1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập ôn cho học sinh KHỐI 4 trong thời gian nghỉ học để phòng, chống dịch bệnh Covid -19 (lần 6)

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Đặt câu với một trong các từ vừa tìm ở bài tập 1 ? Cha em là một người tài đức vẹn toàn.. Câu 3: Tìm trong các tục ngữ dưới đây những câu ca ngợi tài trí của con[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4 ( lần 6 )

Phần I: Nội dung kiến thức cần ôn tập: I/ Kiến thức môn chính tả: Các em đọc rồi viết lại vào vở nháp các bài chính tả sau và trả lời câu hỏi sách giáo khoa: - Kim tự tháp Ai Cập - Chuyện cổ tích về loài người II/ Kiến thức môn luyện từ và câu: Các em xem lại nội dung các bài sau: - Mở rộng vốn từ tài năng - Mở rộng vốn từ sức khỏe III/ Tập làm văn: - Các em cần ôn lại kiến thức về : - Các dạng bài về miêu tả đồ vật - Các em có thể xem trước nội dung kiến thức về cấu tạo bài văn miêu tả cây cối Phần II: Bài tập: Câu 1:Phân loại và ghi lại các từ sau đây theo nghĩa của tiếng tài vào hai nhóm ( a, b ) Tài giỏi, tài nguyên, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài đức, tài năng, tài hoa, tài sản a) Tài có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường:

………

b) Tài có nghĩa là tiền của: ………

………

Câu 2: Đặt câu với một trong các từ vừa tìm ở bài tập 1 ? ………

Câu 3: Tìm trong các tục ngữ dưới đây những câu ca ngợi tài trí của con người Khoanh tròn những chữ cái trước câu trả lời đúng a) Người ta là hoa đất b) Chuông có đánh mới kêu

Đèn có khêu mới tỏ

c) Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

Trang 2

Câu 4: Em hãy viết đoạn văn miêu tả một đồ vật em thích nhất

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 ( lần 6 )

PHẦN I: Nội dung kiến thức ôn tập

Các em cần xem lại các nội dung sau:

- Các em học lại bảng nhân

- Các kiến thức về đơn vị đo khối lượng

- Các dạng toán về hình học (hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành)

Phần II: Bài tập

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho giá trị 9000 ?

A 93574 B 29687 C 17932 D 80296

Câu 2: Phép cộng 24675 + 45327 = ? có kêt quả là :

Câu 3: Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích lớn hơn 30 cm2 ?

A 4 cm B 3 cm

7 cm 9 cm

C 4 cm D 3 cm

8 cm 10 cm

Câu 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a) 4 dag = …… g b) 3 kg = …… hg

c) 8 hg = …… dag d) 2 kg 300 g = ……… g

Câu 5: Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số

học sinh nam là 92 em Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP

Trang 4

TIẾNG VIỆT

Phần II: Bài tập:

Câu 1:Phân loại và ghi lại các từ sau đây theo nghĩa của tiếng tài vào hai

nhóm ( a, b )

Tài giỏi, tài nguyên, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài đức, tài năng, tài hoa, tài sản

a)Tài có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường: Tài giỏi, tài nghệ, tài

ba, tài đức, tài năng, tài hoa.

b)Tài có nghĩa là tiền của: tài nguyên, tài trợ, tài sản.

Câu 2: Đặt câu với một trong các từ vừa tìm ở bài tập 1 ?

Cha em là một người tài đức vẹn toàn.

Câu 3: Tìm trong các tục ngữ dưới đây những câu ca ngợi tài trí của con

người

a) Người ta là hoa đất

b) Chuông có đánh mới kêu

Đèn có khêu mới tỏ

c) Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

Câu 4: Em hãy viết đoạn văn miêu tả một đồ vật em thích nhất

- Tả bao quát về đồ vật: hình dáng, màu sắc, có gì nổi bật Được làm bằng chất liệu gì ?

- Tả chi tiết các bộ phận

- Tác dụng, cách sử dụng của đồ vật

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP

a

c

Trang 5

MÔN TOÁN LỚP 4 ( lần 6 )

Phần II: Bài tập

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho giá trị 9000 ?

A 93574 B 29687 C 17932 D 80296

Câu 2: Phép cộng 24675 + 45327 = ? có kêt quả là :

Câu 3: Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích lớn hơn 30 cm2 ?

A 4 cm B 3 cm

7 cm 9 cm

C 4 cm D 3 cm

8 cm 10 cm

Câu 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a) 4 dag = 40 g b) 3 kg = 30 hg

c) 8 hg = 80 dag d) 2 kg 300 g = 2300 g

Câu 5: Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số

học sinh nam là 92 em Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?

Bài làm

Số học sinh nữ của trường đó là:

(672 + 92) : 2 = 382 (học sinh)

Số học sinh nam của trường đó là:

672 – 382 = 290 (học sinh) Đáp số : Học sinh nữ 382 em Học sinh nam 290 em

B

C

C

Ngày đăng: 20/02/2021, 04:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w