Câu 1: Đền Thượng nằm trên đỉnh núi nào? A. Ngày mùng mười tháng ba dương lịch hàng năm. Ngày mùng mười tháng ba âm lịch hàng năm. Ngày mùng ba tháng mười dương lịch hàng năm. Ngày mùng [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 5 ( LẦN 6)
MÔN: TIẾNG VIỆT
ĐỀ:
I Đọc thầm bài: Phong cảnh đền Hùng - SGK Tiếng Việt 5 tập 2 trang 68.
II Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất và
thực hành các câu hỏi sau
Câu 1: Đền Thượng nằm trên đỉnh núi nào?
A Ba Vì B Nghĩa Lĩnh
C Sóc Sơn D Phong Khê
Câu 2: Đền Hùng nằm ở tỉnh nào?
A Phú Thọ B Phúc Thọ
C Hà Nội D Hà Tây
Câu 3: Ngày nào là ngày giỗ Tổ Hùng Vương?
A Ngày mùng mười tháng ba dương lịch hàng năm
B Ngày mùng mười tháng ba âm lịch hàng năm
C Ngày mùng ba tháng mười dương lịch hàng năm
D Ngày mùng ba tháng mười âm lịch hàng năm
Câu 4: Nội dung bài văn nói lên điều gì?
Câu 5: Em hãy chọn cặp từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:
(vừa… đã, càng… càng, không những… mà còn, vì … nên)
a ) Mưa… to, gió… thổi mạnh
b) Trời ….hửng sáng, nông dân….ra đồng
Câu 6: Thêm một vế câu để tạo thành câu ghép
Mẹ là người em yêu thương nhất nên …
Câu 7: Xác định các thành phần trong câu sau:
“Chúng tôi đi đến đâu, rừng rào rào chuyển động đến đấy
Chủ ngữ:………
Vị ngữ:………
Câu 8: Hãy viết đoạn văn miêu tả cây hoa mà em yêu thích.
Trang 2ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 5 ( LẦN 6)
MÔN: TOÁN
ĐỀ:
Phần I Trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: 32100 viết dưới dạng số thập phân là:
A 0,0032 B 0,032 C 0,32 D 3,2
Câu 2: Muốn tính diện tích hình tròn ta làm như sau :
A S= r : 3,14 B S = r x r x 3,14 C S= r : 3,14 x 2 D S = S: 3,14
Câu 3: 34 650kg = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A 3465 B 346,5 C 34,65 D 3,465
Câu 4: Hỗn số 5 67 viết dưới dạng phân số là :
A.67 B.417 C.167 D.567
Câu 5 : Cho nửa hình tròn H như hình bên Chu vi hình H là :
A 18,84 cm B 9,42 cm C 15,42cm D 28,26 cm
Phần II Tự luận
Câu 1: Viết các số sau:
a) Bốn mươi chín phần một nghìn:………
b) Sáu và hai mươi mốt phần một trăm:………
c) Năm mươi lăm phẩy bảy mươi sáu:………
d) Hai trăm phẩy chín:………
Câu 2: Điền dấu >,<,=, vào chỗ … a) 17,9 …17,09 b) 67,8… 68,7 Câu 3: Tính: a) 45,6 + 34,7 b) 56,7 – 34,69
c) 234,5 x 3,9 d) 52 : 1,6
Câu 4: a) Tìm X
X x 8,6 = 387
Trang 3.
b) Tính giá trị của biểu thức 18,64 – (6,24 + 10,5) = ………
Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 15m chiều rộng bằng 23 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó? ………
………… ………
……… ……
…… Hết……
HƯỚNG DẪN PHỤ HUYNH KHỐI 5 GIÚP HỌC SINH TỰ HỌC
Trang 4A-TIẾNG VIỆT
I Đọc thầm bài: Phong cảnh đền Hùng - SGK Tiếng Việt 5 tập 2 trang 68.
II Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất và
thực hành các câu hỏi sau
Câu 1: Đền Thượng nằm trên đỉnh núi nào?
B Nghĩa Lĩnh
Câu 2: Đền Hùng nằm ở tỉnh nào?
A Phú Thọ
Câu 3: Ngày nào là ngày giỗ Tổ Hùng Vương?
B Ngày mùng mười tháng ba âm lịch hàng năm
Câu 4: Nội dung bài văn nói lên điều gì?
Gợi ý: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời
bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên
Câu 5: Em hãy chọn cặp từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:
(vừa… đã, càng… càng, không những… mà còn, vì … nên)
a ) Mưa càng to, gió càng thổi mạnh
b) Trời vừa hửng sáng, nông dân đã ra đồng
Câu 6: Thêm một vế câu để tạo thành câu ghép
Gợi ý: Mẹ là người em yêu thương nhất nên em luôn phấn đấu học tốt để
mẹ vui lòng
Câu 7: Xác định các thành phần trong câu sau:
“Chúng tôi đi đến đâu, rừng rào rào chuyển động đến đấy
Chủ ngữ: Chúng tôi, rừng
Vị ngữ: đi đến đâu, rào rào chuyển động đến đấy
Câu 8: Hãy viết đoạn văn miêu tả cây hoa mà em yêu thích.
Học sinh giới thiệu được một loài hoa Tả bao quát toàn cây hoa Tả từng
bộ phận hoặc sự thay đổi của hoa
B- TOÁN
Phần I Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 : 32100 viết dưới dạng số thập phân là:
Trang 5C 0,32
Câu 2 : Muốn tính diện tích hình tròn ta làm như sau :
B S = r x r x 3,14
Câu 3: 34 650kg = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
C 34,65
Câu 4: Hỗn số 5 67 viết dưới dạng phân số là :
B.417
Câu 5 : Cho nửa hình tròn H như hình bên Chu vi hình H là :
C 15,42cm
Phần II Tự luận
Câu 1: Viết các số sau:
a) Bốn mươi chín phần một nghìn: 491000
b) Sáu và hai mươi mốt phần một trăm: 621100
c) Năm mươi lăm phẩy bảy mươi sáu: 55,76
d) Hai trăm phẩy chín: 200,9
Câu 2: Điền dấu >,<,=, vào chỗ …
a) 17,9 >17,09 b) 67,8<.68,7
Câu 3: Tính:
a) 45,6 + 34,7= 80,3 b) 56,7 – 34,69 = 22,01 c) 234,5 x 3,9= 914,55 d) 52 : 1,6= 32,5
Câu 4: a) Tìm X
X x 8,6 = 387
X = 387: 8,6
X = 45
b) Tính giá trị của biểu thức
18,64 – (6,24 + 10,5) = 18,64 – 16,74 = 1,9
Câu 5 : Chiều rộng là: 15 x 23= 10 (m)
Diện tích: 15 x 10 = 150 (m2 )
Trang 6Đáp số: 150 (m2 )