1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NHỮNG DẠNG BÀI ÔN TẬP CHO HỌC SINH LỚP 1

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ huynh dựa vào dạng bài tập trên, có thể thay đổi số để ôn tập cho học sinh trước tình hình diễn biến phức tạp của dịch bệnh.[r]

Trang 1

NHŨNG DẠNG BÀI ÔN TẬP CHO HỌC SINH LỚP 1



* Môn Tiếng Việt:

- Phần đọc:

+ Học sinh ôn lại bảng chữ cái

+ Đọc lại các vần sau: ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu,

iu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu, on, an, ân, ăn, ôn, ơn, en, ên, in, un, iên, yên, uôn, ươn, ong, ông, ăng, âng, ung, ưng, eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh, om, am,

ăm, âm, ôm, ơm, em, êm, im, um, iêm, yêm, uôm, ươm, ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt,

ut, ưt, it, iêt, uôt, ươt, oc, ac, ăc, âc, uc, ưc, ôc, uôc, iêc, ươc, ach, ich, êch, op, ap,

ăp, âp

- Phần viết:

+ Học sinh nhìn viết lại những bài đã học:

VD: Trong bài op - ap học sinh viết:

op, ap, họp nhóm, múa sạp

Lá thu kêu xào xạc Con nai vàng ngơ ngác Đạp trên lá vàng khô

Dạng bài tập:

Bài 1: Điền vào chỗ trống:

ch hoặc tr

… ú ý;… í nhớ;… e ngà; … ia quà

qu hoặc gi

… à quê;… …ã giò; lá ….à;… ả cọ

ng hoặc ngh

… ã tư; … ỉ hè; lá … ô; … ệ sĩ

L hoặc n

… ….on bia; kỉ …….iệm; … ũng ……ịu; … ung tung

oang hoặc oăng

vỡ h………., khăn q…………, con h……….,

Bài 2 Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống cho đúng

(xong, song): ……… xuôi, …………cửa

Trang 2

(lạ, nạ): …… lẫm, mặt …… , ……….mặt

(chung, trung): tập……… , ……… quanh, …………tâm, …………kết (năm, lăm): mười………., ngày mồng…….… , ……….ngón tay ngoan (da, gia, ra): … vào, ….….đình, cặp….…., lối ……., … … chủ

Bài 3 Nối đúng để thành câu

* Môn Toán:

Bài 1 Số?

Bài 2: Viết các số:

Mười ba: ……

Mười tám: ………

Mười một: ……

Miệng em bé đang xây dở

Bể cá thả trôi sông

Trang 3

Chín: ……

Mười bảy: ………

Mười lăm:

Bài 3: Số liền trước của số 16 là

Số liền trước của số 11 là

Số liền trước của số 20 là

Số liền trước của số 5 là

Bài 4: Số liền sau của số 9 là

Số liền sau của số 10 là

Số liền sau của số 15 là

Số liền sau của số 19 là

Bài 5: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm. 10 ….12 13 … 8 6 + 3 9 - 0 7 + 3 5 + 3 13 … 16 7 … 12 8 + 2 8 - 2 10 - 5 10 – 3 Bài 6 Viết các số: 16, 18, 13, 11, 10, 15. Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 7. Khoanh tròn vào số lớn nhất: 10 ; 7 ; 12 ; 19 ; 15 Khoanh tròn vào số bé nhất: 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20 Bài 8 Tính: 3 + 3 - 2 = 5 - 2 + 3 = 5 - 0 + 1 =

6 - 1 + 0 = 2 + 4 - 1 = 2 + 6 - 3 =

Bài 9 Số? + 5 = 8 7 - = 6 6 + = 7

7 - 3 = + 1 = 8 2 + = 7

Bài 10: Điền vào chỗ trống:

a, Số 15 gồm … chục và … đơn vị

b Số 20 gồm … chục và … đơn vị

c Số 17 gồm … chục và … đơn vị

d Số 9 gồm … chục và … đơn vị

Trang 4

Bài 11: Đặt tính rồi tính:

12 – 1 17 – 3 15 + 2 11 + 4 19 – 3

Bài 12: Viết phép tính thích hợp:

Lan có: 10 cái kẹo

Cho bạn: 8 cái kẹo

Còn lại … cái kẹo?

Riêng đối với môn Tiếng việt phụ huynh nên cho các em đọc viết mỗi ngày Phụ huynh dựa vào dạng bài tập trên, có thể thay đổi số để ôn tập cho học sinh trước tình hình diễn biến phức tạp của dịch bệnh

Ngày đăng: 20/02/2021, 04:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w