viết một bài văn tả người hoặc tả cảnh mà em đã học

( vào giấy kiểm tra)

IV CHÍNH TẢ: Nhờ Cha (mẹ) hoặc Anh (chị ) chọn 1 bài chính tả ở tuần 10 đến

tuần 20 để đọc cho em viết ( Vào giấy kiểm tra)

“Hết”

Ngày đăng: 20/02/2021, 04:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w